Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,972,652 | 1,077,252 | 23,010,162 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,801,144 | 124,248 | 24,038,344 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,794,580 | 1,126,951 | 23,841,537 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,972,652 | 1,077,252 | 23,010,162 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,801,144 | 124,248 | 24,038,344 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,794,580 | 1,126,951 | 23,841,537 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 17,955,258 |
| 4,246,628 |
| 1,054,816 |
| 23,256,702 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 7,310,990 | 124,248 | 25,548,190 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 5,833,902 | 1,126,951 | 24,880,859 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,955,258 | 5,512,278 | 1,054,816 | 24,522,352 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,749,910 | 349,166 | 23,212,028 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,210,284 | 987,131 | 22,042,421 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 2,671,266 | 975,918 | 21,543,192 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,687,980 | 348,961 | 24,149,893 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,042,052 | 22,740,590 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 996,950 | 22,097,286 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,749,910 | 382,885 | 23,245,747 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,210,284 | 1,011,317 | 22,066,607 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,008 | 2,671,266 | 998,397 | 21,565,671 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,687,980 | 444,868 | 24,245,800 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,137,959 | 22,836,497 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,049,490 | 22,149,826 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,699,892 | 434,612 | 24,247,456 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,050,112 | 22,748,650 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,032,882 | 22,133,218 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 6,825,576 | 555,892 | 25,494,420 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 4,621,856 | 1,200,129 | 23,666,991 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,847,576 | 1,094,194 | 22,837,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,699,892 | 393,268 | 24,206,112 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,020,207 | 22,718,745 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,006,789 | 22,107,125 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 6,825,576 | 453,994 | 25,392,522 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 4,621,856 | 1,098,231 | 23,565,093 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,847,576 | 1,023,819 | 22,767,403 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26,233,176 | 9,051,560 | 11,352,107 | 46,636,843 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26,233,176 | 10,344,640 | 14,412,564 | 50,990,380 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26,233,176 | 8,146,404 | 9,074,445 | 43,454,025 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26,201,760 | 9,833,873 | 12,047,960 | 48,083,593 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26,158,920 | 5,062,408 | 1,180,851 | 32,402,179 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,099,206 | 3,662,940 | 1,544,171 | 23,306,317 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18,165,110 | 3,216,240 | 1,577,317 | 22,958,667 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,099,206 | 4,029,234 | 2,142,457 | 24,270,897 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,165,110 | 3,537,864 | 2,135,833 | 23,838,807 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,710,040 | 2,239,456 | 375,999 | 20,325,495 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,820,771 | 1,882,096 | 531,265 | 20,234,132 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 362,688 | 5,163,852 | 1,034,373 | 6,560,913 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 339,811 | 4,910,722 | 1,020,643 | 6,271,176 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 9,285,404 | 1,312,716 | 10,983,758 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 8,752,342 | 1,303,562 | 10,418,410 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 411,138 | 7,022,124 | 1,427,138 | 8,860,400 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 387,751 | 6,691,566 | 1,413,407 | 8,492,724 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 849,738 | 11,283,642 | 3,173,552 | 15,306,932 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 638,161 | 10,598,702 | 2,413,791 | 13,650,654 |
| tấn |
| 17,955,258 |
| 4,246,628 |
| 1,054,816 |
| 23,256,702 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 7,310,990 | 124,248 | 25,548,190 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 5,833,902 | 1,126,951 | 24,880,859 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,955,258 | 5,512,278 | 1,054,816 | 24,522,352 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,749,910 | 349,166 | 23,212,028 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,210,284 | 987,131 | 22,042,421 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 2,671,266 | 975,918 | 21,543,192 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,687,980 | 348,961 | 24,149,893 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,042,052 | 22,740,590 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 996,950 | 22,097,286 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,749,910 | 382,885 | 23,245,747 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,210,284 | 1,011,317 | 22,066,607 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,008 | 2,671,266 | 998,397 | 21,565,671 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,687,980 | 444,868 | 24,245,800 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,137,959 | 22,836,497 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,049,490 | 22,149,826 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,699,892 | 434,612 | 24,247,456 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,050,112 | 22,748,650 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,032,882 | 22,133,218 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 6,825,576 | 555,892 | 25,494,420 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 4,621,856 | 1,200,129 | 23,666,991 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,847,576 | 1,094,194 | 22,837,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,699,892 | 393,268 | 24,206,112 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 3,853,532 | 1,020,207 | 22,718,745 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,204,328 | 1,006,789 | 22,107,125 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 6,825,576 | 453,994 | 25,392,522 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,845,006 | 4,621,856 | 1,098,231 | 23,565,093 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,896,008 | 3,847,576 | 1,023,819 | 22,767,403 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26,233,176 | 9,051,560 | 11,352,107 | 46,636,843 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26,233,176 | 10,344,640 | 14,412,564 | 50,990,380 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26,233,176 | 8,146,404 | 9,074,445 | 43,454,025 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26,201,760 | 9,833,873 | 12,047,960 | 48,083,593 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26,158,920 | 5,062,408 | 1,180,851 | 32,402,179 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,099,206 | 3,662,940 | 1,544,171 | 23,306,317 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18,165,110 | 3,216,240 | 1,577,317 | 22,958,667 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,099,206 | 4,029,234 | 2,142,457 | 24,270,897 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,165,110 | 3,537,864 | 2,135,833 | 23,838,807 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,710,040 | 2,239,456 | 375,999 | 20,325,495 |
| Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,820,771 | 1,882,096 | 531,265 | 20,234,132 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 362,688 | 5,163,852 | 1,034,373 | 6,560,913 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 339,811 | 4,910,722 | 1,020,643 | 6,271,176 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 9,285,404 | 1,312,716 | 10,983,758 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 8,752,342 | 1,303,562 | 10,418,410 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 411,138 | 7,022,124 | 1,427,138 | 8,860,400 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 387,751 | 6,691,566 | 1,413,407 | 8,492,724 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 849,738 | 11,283,642 | 3,173,552 | 15,306,932 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 638,161 | 10,598,702 | 2,413,791 | 13,650,654 |