Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 711,069 | 21,498,912 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 730,471 | 20,759,669 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 241,578 | 21,555,880 | |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 711,069 | 21,498,912 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 730,471 | 20,759,669 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 241,578 | 21,555,880 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm |
| tấn |
| 17,798,506 |
| 2,284,126 |
| 719,287 |
| 20,801,919 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 736,895 | 20,256,855 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 241,578 | 22,291,446 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 719,287 | 21,748,923 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 736,895 | 21,147,277 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 241,578 | 22,627,960 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 737,236 | 21,312,760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 835,612 | 20,994,518 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 241,578 | 22,282,512 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 719,287 | 21,719,143 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 736,895 | 21,120,475 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 241,578 | 22,014,492 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 737,236 | 21,300,848 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 736,895 | 20,643,995 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 358,908 | 24,925,186 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 534,903 | 25,747,407 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 907,065 | 24,183,723 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,083,060 | 24,904,692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 857,366 | 23,545,918 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 1,033,361 | 24,204,349 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 241,578 | 22,565,422 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 737,236 | 21,714,790 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 736,895 | 20,953,707 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 241,578 | 23,789,380 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,244,281 | 23,494,299 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,194,582 | 22,954,768 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 241,578 | 23,482,646 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 720,633 | 22,526,952 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 740,036 | 22,273,124 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 241,578 | 22,014,492 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 737,236 | 21,300,848 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 736,895 | 20,643,995 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 241,578 | 22,211,040 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 719,287 | 21,579,177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 736,895 | 20,977,531 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 241,578 | 22,493,950 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 720,633 | 21,508,476 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 740,036 | 20,769,234 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 234,420 | 21,548,722 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,284,126 | 712,129 | 20,794,761 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 729,736 | 20,249,696 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 234,420 | 22,284,288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 712,129 | 21,741,765 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 729,736 | 21,140,118 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 234,420 | 22,620,802 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 730,077 | 21,305,601 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 828,453 | 20,987,359 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm |
| tấn |
| 17,798,506 |
| 2,284,126 |
| 719,287 |
| 20,801,919 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 736,895 | 20,256,855 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 241,578 | 22,291,446 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 719,287 | 21,748,923 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 736,895 | 21,147,277 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 241,578 | 22,627,960 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 737,236 | 21,312,760 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 835,612 | 20,994,518 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 241,578 | 22,282,512 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 719,287 | 21,719,143 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 736,895 | 21,120,475 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 241,578 | 22,014,492 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 737,236 | 21,300,848 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 736,895 | 20,643,995 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 358,908 | 24,925,186 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 534,903 | 25,747,407 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 907,065 | 24,183,723 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,083,060 | 24,904,692 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 857,366 | 23,545,918 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 1,033,361 | 24,204,349 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 241,578 | 22,565,422 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 737,236 | 21,714,790 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 736,895 | 20,953,707 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 241,578 | 23,789,380 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,244,281 | 23,494,299 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,194,582 | 22,954,768 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 241,578 | 23,482,646 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 720,633 | 22,526,952 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 740,036 | 22,273,124 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 241,578 | 22,014,492 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 737,236 | 21,300,848 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 736,895 | 20,643,995 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 241,578 | 22,211,040 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 719,287 | 21,579,177 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 736,895 | 20,977,531 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 241,578 | 22,493,950 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 720,633 | 21,508,476 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 740,036 | 20,769,234 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,201,350 | 234,420 | 21,548,722 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 2,284,126 | 712,129 | 20,794,761 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,855,258 | 1,664,702 | 729,736 | 20,249,696 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,936,916 | 234,420 | 22,284,288 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,231,130 | 712,129 | 21,741,765 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,555,124 | 729,736 | 21,140,118 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,273,430 | 234,420 | 22,620,802 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,772,518 | 730,077 | 21,305,601 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 17,877,758 | 2,281,148 | 828,453 | 20,987,359 |