Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 791,709 | 319,147 | 76,751 | 1,187,607 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 867,291 | 319,147 | 76,751 | 1,263,189 | |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 176,306 | 195,491 | 0 | 371,797 | |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 791,709 | 319,147 | 76,751 | 1,187,607 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 867,291 | 319,147 | 76,751 | 1,263,189 | |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 176,306 | 195,491 | 0 | 371,797 | |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) |
| m3 |
| 240,321 |
| 195,491 |
| 0 |
| 435,812 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 223,475 | 195,491 | 0 | 418,966 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 272,821 | 195,491 | 0 | 468,312 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 1,360,808 | 63,292 | 2,015,223 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 1,360,808 | 63,292 | 2,081,870 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 1,360,808 | 63,292 | 2,150,732 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 1,360,808 | 63,292 | 2,213,991 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 1,360,808 | 63,292 | 1,997,657 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,858 | 1,360,808 | 63,292 | 2,059,958 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 1,360,808 | 63,292 | 2,126,746 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 1,360,808 | 63,292 | 2,202,700 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 1,723,690 | 46,549 | 2,361,362 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 1,723,690 | 46,549 | 2,428,009 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 1,723,690 | 46,549 | 2,496,871 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 1,723,690 | 46,549 | 2,560,130 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 1,723,690 | 46,549 | 2,343,796 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,858 | 1,723,690 | 46,549 | 2,406,097 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 1,723,690 | 46,549 | 2,472,885 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 1,723,690 | 46,549 | 2,548,839 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 772,939 | 43,808 | 1,407,870 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 772,939 | 43,808 | 1,474,517 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 772,939 | 43,808 | 1,543,379 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 772,939 | 43,808 | 1,606,638 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 772,939 | 43,808 | 1,390,304 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,857 | 772,939 | 43,808 | 1,452,604 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 772,939 | 43,808 | 1,519,393 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 772,939 | 43,808 | 1,595,347 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 585,328 | 506,220 | 43,808 | 1,135,356 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 651,321 | 506,220 | 43,808 | 1,201,349 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 719,508 | 506,220 | 43,808 | 1,269,536 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 782,147 | 506,220 | 43,808 | 1,332,175 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 567,934 | 506,220 | 43,808 | 1,117,962 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 629,624 | 506,220 | 43,808 | 1,179,652 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 695,758 | 506,220 | 43,808 | 1,245,786 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 770,967 | 506,220 | 43,808 | 1,320,995 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 816,452 | 1,954,044 | 230,570 | 3,001,066 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 885,728 | 1,954,044 | 230,570 | 3,070,342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 957,308 | 1,954,044 | 230,570 | 3,141,922 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,023,064 | 1,954,044 | 230,570 | 3,207,678 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 816,452 | 2,161,588 | 245,698 | 3,223,738 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 885,728 | 2,161,588 | 245,698 | 3,293,014 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 957,308 | 2,161,588 | 245,698 | 3,364,594 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,023,064 | 2,161,588 | 245,698 | 3,430,350 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 768,583 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,402,236 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 858,049 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,491,702 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 956,158 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,589,811 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,040,854 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,674,507 |
| m3 |
| 240,321 |
| 195,491 |
| 0 |
| 435,812 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 223,475 | 195,491 | 0 | 418,966 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 272,821 | 195,491 | 0 | 468,312 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 1,360,808 | 63,292 | 2,015,223 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 1,360,808 | 63,292 | 2,081,870 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 1,360,808 | 63,292 | 2,150,732 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 1,360,808 | 63,292 | 2,213,991 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 1,360,808 | 63,292 | 1,997,657 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,858 | 1,360,808 | 63,292 | 2,059,958 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 1,360,808 | 63,292 | 2,126,746 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 1,360,808 | 63,292 | 2,202,700 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 1,723,690 | 46,549 | 2,361,362 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 1,723,690 | 46,549 | 2,428,009 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 1,723,690 | 46,549 | 2,496,871 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 1,723,690 | 46,549 | 2,560,130 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 1,723,690 | 46,549 | 2,343,796 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,858 | 1,723,690 | 46,549 | 2,406,097 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 1,723,690 | 46,549 | 2,472,885 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 1,723,690 | 46,549 | 2,548,839 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 591,123 | 772,939 | 43,808 | 1,407,870 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 657,770 | 772,939 | 43,808 | 1,474,517 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 726,632 | 772,939 | 43,808 | 1,543,379 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 789,891 | 772,939 | 43,808 | 1,606,638 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 573,557 | 772,939 | 43,808 | 1,390,304 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 635,857 | 772,939 | 43,808 | 1,452,604 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 702,646 | 772,939 | 43,808 | 1,519,393 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 778,600 | 772,939 | 43,808 | 1,595,347 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 585,328 | 506,220 | 43,808 | 1,135,356 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 651,321 | 506,220 | 43,808 | 1,201,349 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 719,508 | 506,220 | 43,808 | 1,269,536 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 782,147 | 506,220 | 43,808 | 1,332,175 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 567,934 | 506,220 | 43,808 | 1,117,962 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 629,624 | 506,220 | 43,808 | 1,179,652 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 695,758 | 506,220 | 43,808 | 1,245,786 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 770,967 | 506,220 | 43,808 | 1,320,995 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 816,452 | 1,954,044 | 230,570 | 3,001,066 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 885,728 | 1,954,044 | 230,570 | 3,070,342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 957,308 | 1,954,044 | 230,570 | 3,141,922 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,023,064 | 1,954,044 | 230,570 | 3,207,678 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 816,452 | 2,161,588 | 245,698 | 3,223,738 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 885,728 | 2,161,588 | 245,698 | 3,293,014 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 957,308 | 2,161,588 | 245,698 | 3,364,594 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,023,064 | 2,161,588 | 245,698 | 3,430,350 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 768,583 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,402,236 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 858,049 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,491,702 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 956,158 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,589,811 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,040,854 | 2,268,013 | 1,365,640 | 4,674,507 |