Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16,947,094 | 6,829,764 | 1,361,005 | 25,137,863 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16,694,688 | 6,360,543 | 1,275,250 | 24,330,481 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,566,449 | 7,586,765 | 3,000,131 | 27,153,345 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16,947,094 | 6,829,764 | 1,361,005 | 25,137,863 | |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16,694,688 | 6,360,543 | 1,275,250 | 24,330,481 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,566,449 | 7,586,765 | 3,000,131 | 27,153,345 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín |
| tấn |
| 16,447,956 |
| 9,522,525 |
| 5,266,204 |
| 31,236,685 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,496,293 | 8,569,768 | 3,262,693 | 28,328,754 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,540,808 | 7,876,625 | 3,370,726 | 27,788,159 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,362,229 | 6,402,121 | 3,201,684 | 25,966,034 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,379,491 | 6,139,987 | 3,037,193 | 25,556,671 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 16,478,915 | 7,611,970 | 3,663,389 | 27,754,274 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 16,562,033 | 7,687,586 | 3,016,662 | 27,266,281 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 17,552,189 | 7,183,482 | 2,135,047 | 26,870,718 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,774,249 | 5,582,952 | 1,771,670 | 24,128,871 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,542,503 | 6,823,048 | 2,925,726 | 26,291,277 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,429,329 | 9,547,730 | 5,266,204 | 31,243,263 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,390,096 | 4,884,768 | 1,727,074 | 23,001,938 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,469,250 | 6,434,888 | 3,493,077 | 26,397,215 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,389,791 | 6,790,281 | 2,356,697 | 25,536,769 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,818,548 | 10,944,098 | 3,663,063 | 31,425,709 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 16,572,833 | 8,085,828 | 2,171,926 | 26,830,587 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 16,262,022 | 4,857,042 | 2,588,260 | 23,707,324 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,347,146 | 5,237,641 | 3,400,631 | 24,985,418 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,635,444 | 9,867,836 | 4,832,111 | 31,335,391 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,538,666 | 5,814,840 | 6,692,334 | 29,045,840 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,789,090 | 1,744,533 | 799,713 | 18,333,336 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 289,935 | 7,243,857 | 753,386 | 8,287,178 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 321,235 | 8,236,966 | 846,127 | 9,404,328 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 354,083 | 9,200,867 | 933,266 | 10,488,216 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17,152,500 | 7,618,532 | 768,133 | 25,539,165 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17,152,500 | 7,949,772 | 733,896 | 25,836,168 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17,152,500 | 8,347,261 | 759,816 | 26,259,577 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18,748,223 | 20,324,520 | 7,419,917 | 46,492,660 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19,448,625 | 20,563,632 | 7,984,576 | 47,996,833 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 16,394,922 | 4,301,187 | 2,112,333 | 22,808,442 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 16,726,788 | 5,474,238 | 2,537,199 | 24,738,225 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 16,681,468 | 5,474,238 | 2,329,615 | 24,485,321 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,772,108 | 5,995,594 | 2,753,066 | 25,520,768 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,958,760 | 8,341,696 | 3,015,405 | 28,315,861 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 17,653,125 | 9,645,086 | 3,372,394 | 30,670,605 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 17,737,125 | 11,078,815 | 4,102,433 | 32,918,373 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,059,551 | 6,816,730 | 2,078,260 | 25,954,541 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,275,842 | 5,839,187 | 2,152,635 | 25,267,664 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,355,086 | 4,978,950 | 2,273,548 | 24,607,584 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,763,180 | 5,609,791 | 2,363,345 | 24,736,316 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 16,964,599 | 6,125,933 | 2,544,391 | 25,634,923 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20,297,282 | 9,488,679 | 1,824,531 | 31,610,492 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19,945,382 | 9,149,798 | 1,752,578 | 30,847,758 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19,769,742 | 8,459,001 | 1,716,601 | 29,945,344 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19,595,086 | 8,028,882 | 1,680,625 | 29,304,593 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19,420,895 | 7,038,306 | 1,649,787 | 28,108,988 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19,227,609 | 6,334,475 | 1,613,811 | 27,175,895 |
