Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3,756,160 | 636,129 | 197,878 | 4,590,167 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3,744,899 | 2,912,279 | 0 | 6,657,178 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 3,652,620 | 939,285 | 0 | 4,591,905 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3,756,160 | 636,129 | 197,878 | 4,590,167 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3,744,899 | 2,912,279 | 0 | 6,657,178 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 3,652,620 | 939,285 | 0 | 4,591,905 | |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn |
| m3 |
| 4,319,700 |
| 1,287,168 |
| 0 |
| 5,606,868 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 3,605,802 | 2,296,029 | 0 | 5,901,831 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4,682 | 33,124 | 0 | 37,806 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7,993 | 49,686 | 0 | 57,679 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 55,207 | 0 | 55,207 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,258 | 88,331 | 0 | 94,589 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17,198,979 | 7,788,117 | 2,168,495 | 27,155,591 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17,083,571 | 6,789,346 | 1,891,982 | 25,764,899 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16,983,173 | 5,918,022 | 1,651,226 | 24,552,421 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17,841,128 | 9,385,148 | 3,446,018 | 30,672,294 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17,193,645 | 7,874,691 | 2,544,507 | 27,612,843 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 16,967,475 | 7,159,211 | 1,844,950 | 25,971,636 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 16,647,278 | 2,271,564 | 1,603,681 | 20,522,523 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17,748,675 | 4,423,572 | 3,382,138 | 25,554,385 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 16,585,223 | 3,201,992 | 354,225 | 20,141,440 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 15,620,094 | 1,550,206 | 0 | 17,170,300 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16,306,400 | 6,575,580 | 1,906,838 | 24,788,818 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 15,893,500 | 6,003,624 | 1,603,557 | 23,500,681 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17,778,846 | 5,406,083 | 2,441,255 | 25,626,184 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16,180,600 | 6,539,792 | 2,664,448 | 25,384,840 |
| Sản xuất lan can | tấn | 15,764,470 | 8,122,900 | 1,983,660 | 25,871,030 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15,733,820 | 8,501,840 | 5,549,690 | 29,785,350 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 244,758 | 258,368 | 42,507 | 545,633 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 304,636 | 287,075 | 49,592 | 641,303 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 341,198 | 331,241 | 63,761 | 736,200 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 386,272 | 375,406 | 95,641 | 857,319 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 15,711,885 | 9,645,086 | 2,608,617 | 27,965,588 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 15,664,257 | 8,263,493 | 2,247,523 | 26,175,273 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 15,628,263 | 7,090,442 | 1,976,688 | 24,695,393 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 16,213,890 | 14,076,612 | 6,544,529 | 36,835,031 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16,095,093 | 12,064,178 | 5,612,360 | 33,771,631 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 16,004,478 | 10,341,096 | 4,810,266 | 31,155,840 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,292,975 | 10,127,340 | 5,080,609 | 32,500,924 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,213,805 | 8,675,364 | 4,377,452 | 30,266,621 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,155,173 | 7,444,964 | 3,859,007 | 28,459,144 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,226,195 | 14,780,443 | 4,304,303 | 36,310,941 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,158,197 | 12,666,344 | 3,700,517 | 33,525,058 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,106,453 | 10,857,239 | 3,239,432 | 31,203,124 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 171,195 | 8,608 | 46,021 | 225,824 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 25,756 | 15,064 | 44,943 | 85,763 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 21,340 | 13,151 | 37,453 | 71,944 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 15,856,870 | 6,336,468 | 2,342,070 | 24,535,408 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 17,793,090 | 5,406,322 | 2,224,655 | 25,424,067 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16,015,188 | 4,822,543 | 1,749,638 | 22,587,369 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18,275,094 | 9,097,662 | 1,921,315 | 29,294,071 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17,983,502 | 7,731,709 | 1,736,314 | 27,451,525 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17,247,624 | 7,278,130 | 1,574,391 | 26,100,145 |
| m3 |
| 4,319,700 |
| 1,287,168 |
| 0 |
| 5,606,868 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 3,605,802 | 2,296,029 | 0 | 5,901,831 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4,682 | 33,124 | 0 | 37,806 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7,993 | 49,686 | 0 | 57,679 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 55,207 | 0 | 55,207 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,258 | 88,331 | 0 | 94,589 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17,198,979 | 7,788,117 | 2,168,495 | 27,155,591 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17,083,571 | 6,789,346 | 1,891,982 | 25,764,899 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16,983,173 | 5,918,022 | 1,651,226 | 24,552,421 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17,841,128 | 9,385,148 | 3,446,018 | 30,672,294 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17,193,645 | 7,874,691 | 2,544,507 | 27,612,843 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 16,967,475 | 7,159,211 | 1,844,950 | 25,971,636 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 16,647,278 | 2,271,564 | 1,603,681 | 20,522,523 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17,748,675 | 4,423,572 | 3,382,138 | 25,554,385 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 16,585,223 | 3,201,992 | 354,225 | 20,141,440 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 15,620,094 | 1,550,206 | 0 | 17,170,300 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16,306,400 | 6,575,580 | 1,906,838 | 24,788,818 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 15,893,500 | 6,003,624 | 1,603,557 | 23,500,681 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17,778,846 | 5,406,083 | 2,441,255 | 25,626,184 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16,180,600 | 6,539,792 | 2,664,448 | 25,384,840 |
| Sản xuất lan can | tấn | 15,764,470 | 8,122,900 | 1,983,660 | 25,871,030 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15,733,820 | 8,501,840 | 5,549,690 | 29,785,350 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 244,758 | 258,368 | 42,507 | 545,633 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 304,636 | 287,075 | 49,592 | 641,303 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 341,198 | 331,241 | 63,761 | 736,200 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 386,272 | 375,406 | 95,641 | 857,319 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 15,711,885 | 9,645,086 | 2,608,617 | 27,965,588 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 15,664,257 | 8,263,493 | 2,247,523 | 26,175,273 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 15,628,263 | 7,090,442 | 1,976,688 | 24,695,393 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 16,213,890 | 14,076,612 | 6,544,529 | 36,835,031 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16,095,093 | 12,064,178 | 5,612,360 | 33,771,631 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 16,004,478 | 10,341,096 | 4,810,266 | 31,155,840 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,292,975 | 10,127,340 | 5,080,609 | 32,500,924 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,213,805 | 8,675,364 | 4,377,452 | 30,266,621 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,155,173 | 7,444,964 | 3,859,007 | 28,459,144 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,226,195 | 14,780,443 | 4,304,303 | 36,310,941 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,158,197 | 12,666,344 | 3,700,517 | 33,525,058 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,106,453 | 10,857,239 | 3,239,432 | 31,203,124 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 171,195 | 8,608 | 46,021 | 225,824 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 25,756 | 15,064 | 44,943 | 85,763 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 21,340 | 13,151 | 37,453 | 71,944 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 15,856,870 | 6,336,468 | 2,342,070 | 24,535,408 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 17,793,090 | 5,406,322 | 2,224,655 | 25,424,067 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16,015,188 | 4,822,543 | 1,749,638 | 22,587,369 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18,275,094 | 9,097,662 | 1,921,315 | 29,294,071 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17,983,502 | 7,731,709 | 1,736,314 | 27,451,525 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17,247,624 | 7,278,130 | 1,574,391 | 26,100,145 |