Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,435 | 2,610,631 | 2,904,066 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,435 | 3,012,267 | 3,305,702 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,435 | 3,413,902 | 3,707,337 | |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 293,435 | 2,610,631 | 2,904,066 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 293,435 | 3,012,267 | 3,305,702 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 293,435 | 3,413,902 | 3,707,337 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 293,435 |
| 5,120,854 |
| 5,414,289 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 302,384 | 7,728,642 | 8,031,026 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 319,183 | 10,575,142 | 10,894,325 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 338,082 | 15,243,379 | 15,581,461 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 375,880 | 21,119,813 | 21,495,693 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,757,608 | 114,046,139 | 115,803,747 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,700,911 | 314,032,690 | 315,733,601 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,469,923 | 272,596,744 | 274,066,667 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,624,863 | 39,363,376 | 41,988,239 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1,021,712 | 1,021,712 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 866,411 | 866,411 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 776,501 | 776,501 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 751,980 | 751,980 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1,429,120 | 1,429,120 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,200,461 | 1,200,461 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,086,131 | 1,086,131 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,028,966 | 1,028,966 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 476,525 | 476,525 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 511,049 | 511,049 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 607,687 | 253,151 | 0 | 860,838 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 621,810 | 306,350 | 0 | 928,160 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621,810 | 330,197 | 0 | 952,007 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 626,063 | 385,230 | 0 | 1,011,293 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 626,063 | 464,111 | 0 | 1,090,174 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 626,063 | 515,475 | 0 | 1,141,538 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 732,375 | 306,350 | 0 | 1,038,725 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 736,575 | 398,071 | 0 | 1,134,646 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 736,575 | 421,919 | 0 | 1,158,494 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 942,193 | 530,150 | 0 | 1,472,343 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 946,828 | 599,859 | 0 | 1,546,687 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 946,828 | 664,064 | 0 | 1,610,892 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 5,778,455 | 0 | 6,336,311 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 7,007,523 | 0 | 7,565,379 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 5,888,520 | 0 | 6,446,376 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 7,374,409 | 0 | 7,932,265 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 6,420,505 | 0 | 6,970,795 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 7,851,360 | 0 | 8,401,650 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 6,677,325 | 0 | 7,227,615 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 8,511,755 | 0 | 9,062,045 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 7,594,540 | 0 | 8,152,396 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 8,511,755 | 0 | 9,069,611 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 8,181,558 | 0 | 8,739,414 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 8,841,953 | 0 | 9,399,809 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 7,998,115 | 0 | 8,548,405 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 9,025,396 | 0 | 9,575,686 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 8,750,231 | 0 | 9,300,521 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 293,435 |
| 5,120,854 |
| 5,414,289 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 302,384 | 7,728,642 | 8,031,026 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 319,183 | 10,575,142 | 10,894,325 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 338,082 | 15,243,379 | 15,581,461 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 375,880 | 21,119,813 | 21,495,693 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,757,608 | 114,046,139 | 115,803,747 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,700,911 | 314,032,690 | 315,733,601 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,469,923 | 272,596,744 | 274,066,667 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,624,863 | 39,363,376 | 41,988,239 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1,021,712 | 1,021,712 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 866,411 | 866,411 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 776,501 | 776,501 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 751,980 | 751,980 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1,429,120 | 1,429,120 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,200,461 | 1,200,461 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,086,131 | 1,086,131 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1,028,966 | 1,028,966 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 476,525 | 476,525 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 511,049 | 511,049 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 607,687 | 253,151 | 0 | 860,838 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 621,810 | 306,350 | 0 | 928,160 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 621,810 | 330,197 | 0 | 952,007 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 626,063 | 385,230 | 0 | 1,011,293 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 626,063 | 464,111 | 0 | 1,090,174 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 626,063 | 515,475 | 0 | 1,141,538 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 732,375 | 306,350 | 0 | 1,038,725 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 736,575 | 398,071 | 0 | 1,134,646 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 736,575 | 421,919 | 0 | 1,158,494 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 942,193 | 530,150 | 0 | 1,472,343 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 946,828 | 599,859 | 0 | 1,546,687 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 946,828 | 664,064 | 0 | 1,610,892 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 5,778,455 | 0 | 6,336,311 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 7,007,523 | 0 | 7,565,379 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 5,888,520 | 0 | 6,446,376 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 7,374,409 | 0 | 7,932,265 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 6,420,505 | 0 | 6,970,795 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 7,851,360 | 0 | 8,401,650 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 6,677,325 | 0 | 7,227,615 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 8,511,755 | 0 | 9,062,045 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 7,594,540 | 0 | 8,152,396 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 8,511,755 | 0 | 9,069,611 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 557,856 | 8,181,558 | 0 | 8,739,414 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 557,856 | 8,841,953 | 0 | 9,399,809 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 7,998,115 | 0 | 8,548,405 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 550,290 | 9,025,396 | 0 | 9,575,686 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 550,290 | 8,750,231 | 0 | 9,300,521 |