Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 757,525 | 1,234,535 | 308,451 | 2,300,511 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 892,066 | 1,234,535 | 308,451 | 2,435,052 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 806,921 | 1,234,535 | 308,451 | 2,349,907 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 965,215 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 757,525 | 1,234,535 | 308,451 | 2,300,511 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 892,066 | 1,234,535 | 308,451 | 2,435,052 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 806,921 | 1,234,535 | 308,451 | 2,349,907 | |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 965,215 |
| 1,234,535 |
| 308,451 |
| 2,508,201 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 854,512 | 1,234,535 | 308,451 | 2,397,498 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,015,922 | 1,234,535 | 308,451 | 2,558,908 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 903,276 | 1,234,535 | 308,451 | 2,446,262 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 758,654 | 1,351,700 | 268,773 | 2,379,127 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 693,444 | 1,351,700 | 268,773 | 2,313,917 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 826,666 | 1,351,700 | 268,773 | 2,447,139 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 742,355 | 1,351,700 | 268,773 | 2,362,828 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 899,098 | 1,351,700 | 268,773 | 2,519,571 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 789,479 | 1,351,700 | 268,773 | 2,409,952 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 949,307 | 1,351,700 | 268,773 | 2,569,780 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 837,766 | 1,351,700 | 268,773 | 2,458,239 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 819,400 | 1,565,944 | 297,643 | 2,682,987 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 753,544 | 1,565,944 | 297,643 | 2,617,131 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 888,085 | 1,565,944 | 297,643 | 2,751,672 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 802,939 | 1,565,944 | 297,643 | 2,666,526 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 961,234 | 1,565,944 | 297,643 | 2,824,821 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 850,530 | 1,565,944 | 297,643 | 2,714,117 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,011,940 | 1,565,944 | 297,643 | 2,875,527 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 899,295 | 1,565,944 | 297,643 | 2,762,882 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829,930 | 738,856 | 285,217 | 1,854,003 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 764,075 | 738,856 | 285,217 | 1,788,148 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898,615 | 738,856 | 285,217 | 1,922,688 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 813,470 | 738,856 | 285,217 | 1,837,543 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971,765 | 738,856 | 285,217 | 1,995,838 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 861,061 | 738,856 | 285,217 | 1,885,134 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,022,471 | 738,856 | 285,217 | 2,046,544 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909,825 | 738,856 | 285,217 | 1,933,898 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 764,752 | 1,162,084 | 199,766 | 2,126,602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 698,896 | 1,162,084 | 199,766 | 2,060,746 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 833,437 | 1,162,084 | 199,766 | 2,195,287 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 748,291 | 1,162,084 | 199,766 | 2,110,141 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 906,586 | 1,162,084 | 199,766 | 2,268,436 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 795,882 | 1,162,084 | 199,766 | 2,157,732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 957,292 | 1,162,084 | 199,766 | 2,319,142 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 844,647 | 1,162,084 | 199,766 | 2,206,497 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 827,325 | 832,110 | 233,612 | 1,893,047 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 761,469 | 832,110 | 233,612 | 1,827,191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 896,010 | 832,110 | 233,612 | 1,961,732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 810,864 | 832,110 | 233,612 | 1,876,586 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 969,159 | 832,110 | 233,612 | 2,034,881 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 858,455 | 832,110 | 233,612 | 1,924,177 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,019,865 | 832,110 | 233,612 | 2,085,587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 907,220 | 832,110 | 233,612 | 1,972,942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 797,175 | 1,142,955 | 248,890 | 2,189,020 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 731,320 | 1,142,955 | 248,890 | 2,123,165 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 865,861 | 1,142,955 | 248,890 | 2,257,706 |
| 1,234,535 |
| 308,451 |
| 2,508,201 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 854,512 | 1,234,535 | 308,451 | 2,397,498 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,015,922 | 1,234,535 | 308,451 | 2,558,908 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 903,276 | 1,234,535 | 308,451 | 2,446,262 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 758,654 | 1,351,700 | 268,773 | 2,379,127 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 693,444 | 1,351,700 | 268,773 | 2,313,917 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 826,666 | 1,351,700 | 268,773 | 2,447,139 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 742,355 | 1,351,700 | 268,773 | 2,362,828 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 899,098 | 1,351,700 | 268,773 | 2,519,571 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 789,479 | 1,351,700 | 268,773 | 2,409,952 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 949,307 | 1,351,700 | 268,773 | 2,569,780 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 837,766 | 1,351,700 | 268,773 | 2,458,239 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 819,400 | 1,565,944 | 297,643 | 2,682,987 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 753,544 | 1,565,944 | 297,643 | 2,617,131 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 888,085 | 1,565,944 | 297,643 | 2,751,672 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 802,939 | 1,565,944 | 297,643 | 2,666,526 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 961,234 | 1,565,944 | 297,643 | 2,824,821 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 850,530 | 1,565,944 | 297,643 | 2,714,117 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,011,940 | 1,565,944 | 297,643 | 2,875,527 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 899,295 | 1,565,944 | 297,643 | 2,762,882 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 829,930 | 738,856 | 285,217 | 1,854,003 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 764,075 | 738,856 | 285,217 | 1,788,148 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 898,615 | 738,856 | 285,217 | 1,922,688 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 813,470 | 738,856 | 285,217 | 1,837,543 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 971,765 | 738,856 | 285,217 | 1,995,838 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 861,061 | 738,856 | 285,217 | 1,885,134 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,022,471 | 738,856 | 285,217 | 2,046,544 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 909,825 | 738,856 | 285,217 | 1,933,898 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 764,752 | 1,162,084 | 199,766 | 2,126,602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 698,896 | 1,162,084 | 199,766 | 2,060,746 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 833,437 | 1,162,084 | 199,766 | 2,195,287 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 748,291 | 1,162,084 | 199,766 | 2,110,141 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 906,586 | 1,162,084 | 199,766 | 2,268,436 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 795,882 | 1,162,084 | 199,766 | 2,157,732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 957,292 | 1,162,084 | 199,766 | 2,319,142 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 844,647 | 1,162,084 | 199,766 | 2,206,497 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 827,325 | 832,110 | 233,612 | 1,893,047 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 761,469 | 832,110 | 233,612 | 1,827,191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 896,010 | 832,110 | 233,612 | 1,961,732 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 810,864 | 832,110 | 233,612 | 1,876,586 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 969,159 | 832,110 | 233,612 | 2,034,881 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 858,455 | 832,110 | 233,612 | 1,924,177 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,019,865 | 832,110 | 233,612 | 2,085,587 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 907,220 | 832,110 | 233,612 | 1,972,942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 797,175 | 1,142,955 | 248,890 | 2,189,020 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 731,320 | 1,142,955 | 248,890 | 2,123,165 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 865,861 | 1,142,955 | 248,890 | 2,257,706 |