Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25,000,934 | 12,538,612 | 2,544,065 | 40,083,611 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24,305,852 | 11,691,408 | 2,395,019 | 38,392,279 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24,125,416 | 10,479,256 | 2,348,763 | 36,953,435 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25,000,934 | 12,538,612 | 2,544,065 | 40,083,611 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24,305,852 | 11,691,408 | 2,395,019 | 38,392,279 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24,125,416 | 10,479,256 | 2,348,763 | 36,953,435 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn |
| 23,945,939 |
| 9,905,764 |
| 2,297,368 |
| 36,149,071 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23,766,866 | 9,123,730 | 2,251,112 | 35,141,708 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23,588,399 | 8,341,696 | 2,209,996 | 34,140,091 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 390,520 | 2,144,672 | 1,738,744 | 4,273,936 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 476,705 | 1,148,300 | 1,492,547 | 3,117,552 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 505,922 | 1,324,962 | 1,657,278 | 3,488,162 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 643,299 | 678,372 | 1,398,832 | 2,720,503 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 624,191 | 5,362,371 | 3,856,316 | 9,842,878 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,884,719 | 593,886 | 1,753,057 | 4,231,662 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 893,976 | 1,797,236 | 1,302,023 | 3,993,235 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 392,814 | 1,924,880 | 1,243,187 | 3,560,881 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 402,784 | 2,760,647 | 1,920,546 | 5,083,977 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108,938 | 4,848,711 | 1,801,879 | 6,759,528 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110,224 | 6,104,702 | 2,364,705 | 8,579,631 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 156,099 | 1,863,660 | 231,519 | 2,251,278 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7,577 | 126,045 | 35,423 | 169,045 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3,177 | 80,454 | 0 | 83,631 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 6,478 | 107,272 | 35,423 | 149,173 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3,587 | 53,636 | 0 | 57,223 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,487 | 134,090 | 0 | 135,577 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,487 | 80,454 | 0 | 81,941 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 372,488 | 2,547,710 | 1,681,683 | 4,601,881 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 514,238 | 3,084,070 | 2,376,685 | 5,974,993 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34,807 | 55,497 | 6,101 | 96,405 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 40,525 | 61,339 | 7,322 | 109,186 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 49,282 | 75,944 | 8,786 | 134,012 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 673,464 | 4,478,606 | 600,057 | 5,752,127 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 577,115 | 3,808,156 | 541,610 | 4,926,881 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 481,228 | 3,352,250 | 487,059 | 4,320,537 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 431,860 | 2,467,256 | 428,612 | 3,327,728 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 359,986 | 2,225,894 | 358,476 | 2,944,356 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 590,415 | 4,539,094 | 3,018,557 | 8,148,066 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 564,995 | 4,311,263 | 2,883,617 | 7,759,875 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 615,657 | 3,914,019 | 3,082,700 | 7,612,376 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 701,715 | 5,111,593 | 4,005,533 | 9,818,841 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 822,045 | 5,695,775 | 4,247,692 | 10,765,512 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 946,313 | 6,572,048 | 4,931,026 | 12,449,387 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 488,378 | 4,399,661 | 3,474,885 | 8,362,924 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 495,605 | 3,945,348 | 2,813,873 | 7,254,826 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 712,965 | 5,858,244 | 4,371,357 | 10,942,566 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 590,150 | 5,403,931 | 3,836,832 | 9,830,913 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 422,950 | 4,076,336 | 1,189,178 | 5,688,464 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 627,990 | 4,148,745 | 1,856,315 | 6,633,050 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 442,805 | 4,800,422 | 1,475,494 | 6,718,721 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 671,275 | 4,880,876 | 2,213,710 | 7,765,861 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 587,979 | 5,111,593 | 2,333,492 | 8,033,064 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 587,979 | 4,474,834 | 2,113,972 | 7,176,785 |
| 23,945,939 |
| 9,905,764 |
| 2,297,368 |
| 36,149,071 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23,766,866 | 9,123,730 | 2,251,112 | 35,141,708 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23,588,399 | 8,341,696 | 2,209,996 | 34,140,091 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 390,520 | 2,144,672 | 1,738,744 | 4,273,936 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 476,705 | 1,148,300 | 1,492,547 | 3,117,552 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 505,922 | 1,324,962 | 1,657,278 | 3,488,162 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 643,299 | 678,372 | 1,398,832 | 2,720,503 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 624,191 | 5,362,371 | 3,856,316 | 9,842,878 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,884,719 | 593,886 | 1,753,057 | 4,231,662 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 893,976 | 1,797,236 | 1,302,023 | 3,993,235 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 392,814 | 1,924,880 | 1,243,187 | 3,560,881 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 402,784 | 2,760,647 | 1,920,546 | 5,083,977 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 108,938 | 4,848,711 | 1,801,879 | 6,759,528 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 110,224 | 6,104,702 | 2,364,705 | 8,579,631 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 156,099 | 1,863,660 | 231,519 | 2,251,278 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 7,577 | 126,045 | 35,423 | 169,045 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 3,177 | 80,454 | 0 | 83,631 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 6,478 | 107,272 | 35,423 | 149,173 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3,587 | 53,636 | 0 | 57,223 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,487 | 134,090 | 0 | 135,577 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,487 | 80,454 | 0 | 81,941 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 372,488 | 2,547,710 | 1,681,683 | 4,601,881 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 514,238 | 3,084,070 | 2,376,685 | 5,974,993 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34,807 | 55,497 | 6,101 | 96,405 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 40,525 | 61,339 | 7,322 | 109,186 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 49,282 | 75,944 | 8,786 | 134,012 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 673,464 | 4,478,606 | 600,057 | 5,752,127 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 577,115 | 3,808,156 | 541,610 | 4,926,881 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 481,228 | 3,352,250 | 487,059 | 4,320,537 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 431,860 | 2,467,256 | 428,612 | 3,327,728 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 359,986 | 2,225,894 | 358,476 | 2,944,356 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 590,415 | 4,539,094 | 3,018,557 | 8,148,066 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 564,995 | 4,311,263 | 2,883,617 | 7,759,875 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 615,657 | 3,914,019 | 3,082,700 | 7,612,376 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 701,715 | 5,111,593 | 4,005,533 | 9,818,841 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 822,045 | 5,695,775 | 4,247,692 | 10,765,512 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 946,313 | 6,572,048 | 4,931,026 | 12,449,387 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 488,378 | 4,399,661 | 3,474,885 | 8,362,924 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 495,605 | 3,945,348 | 2,813,873 | 7,254,826 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 712,965 | 5,858,244 | 4,371,357 | 10,942,566 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 590,150 | 5,403,931 | 3,836,832 | 9,830,913 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 422,950 | 4,076,336 | 1,189,178 | 5,688,464 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 627,990 | 4,148,745 | 1,856,315 | 6,633,050 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 442,805 | 4,800,422 | 1,475,494 | 6,718,721 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 671,275 | 4,880,876 | 2,213,710 | 7,765,861 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 587,979 | 5,111,593 | 2,333,492 | 8,033,064 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 587,979 | 4,474,834 | 2,113,972 | 7,176,785 |