Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,339,043 | 5,258,031 | 3,889,979 | 25,487,053 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,290,564 | 5,548,428 | 2,646,320 | 24,485,312 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,842,419 | 8,942,566 | 4,017,254 | 29,802,239 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn |
Construction data lookup
8936 results · 3223/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,339,043 | 5,258,031 | 3,889,979 | 25,487,053 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,290,564 | 5,548,428 | 2,646,320 | 24,485,312 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,842,419 | 8,942,566 | 4,017,254 | 29,802,239 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn |
| 16,402,413 |
| 6,607,036 |
| 2,440,346 |
| 25,449,795 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 17,227,249 | 9,259,193 | 8,170,288 | 34,656,730 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 3,218,956 | 6,099,045 | 799,302 | 10,117,303 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2,685,437 | 3,955,079 | 799,302 | 7,439,818 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 896,542 | 1,448,890 | 114,563 | 2,459,995 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 674,262 | 1,155,196 | 114,563 | 1,944,021 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 15,733,256 | 3,968,753 | 2,850,881 | 22,552,890 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,343,357 | 4,279,745 | 3,647,964 | 24,271,066 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,482,289 | 8,063,138 | 5,068,430 | 29,613,857 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,280,330 | 4,751,382 | 6,863,502 | 27,895,214 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,767,506 | 1,433,384 | 787,858 | 17,988,748 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 257,558 | 5,275,654 | 741,632 | 6,274,844 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 285,618 | 5,998,930 | 737,382 | 7,021,930 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 314,913 | 6,700,932 | 813,346 | 7,829,191 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 16,100,287 | 6,259,715 | 753,660 | 23,113,662 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 16,100,287 | 6,531,876 | 639,942 | 23,272,105 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 16,100,287 | 6,858,470 | 662,784 | 23,621,541 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,626,901 | 16,642,660 | 6,676,171 | 40,945,732 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 17,848,504 | 16,838,456 | 7,246,404 | 41,933,364 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 15,672,673 | 3,510,012 | 1,884,123 | 21,066,808 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 15,986,849 | 4,467,288 | 2,255,943 | 22,710,080 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 15,950,706 | 4,467,288 | 2,065,523 | 22,483,517 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,022,992 | 4,892,744 | 2,445,123 | 23,360,859 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,197,737 | 6,807,296 | 2,675,331 | 25,680,364 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 16,853,057 | 7,870,936 | 2,991,965 | 27,715,958 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 16,920,684 | 9,040,940 | 3,640,364 | 29,601,988 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 16,439,298 | 5,562,837 | 1,817,896 | 23,820,031 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 16,105,356 | 4,765,107 | 1,889,230 | 22,759,693 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 16,151,893 | 4,063,105 | 1,995,944 | 22,210,942 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,233,821 | 4,577,907 | 2,066,893 | 22,878,621 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 15,901,498 | 4,999,108 | 2,227,669 | 23,128,275 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 18,821,868 | 7,743,299 | 1,639,907 | 28,205,074 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,509,485 | 7,466,753 | 1,575,235 | 27,551,473 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,353,013 | 6,903,024 | 1,542,899 | 26,798,936 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,197,132 | 6,552,022 | 1,510,563 | 26,259,717 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 18,041,716 | 5,743,656 | 1,482,846 | 25,268,218 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17,881,364 | 5,169,290 | 1,450,510 | 24,501,164 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 23,051,917 | 10,232,217 | 2,286,631 | 35,570,765 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 22,438,564 | 9,540,851 | 2,152,667 | 34,132,082 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 22,282,590 | 8,551,666 | 2,111,092 | 32,945,348 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 22,127,191 | 8,083,664 | 2,064,897 | 32,275,752 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,971,813 | 7,445,480 | 2,023,322 | 31,440,615 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21,816,657 | 6,807,296 | 1,986,367 | 30,610,320 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 336,398 | 1,762,155 | 1,857,816 | 3,956,369 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 377,376 | 943,493 | 1,570,678 | 2,891,547 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 397,483 | 1,088,646 | 1,779,067 | 3,265,196 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 440,496 | 495,334 | 1,427,442 | 2,363,272 |
