Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 234,420 | 22,275,354 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 712,129 | 21,711,985 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 729,736 | 21,113,316 | |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,927,982 | 234,420 | 22,275,354 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,201,350 | 712,129 | 21,711,985 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,528,322 | 729,736 | 21,113,316 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 18,112,952 |
| 3,659,962 |
| 234,420 |
| 22,007,334 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 730,077 | 21,293,689 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 729,736 | 20,636,836 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 344,591 | 24,910,869 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 491,486 | 25,703,990 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 892,748 | 24,169,406 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,039,643 | 24,861,275 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 843,049 | 23,531,601 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 989,944 | 24,160,932 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 234,420 | 22,558,264 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 730,077 | 21,707,631 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 729,736 | 20,946,548 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 234,420 | 23,782,222 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,237,123 | 23,487,141 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,187,424 | 22,947,610 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 234,420 | 23,475,488 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 713,475 | 22,519,794 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 732,877 | 22,265,965 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 234,420 | 22,007,334 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 730,077 | 21,293,689 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 729,736 | 20,636,836 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 234,420 | 22,203,882 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 712,129 | 21,572,019 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 729,736 | 20,970,372 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 234,420 | 22,486,792 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 713,475 | 21,501,318 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 732,877 | 20,762,075 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 9,028,483 | 4,053,058 | 0 | 13,081,541 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 10,785,424 | 10,887,568 | 0 | 21,672,992 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,079,764 | 8,844,660 | 0 | 17,924,424 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 11,873,562 | 16,423,670 | 0 | 28,297,232 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,736,264 | 9,499,820 | 0 | 19,236,084 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 13,011,638 | 8,189,500 | 0 | 21,201,138 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 10,488,529 | 8,025,710 | 0 | 18,514,239 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 10,488,529 | 8,478,366 | 0 | 18,966,895 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 11,917,588 | 11,584,420 | 0 | 23,502,008 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 16,038,907 | 16,813,788 | 0 | 32,852,695 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 8,844,420 | 4,020,300 | 0 | 12,864,720 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 9,088,746 | 8,272,884 | 0 | 17,361,630 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 10,363,232 | 9,711,258 | 0 | 20,074,490 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 11,288,710 | 10,333,660 | 0 | 21,622,370 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 12,986,070 | 12,427,194 | 0 | 25,413,264 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 17,151,083 | 21,128,910 | 0 | 38,279,993 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 11,668,814 | 13,588,614 | 0 | 25,257,428 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 14,848,089 | 17,984,142 | 0 | 32,832,231 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 17,749,805 | 22,918,688 | 0 | 40,668,493 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 8,354,501 | 3,758,236 | 0 | 12,112,737 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 18,112,952 |
| 3,659,962 |
| 234,420 |
| 22,007,334 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 730,077 | 21,293,689 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 729,736 | 20,636,836 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18,112,952 | 6,453,326 | 344,591 | 24,910,869 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18,112,952 | 7,099,552 | 491,486 | 25,703,990 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,815,006 | 5,461,652 | 892,748 | 24,169,406 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,815,006 | 6,006,626 | 1,039,643 | 24,861,275 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17,855,258 | 4,833,294 | 843,049 | 23,531,601 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17,855,258 | 5,315,730 | 989,944 | 24,160,932 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,210,892 | 234,420 | 22,558,264 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 3,174,548 | 730,077 | 21,707,631 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,361,554 | 729,736 | 20,946,548 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,434,850 | 234,420 | 23,782,222 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 17,920,006 | 4,330,012 | 1,237,123 | 23,487,141 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 17,960,258 | 3,799,928 | 1,187,424 | 22,947,610 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 5,128,116 | 234,420 | 23,475,488 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 4,008,388 | 713,475 | 22,519,794 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 3,677,830 | 732,877 | 22,265,965 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,659,962 | 234,420 | 22,007,334 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 17,803,006 | 2,760,606 | 730,077 | 21,293,689 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,051,842 | 729,736 | 20,636,836 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 3,856,510 | 234,420 | 22,203,882 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,798,506 | 3,061,384 | 712,129 | 21,572,019 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,385,378 | 729,736 | 20,970,372 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18,112,952 | 4,139,420 | 234,420 | 22,486,792 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,797,931 | 2,989,912 | 713,475 | 21,501,318 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,855,258 | 2,173,940 | 732,877 | 20,762,075 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 9,028,483 | 4,053,058 | 0 | 13,081,541 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 10,785,424 | 10,887,568 | 0 | 21,672,992 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,079,764 | 8,844,660 | 0 | 17,924,424 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 11,873,562 | 16,423,670 | 0 | 28,297,232 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,736,264 | 9,499,820 | 0 | 19,236,084 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 13,011,638 | 8,189,500 | 0 | 21,201,138 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 10,488,529 | 8,025,710 | 0 | 18,514,239 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 10,488,529 | 8,478,366 | 0 | 18,966,895 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 11,917,588 | 11,584,420 | 0 | 23,502,008 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 16,038,907 | 16,813,788 | 0 | 32,852,695 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 8,844,420 | 4,020,300 | 0 | 12,864,720 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 9,088,746 | 8,272,884 | 0 | 17,361,630 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 10,363,232 | 9,711,258 | 0 | 20,074,490 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 11,288,710 | 10,333,660 | 0 | 21,622,370 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 12,986,070 | 12,427,194 | 0 | 25,413,264 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 17,151,083 | 21,128,910 | 0 | 38,279,993 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 11,668,814 | 13,588,614 | 0 | 25,257,428 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 14,848,089 | 17,984,142 | 0 | 32,832,231 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 17,749,805 | 22,918,688 | 0 | 40,668,493 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 8,354,501 | 3,758,236 | 0 | 12,112,737 |