Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 798,205 | 392,751 | 106,913 | 1,297,869 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 896,155 | 392,751 | 106,913 | 1,395,819 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,005,925 | 392,751 | 106,913 | 1,505,589 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 798,205 | 392,751 | 106,913 | 1,297,869 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 896,155 | 392,751 | 106,913 | 1,395,819 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,005,925 | 392,751 | 106,913 | 1,505,589 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 |
| 1,076,657 |
| 392,751 |
| 106,913 |
| 1,576,321 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 848,304 | 392,751 | 106,913 | 1,347,968 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 943,426 | 392,751 | 106,913 | 1,443,090 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,010,155 | 392,751 | 106,913 | 1,509,819 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 788,839 | 353,311 | 98,624 | 1,240,774 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 886,789 | 353,311 | 98,624 | 1,338,724 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 996,560 | 353,311 | 98,624 | 1,448,495 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,067,292 | 353,311 | 98,624 | 1,519,227 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 838,939 | 353,311 | 98,624 | 1,290,874 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 934,061 | 353,311 | 98,624 | 1,385,996 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,000,790 | 353,311 | 98,624 | 1,452,725 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,585 | 318,090 | 98,624 | 1,199,299 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 880,535 | 318,090 | 98,624 | 1,297,249 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 990,306 | 318,090 | 98,624 | 1,407,020 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,061,037 | 318,090 | 98,624 | 1,477,751 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 832,685 | 318,090 | 98,624 | 1,249,399 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 927,807 | 318,090 | 98,624 | 1,344,521 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 994,536 | 318,090 | 98,624 | 1,411,250 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 155,927 | 79,494 | 1,009,990 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 155,927 | 79,494 | 1,108,910 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 155,927 | 79,494 | 1,219,768 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 155,927 | 79,494 | 1,291,200 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 591,971 | 99,610 | 1,466,150 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 591,971 | 99,610 | 1,565,070 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 591,971 | 99,610 | 1,675,928 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 591,971 | 99,610 | 1,747,360 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 336,068 | 79,494 | 1,190,131 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 336,068 | 79,494 | 1,289,051 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 336,068 | 79,494 | 1,399,909 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 336,068 | 79,494 | 1,471,341 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 281,218 | 79,494 | 1,127,687 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 281,218 | 79,494 | 1,225,637 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 281,218 | 79,494 | 1,335,408 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 281,218 | 79,494 | 1,406,140 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 781,467 | 112,439 | 1,660,881 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 781,467 | 112,439 | 1,758,831 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 781,467 | 112,439 | 1,868,602 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 781,467 | 112,439 | 1,939,334 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 875,023 | 120,728 | 1,762,726 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 875,023 | 120,728 | 1,860,676 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 875,023 | 120,728 | 1,970,447 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 875,023 | 120,728 | 2,041,179 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 363,217 | 120,728 | 1,250,920 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 363,217 | 120,728 | 1,348,870 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 363,217 | 120,728 | 1,458,641 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 363,217 | 120,728 | 1,529,373 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 817,075 | 363,217 | 120,728 | 1,301,020 |
| 1,076,657 |
| 392,751 |
| 106,913 |
| 1,576,321 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 848,304 | 392,751 | 106,913 | 1,347,968 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 943,426 | 392,751 | 106,913 | 1,443,090 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,010,155 | 392,751 | 106,913 | 1,509,819 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 788,839 | 353,311 | 98,624 | 1,240,774 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 886,789 | 353,311 | 98,624 | 1,338,724 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 996,560 | 353,311 | 98,624 | 1,448,495 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,067,292 | 353,311 | 98,624 | 1,519,227 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 838,939 | 353,311 | 98,624 | 1,290,874 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 934,061 | 353,311 | 98,624 | 1,385,996 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,000,790 | 353,311 | 98,624 | 1,452,725 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 782,585 | 318,090 | 98,624 | 1,199,299 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 880,535 | 318,090 | 98,624 | 1,297,249 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 990,306 | 318,090 | 98,624 | 1,407,020 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,061,037 | 318,090 | 98,624 | 1,477,751 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 832,685 | 318,090 | 98,624 | 1,249,399 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 927,807 | 318,090 | 98,624 | 1,344,521 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 994,536 | 318,090 | 98,624 | 1,411,250 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 155,927 | 79,494 | 1,009,990 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 155,927 | 79,494 | 1,108,910 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 155,927 | 79,494 | 1,219,768 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 155,927 | 79,494 | 1,291,200 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 591,971 | 99,610 | 1,466,150 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 591,971 | 99,610 | 1,565,070 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 591,971 | 99,610 | 1,675,928 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 591,971 | 99,610 | 1,747,360 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 774,569 | 336,068 | 79,494 | 1,190,131 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 873,489 | 336,068 | 79,494 | 1,289,051 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 984,347 | 336,068 | 79,494 | 1,399,909 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,055,779 | 336,068 | 79,494 | 1,471,341 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 281,218 | 79,494 | 1,127,687 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 281,218 | 79,494 | 1,225,637 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 281,218 | 79,494 | 1,335,408 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 281,218 | 79,494 | 1,406,140 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 781,467 | 112,439 | 1,660,881 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 781,467 | 112,439 | 1,758,831 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 781,467 | 112,439 | 1,868,602 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 781,467 | 112,439 | 1,939,334 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 875,023 | 120,728 | 1,762,726 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 875,023 | 120,728 | 1,860,676 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 875,023 | 120,728 | 1,970,447 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 875,023 | 120,728 | 2,041,179 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,975 | 363,217 | 120,728 | 1,250,920 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 864,925 | 363,217 | 120,728 | 1,348,870 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 974,696 | 363,217 | 120,728 | 1,458,641 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,045,428 | 363,217 | 120,728 | 1,529,373 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 817,075 | 363,217 | 120,728 | 1,301,020 |