| 16,402,413 |
| 6,607,036 |
| 2,440,346 |
| 25,449,795 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 17,227,249 | 9,259,193 | 8,170,288 | 34,656,730 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 3,218,956 | 6,099,045 | 799,302 | 10,117,303 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 2,685,437 | 3,955,079 | 799,302 | 7,439,818 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 896,542 | 1,448,890 | 114,563 | 2,459,995 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 674,262 | 1,155,196 | 114,563 | 1,944,021 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 15,733,256 | 3,968,753 | 2,850,881 | 22,552,890 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,343,357 | 4,279,745 | 3,647,964 | 24,271,066 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,482,289 | 8,063,138 | 5,068,430 | 29,613,857 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,280,330 | 4,751,382 | 6,863,502 | 27,895,214 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,767,506 | 1,433,384 | 787,858 | 17,988,748 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 257,558 | 5,275,654 | 741,632 | 6,274,844 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 285,618 | 5,998,930 | 737,382 | 7,021,930 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 314,913 | 6,700,932 | 813,346 | 7,829,191 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 16,100,287 | 6,259,715 | 753,660 | 23,113,662 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 16,100,287 | 6,531,876 | 639,942 | 23,272,105 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 16,100,287 | 6,858,470 | 662,784 | 23,621,541 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,626,901 | 16,642,660 | 6,676,171 | 40,945,732 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 17,848,504 | 16,838,456 | 7,246,404 | 41,933,364 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 15,672,673 | 3,510,012 | 1,884,123 | 21,066,808 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 15,986,849 | 4,467,288 | 2,255,943 | 22,710,080 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 15,950,706 | 4,467,288 | 2,065,523 | 22,483,517 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,022,992 | 4,892,744 | 2,445,123 | 23,360,859 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,197,737 | 6,807,296 | 2,675,331 | 25,680,364 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 16,853,057 | 7,870,936 | 2,991,965 | 27,715,958 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 16,920,684 | 9,040,940 | 3,640,364 | 29,601,988 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 16,439,298 | 5,562,837 | 1,817,896 | 23,820,031 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 16,105,356 | 4,765,107 | 1,889,230 | 22,759,693 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 16,151,893 | 4,063,105 | 1,995,944 | 22,210,942 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,233,821 | 4,577,907 | 2,066,893 | 22,878,621 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 15,901,498 | 4,999,108 | 2,227,669 | 23,128,275 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 18,821,868 | 7,743,299 | 1,639,907 | 28,205,074 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,509,485 | 7,466,753 | 1,575,235 | 27,551,473 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,353,013 | 6,903,024 | 1,542,899 | 26,798,936 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,197,132 | 6,552,022 | 1,510,563 | 26,259,717 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 18,041,716 | 5,743,656 | 1,482,846 | 25,268,218 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17,881,364 | 5,169,290 | 1,450,510 | 24,501,164 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 23,051,917 | 10,232,217 | 2,286,631 | 35,570,765 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 22,438,564 | 9,540,851 | 2,152,667 | 34,132,082 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 22,282,590 | 8,551,666 | 2,111,092 | 32,945,348 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 22,127,191 | 8,083,664 | 2,064,897 | 32,275,752 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,971,813 | 7,445,480 | 2,023,322 | 31,440,615 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21,816,657 | 6,807,296 | 1,986,367 | 30,610,320 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 336,398 | 1,762,155 | 1,857,816 | 3,956,369 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 377,376 | 943,493 | 1,570,678 | 2,891,547 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 397,483 | 1,088,646 | 1,779,067 | 3,265,196 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 440,496 | 495,334 | 1,427,442 | 2,363,272 |