Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 889,720 | 610,865 | 1,279,650 | 2,780,235 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,002,019 | 610,865 | 1,279,650 | 2,892,534 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,118,719 | 610,865 | 1,279,650 | 3,009,234 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 889,720 | 610,865 | 1,279,650 | 2,780,235 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,002,019 | 610,865 | 1,279,650 | 2,892,534 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,118,719 | 610,865 | 1,279,650 | 3,009,234 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 912,009 |
| 2,222,277 |
| 290,520 |
| 3,424,806 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,027,074 | 2,222,277 | 290,520 | 3,539,871 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,146,648 | 2,222,277 | 290,520 | 3,659,445 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 940,276 | 3,255,167 | 566,926 | 4,762,369 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,341 | 3,255,167 | 566,926 | 4,877,434 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,174,916 | 3,255,167 | 566,926 | 4,997,009 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 940,276 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,470,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,341 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,585,767 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,174,916 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,705,342 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 940,276 | 2,279,008 | 280,703 | 3,499,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 1,055,341 | 2,279,008 | 280,703 | 3,615,052 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,174,916 | 2,279,008 | 280,703 | 3,734,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 911,634 | 1,627,583 | 280,703 | 2,819,920 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1,026,699 | 1,627,583 | 280,703 | 2,934,985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,146,274 | 1,627,583 | 280,703 | 3,054,560 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,642 | 273,872 | 423,185 | 1,479,699 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,337 | 273,872 | 423,185 | 1,582,394 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 997,083 | 273,872 | 423,185 | 1,694,140 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,113,208 | 273,872 | 423,185 | 1,810,265 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,642 | 289,522 | 423,185 | 1,495,349 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,337 | 289,522 | 423,185 | 1,598,044 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 997,083 | 289,522 | 423,185 | 1,709,790 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,113,208 | 289,522 | 423,185 | 1,825,915 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 794,208 | 352,121 | 181,328 | 1,327,657 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 898,421 | 352,121 | 181,328 | 1,431,870 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,011,818 | 352,121 | 181,328 | 1,545,267 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,129,660 | 352,121 | 181,328 | 1,663,109 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,010,190 | 201,787 | 615,340 | 1,827,317 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,137,050 | 201,787 | 615,340 | 1,954,177 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,268,881 | 201,787 | 615,340 | 2,086,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,013,172 | 170,602 | 272,619 | 1,456,393 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,140,032 | 170,602 | 272,619 | 1,583,253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,271,863 | 170,602 | 272,619 | 1,715,084 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,013,185 | 242,145 | 1,244,131 | 2,499,461 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,140,420 | 242,145 | 1,244,131 | 2,626,696 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,272,642 | 242,145 | 1,244,131 | 2,758,918 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,016,176 | 205,456 | 594,299 | 1,815,931 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,143,412 | 205,456 | 594,299 | 1,943,167 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,275,633 | 205,456 | 594,299 | 2,075,388 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,015,321 | 220,132 | 288,197 | 1,523,650 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,142,557 | 220,132 | 288,197 | 1,650,886 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,274,779 | 220,132 | 288,197 | 1,783,108 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 963,753 | 768,407 | 370,171 | 2,102,331 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,078,273 | 768,407 | 370,171 | 2,216,851 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,197,281 | 768,407 | 370,171 | 2,335,859 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 948,491 | 226,923 | 263,130 | 1,438,544 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,061,344 | 226,923 | 263,130 | 1,551,397 |
| 912,009 |
| 2,222,277 |
| 290,520 |
| 3,424,806 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,027,074 | 2,222,277 | 290,520 | 3,539,871 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,146,648 | 2,222,277 | 290,520 | 3,659,445 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 940,276 | 3,255,167 | 566,926 | 4,762,369 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,341 | 3,255,167 | 566,926 | 4,877,434 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,174,916 | 3,255,167 | 566,926 | 4,997,009 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 940,276 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,470,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,341 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,585,767 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,174,916 | 3,865,510 | 1,664,916 | 6,705,342 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 940,276 | 2,279,008 | 280,703 | 3,499,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 1,055,341 | 2,279,008 | 280,703 | 3,615,052 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,174,916 | 2,279,008 | 280,703 | 3,734,627 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 911,634 | 1,627,583 | 280,703 | 2,819,920 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 1,026,699 | 1,627,583 | 280,703 | 2,934,985 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 1,146,274 | 1,627,583 | 280,703 | 3,054,560 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,642 | 273,872 | 423,185 | 1,479,699 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,337 | 273,872 | 423,185 | 1,582,394 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 997,083 | 273,872 | 423,185 | 1,694,140 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,113,208 | 273,872 | 423,185 | 1,810,265 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,642 | 289,522 | 423,185 | 1,495,349 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,337 | 289,522 | 423,185 | 1,598,044 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 997,083 | 289,522 | 423,185 | 1,709,790 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,113,208 | 289,522 | 423,185 | 1,825,915 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 794,208 | 352,121 | 181,328 | 1,327,657 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 898,421 | 352,121 | 181,328 | 1,431,870 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,011,818 | 352,121 | 181,328 | 1,545,267 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,129,660 | 352,121 | 181,328 | 1,663,109 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,010,190 | 201,787 | 615,340 | 1,827,317 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,137,050 | 201,787 | 615,340 | 1,954,177 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,268,881 | 201,787 | 615,340 | 2,086,008 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,013,172 | 170,602 | 272,619 | 1,456,393 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,140,032 | 170,602 | 272,619 | 1,583,253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,271,863 | 170,602 | 272,619 | 1,715,084 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,013,185 | 242,145 | 1,244,131 | 2,499,461 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,140,420 | 242,145 | 1,244,131 | 2,626,696 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,272,642 | 242,145 | 1,244,131 | 2,758,918 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,016,176 | 205,456 | 594,299 | 1,815,931 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,143,412 | 205,456 | 594,299 | 1,943,167 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,275,633 | 205,456 | 594,299 | 2,075,388 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,015,321 | 220,132 | 288,197 | 1,523,650 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,142,557 | 220,132 | 288,197 | 1,650,886 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,274,779 | 220,132 | 288,197 | 1,783,108 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 963,753 | 768,407 | 370,171 | 2,102,331 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,078,273 | 768,407 | 370,171 | 2,216,851 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,197,281 | 768,407 | 370,171 | 2,335,859 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 948,491 | 226,923 | 263,130 | 1,438,544 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,061,344 | 226,923 | 263,130 | 1,551,397 |