Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 849,738 | 11,739,276 | 3,208,159 | 15,797,173 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 638,161 | 11,119,852 | 2,448,398 | 14,206,411 | |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363,453 | 5,869,638 | 1,212,025 | 7,445,116 | |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 849,738 | 11,739,276 | 3,208,159 | 15,797,173 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 638,161 | 11,119,852 | 2,448,398 | 14,206,411 | |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 363,453 | 5,869,638 | 1,212,025 | 7,445,116 | |
| Lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm |
| tấn |
| 339,811 |
| 5,622,464 |
| 1,198,294 |
| 7,160,569 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 7,817,250 | 1,312,716 | 9,515,604 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 7,495,626 | 1,303,562 | 9,161,694 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 9,746,994 | 1,312,716 | 11,445,348 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 9,190,108 | 1,303,562 | 10,856,176 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,296,646 | 124,248 | 21,533,846 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,492,586 | 619,906 | 20,910,998 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,834,448 | 619,565 | 20,309,271 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 18,141,761 | 8,314,576 | 104,369 | 26,560,706 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 18,079,775 | 6,176,372 | 130,461 | 24,386,608 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 232,014 | 21,546,316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,284,126 | 709,722 | 20,792,354 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 727,330 | 20,247,290 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 232,014 | 22,281,882 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 709,722 | 21,739,358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 727,330 | 21,137,712 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 232,014 | 22,618,396 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 727,671 | 21,303,195 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 826,047 | 20,984,953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 232,014 | 22,272,948 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 709,722 | 21,709,578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 727,330 | 21,110,910 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 232,014 | 22,004,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 727,671 | 21,291,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 727,330 | 20,634,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 339,779 | 24,906,057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 490,650 | 25,703,154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 887,936 | 24,164,594 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,038,807 | 24,860,439 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 838,236 | 23,526,788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 989,107 | 24,160,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 232,014 | 22,555,858 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 727,671 | 21,705,225 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 727,330 | 20,944,142 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 232,014 | 23,779,816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,234,717 | 23,484,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,185,017 | 22,945,203 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 232,014 | 23,473,082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 711,069 | 22,517,388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 730,471 | 22,263,559 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 232,014 | 22,004,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 727,671 | 21,291,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 727,330 | 20,634,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 232,014 | 22,201,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 709,722 | 21,569,612 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 727,330 | 20,967,966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 232,014 | 22,484,386 |
| tấn |
| 339,811 |
| 5,622,464 |
| 1,198,294 |
| 7,160,569 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 7,817,250 | 1,312,716 | 9,515,604 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 7,495,626 | 1,303,562 | 9,161,694 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 385,638 | 9,746,994 | 1,312,716 | 11,445,348 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 362,506 | 9,190,108 | 1,303,562 | 10,856,176 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,296,646 | 124,248 | 21,533,846 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,492,586 | 619,906 | 20,910,998 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,834,448 | 619,565 | 20,309,271 |
| Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 18,141,761 | 8,314,576 | 104,369 | 26,560,706 |
| Gia công thanh truyền lực khe dọc | tấn | 18,079,775 | 6,176,372 | 130,461 | 24,386,608 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 232,014 | 21,546,316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,284,126 | 709,722 | 20,792,354 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 727,330 | 20,247,290 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 232,014 | 22,281,882 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 709,722 | 21,739,358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 727,330 | 21,137,712 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 232,014 | 22,618,396 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 727,671 | 21,303,195 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 826,047 | 20,984,953 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 232,014 | 22,272,948 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 709,722 | 21,709,578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 727,330 | 21,110,910 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 232,014 | 22,004,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 727,671 | 21,291,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 727,330 | 20,634,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 339,779 | 24,906,057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 490,650 | 25,703,154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 887,936 | 24,164,594 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,038,807 | 24,860,439 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 838,236 | 23,526,788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 989,107 | 24,160,095 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 232,014 | 22,555,858 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 727,671 | 21,705,225 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 727,330 | 20,944,142 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 232,014 | 23,779,816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,234,717 | 23,484,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,185,017 | 22,945,203 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 232,014 | 23,473,082 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 711,069 | 22,517,388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 730,471 | 22,263,559 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 232,014 | 22,004,928 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 727,671 | 21,291,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 727,330 | 20,634,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 232,014 | 22,201,476 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 709,722 | 21,569,612 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 727,330 | 20,967,966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 232,014 | 22,484,386 |