Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 509,828 | 108,606 | 90,581 | 709,015 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 577,893 | 108,606 | 90,581 | 777,080 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 484,611 | 108,606 | 90,581 | 683,798 | |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 509,828 | 108,606 | 90,581 | 709,015 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 577,893 | 108,606 | 90,581 | 777,080 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 484,611 | 108,606 | 90,581 | 683,798 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 |
| m3 |
| 548,705 |
| 108,606 |
| 90,581 |
| 747,892 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 598,064 | 148,707 | 90,581 | 837,352 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 668,303 | 148,707 | 90,581 | 907,591 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 200 | m3 | 1,014,545 | 148,707 | 90,581 | 1,253,833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 747,318 | 148,707 | 90,581 | 986,606 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 250 | m3 | 1,087,013 | 148,707 | 90,581 | 1,326,301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 801,226 | 148,707 | 90,581 | 1,040,514 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 300 | m3 | 1,169,833 | 148,707 | 90,581 | 1,409,121 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 636,147 | 192,149 | 90,581 | 918,877 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 706,386 | 192,149 | 90,581 | 989,116 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 200 | m3 | 1,052,628 | 192,149 | 90,581 | 1,335,358 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 785,401 | 192,149 | 90,581 | 1,068,131 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 250 | m3 | 1,125,095 | 192,149 | 90,581 | 1,407,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 839,308 | 192,149 | 90,581 | 1,122,038 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 300 | m3 | 1,207,915 | 192,149 | 90,581 | 1,490,645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 580,839 | 148,707 | 90,581 | 820,127 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 646,691 | 148,707 | 90,581 | 885,979 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 714,962 | 148,707 | 90,581 | 954,250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 765,900 | 148,707 | 90,581 | 1,005,188 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 618,922 | 192,149 | 90,581 | 901,652 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 684,773 | 192,149 | 90,581 | 967,503 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 753,045 | 192,149 | 90,581 | 1,035,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 803,982 | 192,149 | 90,581 | 1,086,712 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 600,981 | 113,618 | 90,289 | 804,888 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 671,563 | 113,618 | 90,289 | 875,470 |
| Bê tông nền mác 200 | m3 | 1,019,494 | 113,618 | 90,289 | 1,223,401 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 750,963 | 113,618 | 90,289 | 954,870 |
| Bê tông nền mác 250 | m3 | 1,092,315 | 113,618 | 90,289 | 1,296,222 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 805,134 | 113,618 | 90,289 | 1,009,041 |
| Bê tông nền mác 300 | m3 | 1,175,539 | 113,618 | 90,289 | 1,379,446 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 583,672 | 113,618 | 90,289 | 787,579 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 649,845 | 113,618 | 90,289 | 853,752 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 718,450 | 113,618 | 90,289 | 922,357 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 769,636 | 113,618 | 90,289 | 973,543 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 598,064 | 277,363 | 90,581 | 966,008 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,303 | 277,363 | 90,581 | 1,036,247 |
| Bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 1,014,545 | 277,363 | 90,581 | 1,382,489 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 747,318 | 277,363 | 90,581 | 1,115,262 |
| Bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 1,087,013 | 277,363 | 90,581 | 1,454,957 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 | m3 | 801,226 | 277,363 | 90,581 | 1,169,170 |
| Bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 1,169,833 | 277,363 | 90,581 | 1,537,777 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,839 | 277,363 | 90,581 | 948,783 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 | m3 | 646,691 | 277,363 | 90,581 | 1,014,635 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 | m3 | 714,962 | 277,363 | 90,581 | 1,082,906 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 | m3 | 765,900 | 277,363 | 90,581 | 1,133,844 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 723,303 | 464,489 | 136,154 | 1,323,946 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 794,238 | 464,489 | 136,154 | 1,394,881 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 |
| m3 |
| 548,705 |
| 108,606 |
| 90,581 |
| 747,892 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 598,064 | 148,707 | 90,581 | 837,352 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 668,303 | 148,707 | 90,581 | 907,591 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 200 | m3 | 1,014,545 | 148,707 | 90,581 | 1,253,833 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 747,318 | 148,707 | 90,581 | 986,606 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 250 | m3 | 1,087,013 | 148,707 | 90,581 | 1,326,301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 801,226 | 148,707 | 90,581 | 1,040,514 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, vữa mác 300 | m3 | 1,169,833 | 148,707 | 90,581 | 1,409,121 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 636,147 | 192,149 | 90,581 | 918,877 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 706,386 | 192,149 | 90,581 | 989,116 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 200 | m3 | 1,052,628 | 192,149 | 90,581 | 1,335,358 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 785,401 | 192,149 | 90,581 | 1,068,131 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 250 | m3 | 1,125,095 | 192,149 | 90,581 | 1,407,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 839,308 | 192,149 | 90,581 | 1,122,038 |
| Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, vữa mác 300 | m3 | 1,207,915 | 192,149 | 90,581 | 1,490,645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 580,839 | 148,707 | 90,581 | 820,127 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 646,691 | 148,707 | 90,581 | 885,979 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 714,962 | 148,707 | 90,581 | 954,250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 765,900 | 148,707 | 90,581 | 1,005,188 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 618,922 | 192,149 | 90,581 | 901,652 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 684,773 | 192,149 | 90,581 | 967,503 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 753,045 | 192,149 | 90,581 | 1,035,775 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 803,982 | 192,149 | 90,581 | 1,086,712 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 600,981 | 113,618 | 90,289 | 804,888 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 671,563 | 113,618 | 90,289 | 875,470 |
| Bê tông nền mác 200 | m3 | 1,019,494 | 113,618 | 90,289 | 1,223,401 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 750,963 | 113,618 | 90,289 | 954,870 |
| Bê tông nền mác 250 | m3 | 1,092,315 | 113,618 | 90,289 | 1,296,222 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 805,134 | 113,618 | 90,289 | 1,009,041 |
| Bê tông nền mác 300 | m3 | 1,175,539 | 113,618 | 90,289 | 1,379,446 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 583,672 | 113,618 | 90,289 | 787,579 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 649,845 | 113,618 | 90,289 | 853,752 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 718,450 | 113,618 | 90,289 | 922,357 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 769,636 | 113,618 | 90,289 | 973,543 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 598,064 | 277,363 | 90,581 | 966,008 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,303 | 277,363 | 90,581 | 1,036,247 |
| Bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 1,014,545 | 277,363 | 90,581 | 1,382,489 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 747,318 | 277,363 | 90,581 | 1,115,262 |
| Bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 1,087,013 | 277,363 | 90,581 | 1,454,957 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 | m3 | 801,226 | 277,363 | 90,581 | 1,169,170 |
| Bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 1,169,833 | 277,363 | 90,581 | 1,537,777 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 | m3 | 580,839 | 277,363 | 90,581 | 948,783 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 | m3 | 646,691 | 277,363 | 90,581 | 1,014,635 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 | m3 | 714,962 | 277,363 | 90,581 | 1,082,906 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 | m3 | 765,900 | 277,363 | 90,581 | 1,133,844 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 723,303 | 464,489 | 136,154 | 1,323,946 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 794,238 | 464,489 | 136,154 | 1,394,881 |