Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 165,427 | 537,510 | 702,937 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,920,700 | 208,406 | 31,062 | 10,160,168 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,093,700 | 220,429 | 33,205 | 13,347,334 | |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 165,427 | 537,510 | 702,937 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,920,700 | 208,406 | 31,062 | 10,160,168 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,093,700 | 220,429 | 33,205 | 13,347,334 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
| 100m2 |
| 19,439,700 |
| 244,476 |
| 33,205 |
| 19,717,381 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24,583,300 | 256,499 | 33,205 | 24,873,004 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,920,700 | 100,195 | 122,457 | 10,143,352 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,093,700 | 108,211 | 142,878 | 13,344,789 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19,439,700 | 116,226 | 161,157 | 19,717,083 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24,583,300 | 124,242 | 185,529 | 24,893,071 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3,373,800 | 668,675 | 889,355 | 4,931,830 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,555,400 | 780,121 | 1,052,524 | 7,388,045 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,293,300 | 1,337,350 | 1,226,194 | 10,856,844 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10,067,300 | 1,560,241 | 1,394,748 | 13,022,289 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 894,458 | 58,323 | 421,805 | 1,374,586 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,599,145 | 58,323 | 421,805 | 2,079,273 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,999,006 | 58,323 | 421,805 | 2,479,134 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,893,434 | 58,323 | 421,805 | 3,373,562 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 758,500 | 50,151 | 296,501 | 1,105,152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,213,600 | 50,151 | 296,501 | 1,560,252 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,517,000 | 50,151 | 296,501 | 1,863,652 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,275,500 | 50,151 | 296,501 | 2,622,152 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27,861 | 162,655 | 190,516 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 53,122 | 195,186 | 248,308 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 222,892 | 1,235,060 | 1,457,952 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 217,180 | 318,237 | 0 | 535,417 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 217,180 | 241,244 | 0 | 458,424 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 1,861,053 | 7,536,353 | 107,807,888 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 1,959,003 | 7,536,353 | 113,496,640 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 2,252,853 | 7,536,353 | 120,875,317 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 2,370,394 | 7,536,353 | 134,033,424 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 992,562 | 7,844,433 | 107,247,477 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 1,044,802 | 7,844,433 | 112,890,519 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 1,097,042 | 7,844,433 | 120,027,586 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 1,149,282 | 7,844,433 | 133,120,392 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 816,251 | 7,010,200 | 106,236,933 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 848,901 | 7,010,200 | 111,860,385 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 881,551 | 7,010,200 | 118,977,862 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 914,201 | 7,010,200 | 132,051,078 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 118,374,109 | 881,551 | 7,010,200 | 126,265,860 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,818,587 | 2,818,587 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,506,950 | 2,506,950 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,329,088 | 2,329,088 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,802,856 | 3,802,856 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,462,837 | 3,462,837 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,976,057 | 2,976,057 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,459,035 | 4,459,035 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,913,727 | 3,913,727 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,428,935 | 3,428,935 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5,115,214 | 5,115,214 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,364,618 | 4,364,618 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
| 100m2 |
| 19,439,700 |
| 244,476 |
| 33,205 |
| 19,717,381 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24,583,300 | 256,499 | 33,205 | 24,873,004 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9,920,700 | 100,195 | 122,457 | 10,143,352 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,093,700 | 108,211 | 142,878 | 13,344,789 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19,439,700 | 116,226 | 161,157 | 19,717,083 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24,583,300 | 124,242 | 185,529 | 24,893,071 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3,373,800 | 668,675 | 889,355 | 4,931,830 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,555,400 | 780,121 | 1,052,524 | 7,388,045 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8,293,300 | 1,337,350 | 1,226,194 | 10,856,844 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 10,067,300 | 1,560,241 | 1,394,748 | 13,022,289 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 894,458 | 58,323 | 421,805 | 1,374,586 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,599,145 | 58,323 | 421,805 | 2,079,273 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,999,006 | 58,323 | 421,805 | 2,479,134 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,893,434 | 58,323 | 421,805 | 3,373,562 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 758,500 | 50,151 | 296,501 | 1,105,152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,213,600 | 50,151 | 296,501 | 1,560,252 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,517,000 | 50,151 | 296,501 | 1,863,652 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,275,500 | 50,151 | 296,501 | 2,622,152 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27,861 | 162,655 | 190,516 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 53,122 | 195,186 | 248,308 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 222,892 | 1,235,060 | 1,457,952 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 217,180 | 318,237 | 0 | 535,417 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 217,180 | 241,244 | 0 | 458,424 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 1,861,053 | 7,536,353 | 107,807,888 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 1,959,003 | 7,536,353 | 113,496,640 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 2,252,853 | 7,536,353 | 120,875,317 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 2,370,394 | 7,536,353 | 134,033,424 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 992,562 | 7,844,433 | 107,247,477 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 1,044,802 | 7,844,433 | 112,890,519 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 1,097,042 | 7,844,433 | 120,027,586 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 1,149,282 | 7,844,433 | 133,120,392 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 98,410,482 | 816,251 | 7,010,200 | 106,236,933 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104,001,284 | 848,901 | 7,010,200 | 111,860,385 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 111,086,111 | 881,551 | 7,010,200 | 118,977,862 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 124,126,677 | 914,201 | 7,010,200 | 132,051,078 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 118,374,109 | 881,551 | 7,010,200 | 126,265,860 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,818,587 | 2,818,587 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,506,950 | 2,506,950 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,329,088 | 2,329,088 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,802,856 | 3,802,856 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,462,837 | 3,462,837 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,976,057 | 2,976,057 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,459,035 | 4,459,035 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,913,727 | 3,913,727 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 3,428,935 | 3,428,935 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5,115,214 | 5,115,214 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,364,618 | 4,364,618 |