Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 947,129 | 2,760,338 | 1,441,899 | 5,149,366 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 613,458 | 131,652 | 76,548 | 821,658 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 665,202 | 131,652 | 76,548 | 873,402 | |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 947,129 | 2,760,338 | 1,441,899 | 5,149,366 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 613,458 | 131,652 | 76,548 | 821,658 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 665,202 | 131,652 | 76,548 | 873,402 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 |
| m3 |
| 612,625 |
| 131,652 |
| 76,548 |
| 820,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 684,096 | 180,262 | 76,548 | 940,906 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 629,730 | 180,262 | 76,548 | 886,540 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 737,345 | 180,262 | 76,548 | 994,155 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 667,549 | 180,262 | 76,548 | 924,359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 796,255 | 180,262 | 76,548 | 1,053,065 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 704,287 | 180,262 | 76,548 | 961,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 919,348 | 180,262 | 76,548 | 1,176,158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 742,561 | 180,262 | 76,548 | 999,371 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 734,226 | 232,923 | 76,548 | 1,043,697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 679,859 | 232,923 | 76,548 | 989,330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 787,475 | 232,923 | 76,548 | 1,096,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 717,678 | 232,923 | 76,548 | 1,027,149 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 846,385 | 232,923 | 76,548 | 1,155,856 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 754,416 | 232,923 | 76,548 | 1,063,887 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 969,477 | 232,923 | 76,548 | 1,278,948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 792,690 | 232,923 | 76,548 | 1,102,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 668,592 | 180,262 | 76,548 | 925,402 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 615,748 | 180,262 | 76,548 | 872,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 718,570 | 180,262 | 76,548 | 975,380 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 652,500 | 180,262 | 76,548 | 909,310 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 769,793 | 180,262 | 76,548 | 1,026,603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 688,032 | 180,262 | 76,548 | 944,842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 903,816 | 180,262 | 76,548 | 1,160,626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 724,052 | 180,262 | 76,548 | 980,862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 718,722 | 232,923 | 76,548 | 1,028,193 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 665,877 | 232,923 | 76,548 | 975,348 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 768,699 | 232,923 | 76,548 | 1,078,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 702,630 | 232,923 | 76,548 | 1,012,101 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 819,923 | 232,923 | 76,548 | 1,129,394 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 738,162 | 232,923 | 76,548 | 1,047,633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 953,945 | 232,923 | 76,548 | 1,263,416 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 774,181 | 232,923 | 76,548 | 1,083,652 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 687,433 | 137,729 | 76,234 | 901,396 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 632,802 | 137,729 | 76,234 | 846,765 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,942 | 137,729 | 76,234 | 954,905 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 670,805 | 137,729 | 76,234 | 884,768 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 800,139 | 137,729 | 76,234 | 1,014,102 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 707,722 | 137,729 | 76,234 | 921,685 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 923,832 | 137,729 | 76,234 | 1,137,795 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 746,183 | 137,729 | 76,234 | 960,146 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 671,854 | 137,729 | 76,234 | 885,817 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 618,752 | 137,729 | 76,234 | 832,715 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 722,075 | 137,729 | 76,234 | 936,038 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 655,683 | 137,729 | 76,234 | 869,646 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 773,548 | 137,729 | 76,234 | 987,511 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 691,389 | 137,729 | 76,234 | 905,352 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 |
| m3 |
| 612,625 |
| 131,652 |
| 76,548 |
| 820,825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 684,096 | 180,262 | 76,548 | 940,906 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 629,730 | 180,262 | 76,548 | 886,540 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 737,345 | 180,262 | 76,548 | 994,155 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 667,549 | 180,262 | 76,548 | 924,359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 796,255 | 180,262 | 76,548 | 1,053,065 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 704,287 | 180,262 | 76,548 | 961,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 919,348 | 180,262 | 76,548 | 1,176,158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 742,561 | 180,262 | 76,548 | 999,371 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 734,226 | 232,923 | 76,548 | 1,043,697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 679,859 | 232,923 | 76,548 | 989,330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 787,475 | 232,923 | 76,548 | 1,096,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 717,678 | 232,923 | 76,548 | 1,027,149 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 846,385 | 232,923 | 76,548 | 1,155,856 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 754,416 | 232,923 | 76,548 | 1,063,887 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 969,477 | 232,923 | 76,548 | 1,278,948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 792,690 | 232,923 | 76,548 | 1,102,161 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 668,592 | 180,262 | 76,548 | 925,402 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 615,748 | 180,262 | 76,548 | 872,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 718,570 | 180,262 | 76,548 | 975,380 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 652,500 | 180,262 | 76,548 | 909,310 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 769,793 | 180,262 | 76,548 | 1,026,603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 688,032 | 180,262 | 76,548 | 944,842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 903,816 | 180,262 | 76,548 | 1,160,626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 724,052 | 180,262 | 76,548 | 980,862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 718,722 | 232,923 | 76,548 | 1,028,193 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 665,877 | 232,923 | 76,548 | 975,348 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 768,699 | 232,923 | 76,548 | 1,078,170 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 702,630 | 232,923 | 76,548 | 1,012,101 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 819,923 | 232,923 | 76,548 | 1,129,394 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 738,162 | 232,923 | 76,548 | 1,047,633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 953,945 | 232,923 | 76,548 | 1,263,416 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 774,181 | 232,923 | 76,548 | 1,083,652 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 687,433 | 137,729 | 76,234 | 901,396 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 632,802 | 137,729 | 76,234 | 846,765 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,942 | 137,729 | 76,234 | 954,905 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 670,805 | 137,729 | 76,234 | 884,768 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 800,139 | 137,729 | 76,234 | 1,014,102 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 707,722 | 137,729 | 76,234 | 921,685 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 923,832 | 137,729 | 76,234 | 1,137,795 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 746,183 | 137,729 | 76,234 | 960,146 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 671,854 | 137,729 | 76,234 | 885,817 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 618,752 | 137,729 | 76,234 | 832,715 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 722,075 | 137,729 | 76,234 | 936,038 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 655,683 | 137,729 | 76,234 | 869,646 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 773,548 | 137,729 | 76,234 | 987,511 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 691,389 | 137,729 | 76,234 | 905,352 |