Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 436,083 | 352,807 | 788,890 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 537,203 | 478,133 | 1,015,336 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,142,221 | 7,900,050 | 20,384,166 | 29,426,437 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 436,083 | 352,807 | 788,890 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 537,203 | 478,133 | 1,015,336 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,142,221 | 7,900,050 | 20,384,166 | 29,426,437 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn |
| Thùng |
| 1,163,221 |
| 11,060,070 |
| 28,070,738 |
| 40,294,029 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,163,221 | 12,640,080 | 29,656,783 | 43,460,084 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,725,350 | 5,879,046 | 7,604,396 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 26,818 | 35,457 | 62,275 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 40,227 | 62,724 | 102,951 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 80,454 | 70,915 | 151,369 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 93,863 | 104,540 | 198,403 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 53,636 | 158,167 | 211,803 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 120,681 | 218,668 | 339,349 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 80,454 | 173,983 | 254,437 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 179,681 | 262,401 | 442,082 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 115,317 | 253,067 | 368,384 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,090 | 349,869 | 483,959 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 139,454 | 205,617 | 345,071 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 160,908 | 284,268 | 445,176 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 13,905 | 13,905 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 27,391 | 27,391 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,328,600 | 1,790,907 | 0 | 6,119,507 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,228,580 | 2,301,017 | 0 | 6,529,597 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,287,320 | 2,365,057 | 0 | 6,652,377 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9,0 m | m3 | 3,970,200 | 2,579,259 | 0 | 6,549,459 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4,584,668 | 1,863,780 | 0 | 6,448,448 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4,532,020 | 1,994,068 | 0 | 6,526,088 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,196,576 | 2,155,272 | 0 | 6,351,848 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,213,999 | 2,347,391 | 0 | 6,561,390 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,358,634 | 2,371,682 | 0 | 6,730,316 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 4,380,140 | 2,548,344 | 0 | 6,928,484 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,453,022 | 2,239,186 | 0 | 6,692,208 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,172,624 | 2,278,935 | 0 | 7,451,559 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,256,402 | 2,407,014 | 0 | 6,663,416 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,324,036 | 2,139,814 | 0 | 6,463,850 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,259,482 | 2,221,520 | 0 | 6,481,002 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,660,690 | 2,647,716 | 0 | 7,308,406 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 4,091,614 | 2,234,769 | 0 | 6,326,383 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 4,193,800 | 2,199,437 | 0 | 6,393,237 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,567,070 | 2,530,677 | 0 | 7,097,747 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,514,000 | 2,473,262 | 0 | 6,987,262 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 4,294,400 | 2,095,648 | 0 | 6,390,048 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,581,100 | 2,513,011 | 0 | 7,094,111 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,514,000 | 2,513,011 | 0 | 7,027,011 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,407,250 | 2,457,805 | 0 | 6,865,055 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 17,099,362 | 7,978,480 | 0 | 25,077,842 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3,388,400 | 876,683 | 0 | 4,265,083 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3,388,400 | 938,515 | 0 | 4,326,915 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 3,382,200 | 854,600 | 0 | 4,236,800 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3,752,410 | 526,795 | 128,621 | 4,407,826 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3,756,160 | 578,977 | 155,004 | 4,490,141 |
| Thùng |
| 1,163,221 |
| 11,060,070 |
| 28,070,738 |
| 40,294,029 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,163,221 | 12,640,080 | 29,656,783 | 43,460,084 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,725,350 | 5,879,046 | 7,604,396 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 26,818 | 35,457 | 62,275 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 40,227 | 62,724 | 102,951 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 80,454 | 70,915 | 151,369 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 93,863 | 104,540 | 198,403 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 53,636 | 158,167 | 211,803 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 120,681 | 218,668 | 339,349 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 80,454 | 173,983 | 254,437 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 179,681 | 262,401 | 442,082 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 115,317 | 253,067 | 368,384 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,090 | 349,869 | 483,959 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 139,454 | 205,617 | 345,071 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 160,908 | 284,268 | 445,176 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 13,905 | 13,905 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 27,391 | 27,391 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,328,600 | 1,790,907 | 0 | 6,119,507 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,228,580 | 2,301,017 | 0 | 6,529,597 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,287,320 | 2,365,057 | 0 | 6,652,377 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9,0 m | m3 | 3,970,200 | 2,579,259 | 0 | 6,549,459 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4,584,668 | 1,863,780 | 0 | 6,448,448 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4,532,020 | 1,994,068 | 0 | 6,526,088 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,196,576 | 2,155,272 | 0 | 6,351,848 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,213,999 | 2,347,391 | 0 | 6,561,390 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,358,634 | 2,371,682 | 0 | 6,730,316 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 4,380,140 | 2,548,344 | 0 | 6,928,484 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,453,022 | 2,239,186 | 0 | 6,692,208 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,172,624 | 2,278,935 | 0 | 7,451,559 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,256,402 | 2,407,014 | 0 | 6,663,416 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,324,036 | 2,139,814 | 0 | 6,463,850 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,259,482 | 2,221,520 | 0 | 6,481,002 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,660,690 | 2,647,716 | 0 | 7,308,406 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 4,091,614 | 2,234,769 | 0 | 6,326,383 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 4,193,800 | 2,199,437 | 0 | 6,393,237 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,567,070 | 2,530,677 | 0 | 7,097,747 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,514,000 | 2,473,262 | 0 | 6,987,262 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 4,294,400 | 2,095,648 | 0 | 6,390,048 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,581,100 | 2,513,011 | 0 | 7,094,111 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,514,000 | 2,513,011 | 0 | 7,027,011 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,407,250 | 2,457,805 | 0 | 6,865,055 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 17,099,362 | 7,978,480 | 0 | 25,077,842 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3,388,400 | 876,683 | 0 | 4,265,083 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3,388,400 | 938,515 | 0 | 4,326,915 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 3,382,200 | 854,600 | 0 | 4,236,800 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3,752,410 | 526,795 | 128,621 | 4,407,826 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3,756,160 | 578,977 | 155,004 | 4,490,141 |