| tấn |
| 16,447,956 |
| 9,522,525 |
| 5,266,204 |
| 31,236,685 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,496,293 | 8,569,768 | 3,262,693 | 28,328,754 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,540,808 | 7,876,625 | 3,370,726 | 27,788,159 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,362,229 | 6,402,121 | 3,201,684 | 25,966,034 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,379,491 | 6,139,987 | 3,037,193 | 25,556,671 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 16,478,915 | 7,611,970 | 3,663,389 | 27,754,274 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 16,562,033 | 7,687,586 | 3,016,662 | 27,266,281 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 17,552,189 | 7,183,482 | 2,135,047 | 26,870,718 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,774,249 | 5,582,952 | 1,771,670 | 24,128,871 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,542,503 | 6,823,048 | 2,925,726 | 26,291,277 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,429,329 | 9,547,730 | 5,266,204 | 31,243,263 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,390,096 | 4,884,768 | 1,727,074 | 23,001,938 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,469,250 | 6,434,888 | 3,493,077 | 26,397,215 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,389,791 | 6,790,281 | 2,356,697 | 25,536,769 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,818,548 | 10,944,098 | 3,663,063 | 31,425,709 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 16,572,833 | 8,085,828 | 2,171,926 | 26,830,587 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 16,262,022 | 4,857,042 | 2,588,260 | 23,707,324 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,347,146 | 5,237,641 | 3,400,631 | 24,985,418 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,635,444 | 9,867,836 | 4,832,111 | 31,335,391 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,538,666 | 5,814,840 | 6,692,334 | 29,045,840 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,789,090 | 1,744,533 | 799,713 | 18,333,336 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 289,935 | 7,243,857 | 753,386 | 8,287,178 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 321,235 | 8,236,966 | 846,127 | 9,404,328 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 354,083 | 9,200,867 | 933,266 | 10,488,216 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17,152,500 | 7,618,532 | 768,133 | 25,539,165 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17,152,500 | 7,949,772 | 733,896 | 25,836,168 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17,152,500 | 8,347,261 | 759,816 | 26,259,577 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18,748,223 | 20,324,520 | 7,419,917 | 46,492,660 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19,448,625 | 20,563,632 | 7,984,576 | 47,996,833 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 16,394,922 | 4,301,187 | 2,112,333 | 22,808,442 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 16,726,788 | 5,474,238 | 2,537,199 | 24,738,225 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 16,681,468 | 5,474,238 | 2,329,615 | 24,485,321 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,772,108 | 5,995,594 | 2,753,066 | 25,520,768 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,958,760 | 8,341,696 | 3,015,405 | 28,315,861 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 17,653,125 | 9,645,086 | 3,372,394 | 30,670,605 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 17,737,125 | 11,078,815 | 4,102,433 | 32,918,373 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,059,551 | 6,816,730 | 2,078,260 | 25,954,541 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,275,842 | 5,839,187 | 2,152,635 | 25,267,664 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,355,086 | 4,978,950 | 2,273,548 | 24,607,584 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,763,180 | 5,609,791 | 2,363,345 | 24,736,316 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 16,964,599 | 6,125,933 | 2,544,391 | 25,634,923 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20,297,282 | 9,488,679 | 1,824,531 | 31,610,492 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19,945,382 | 9,149,798 | 1,752,578 | 30,847,758 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19,769,742 | 8,459,001 | 1,716,601 | 29,945,344 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19,595,086 | 8,028,882 | 1,680,625 | 29,304,593 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19,420,895 | 7,038,306 | 1,649,787 | 28,108,988 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19,227,609 | 6,334,475 | 1,613,811 | 27,175,895 |