Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 652,643 | 585,824 | 207,337 | 1,445,804 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 633,746 | 674,296 | 248,236 | 1,556,278 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 608,917 | 674,296 | 248,236 | 1,531,449 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 652,643 | 585,824 | 207,337 | 1,445,804 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 633,746 | 674,296 | 248,236 | 1,556,278 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 608,917 | 674,296 | 248,236 | 1,531,449 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 |
| m3 |
| 668,357 |
| 674,296 |
| 248,236 |
| 1,590,889 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 632,671 | 674,296 | 248,236 | 1,555,203 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 705,860 | 674,296 | 248,236 | 1,628,392 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 660,958 | 674,296 | 248,236 | 1,583,490 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,309 | 543,234 | 60,787 | 1,361,330 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 692,094 | 543,234 | 60,787 | 1,296,115 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 825,325 | 543,234 | 60,787 | 1,429,346 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,008 | 543,234 | 60,787 | 1,345,029 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 897,762 | 543,234 | 60,787 | 1,501,783 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 788,136 | 543,234 | 60,787 | 1,392,157 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 947,975 | 543,234 | 60,787 | 1,551,996 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 836,426 | 543,234 | 60,787 | 1,440,447 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,580,911 | 8,536,298 | 4,497,415 | 15,614,624 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 200 | m3 | 720,577 | 200,953 | 91,576 | 1,013,106 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 687,483 | 295,908 | 165,599 | 1,148,990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 632,848 | 295,908 | 165,599 | 1,094,355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 740,996 | 295,908 | 165,599 | 1,202,503 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 670,854 | 295,908 | 165,599 | 1,132,361 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 800,197 | 295,908 | 165,599 | 1,261,704 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 707,773 | 295,908 | 165,599 | 1,169,280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 923,899 | 295,908 | 165,599 | 1,385,406 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 746,237 | 295,908 | 165,599 | 1,207,744 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 521,152 | 795,171 | 17,766,883 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 602,858 | 901,005 | 20,696,183 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 741,979 | 990,827 | 23,666,886 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 881,100 | 1,080,648 | 26,637,588 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 978,264 | 978,273 | 29,374,137 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 1,077,636 | 1,074,291 | 32,311,287 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 677,323 | 76,966 | 56,299 | 810,588 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 612,710 | 76,966 | 56,299 | 745,975 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 210,644 | 59,845 | 961,359 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 210,644 | 59,845 | 906,454 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 210,644 | 59,845 | 1,015,135 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 210,644 | 59,845 | 944,647 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 210,644 | 59,845 | 1,074,628 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 210,644 | 59,845 | 981,749 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 210,644 | 59,845 | 1,198,939 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 210,644 | 59,845 | 1,020,402 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 687,433 | 117,474 | 55,985 | 860,892 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 632,802 | 117,474 | 55,985 | 806,261 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,942 | 117,474 | 55,985 | 914,401 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 670,805 | 117,474 | 55,985 | 844,264 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 800,139 | 117,474 | 55,985 | 973,598 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 707,722 | 117,474 | 55,985 | 881,181 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 923,832 | 117,474 | 55,985 | 1,097,291 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 746,183 | 117,474 | 55,985 | 919,642 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841,097 | 652,765 | 90,020 | 1,583,882 |
| m3 |
| 668,357 |
| 674,296 |
| 248,236 |
| 1,590,889 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 632,671 | 674,296 | 248,236 | 1,555,203 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 705,860 | 674,296 | 248,236 | 1,628,392 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 660,958 | 674,296 | 248,236 | 1,583,490 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,309 | 543,234 | 60,787 | 1,361,330 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 692,094 | 543,234 | 60,787 | 1,296,115 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 825,325 | 543,234 | 60,787 | 1,429,346 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 741,008 | 543,234 | 60,787 | 1,345,029 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 897,762 | 543,234 | 60,787 | 1,501,783 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 788,136 | 543,234 | 60,787 | 1,392,157 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 947,975 | 543,234 | 60,787 | 1,551,996 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 836,426 | 543,234 | 60,787 | 1,440,447 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,580,911 | 8,536,298 | 4,497,415 | 15,614,624 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 200 | m3 | 720,577 | 200,953 | 91,576 | 1,013,106 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 687,483 | 295,908 | 165,599 | 1,148,990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 632,848 | 295,908 | 165,599 | 1,094,355 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 740,996 | 295,908 | 165,599 | 1,202,503 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 670,854 | 295,908 | 165,599 | 1,132,361 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 800,197 | 295,908 | 165,599 | 1,261,704 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 707,773 | 295,908 | 165,599 | 1,169,280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 923,899 | 295,908 | 165,599 | 1,385,406 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 746,237 | 295,908 | 165,599 | 1,207,744 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 521,152 | 795,171 | 17,766,883 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 602,858 | 901,005 | 20,696,183 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 741,979 | 990,827 | 23,666,886 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 881,100 | 1,080,648 | 26,637,588 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 978,264 | 978,273 | 29,374,137 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 1,077,636 | 1,074,291 | 32,311,287 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 677,323 | 76,966 | 56,299 | 810,588 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 612,710 | 76,966 | 56,299 | 745,975 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 210,644 | 59,845 | 961,359 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 210,644 | 59,845 | 906,454 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 210,644 | 59,845 | 1,015,135 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 210,644 | 59,845 | 944,647 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 210,644 | 59,845 | 1,074,628 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 210,644 | 59,845 | 981,749 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 210,644 | 59,845 | 1,198,939 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 210,644 | 59,845 | 1,020,402 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 687,433 | 117,474 | 55,985 | 860,892 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 632,802 | 117,474 | 55,985 | 806,261 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,942 | 117,474 | 55,985 | 914,401 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 670,805 | 117,474 | 55,985 | 844,264 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 800,139 | 117,474 | 55,985 | 973,598 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 707,722 | 117,474 | 55,985 | 881,181 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 923,832 | 117,474 | 55,985 | 1,097,291 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 746,183 | 117,474 | 55,985 | 919,642 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 841,097 | 652,765 | 90,020 | 1,583,882 |