Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18,070,520 | 1,550,206 | 49,249 | 19,669,975 | |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 263,879 | 66,248 | 21,310 | 351,437 | |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,683,630 | 0 | 1,683,630 | |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18,070,520 | 1,550,206 | 49,249 | 19,669,975 | |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 263,879 | 66,248 | 21,310 | 351,437 | |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,683,630 | 0 | 1,683,630 | |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 |
| 0 |
| 19,829 |
| 0 |
| 19,829 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2,317,613 | 6,461,090 | 2,097,130 | 10,875,833 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,787,888 | 4,962,279 | 1,686,581 | 8,436,748 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,698,975 | 869,708 | 22,324 | 2,591,007 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,707,350 | 1,217,591 | 32,211 | 3,957,152 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 623,111 | 621,220 | 22,324 | 1,266,655 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,892,549 | 1,615,172 | 311,627 | 3,819,348 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 7,185 | 136,668 | 60,141 | 203,994 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9,900 | 136,668 | 60,141 | 206,709 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 376,431 | 173,942 | 82,454 | 632,827 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401,672 | 273,337 | 82,454 | 757,463 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 67,411 | 37,273 | 13,129 | 117,813 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 202,400 | 79,516 | 72,782 | 354,698 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 29,475 | 186,366 | 12,404 | 228,245 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 24,849 | 6,316 | 31,428 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 49,698 | 12,632 | 63,223 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 9,940 | 12,632 | 22,730 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 92,674 | 236,285 | 123,303 | 452,262 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 134,640 | 340,074 | 154,129 | 628,843 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 108,382 | 68,456 | 163,573 | 340,411 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 159,324 | 97,164 | 196,865 | 453,353 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3,033,948 | 1,474,990 | 0 | 4,508,938 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1,184,427 | 938,630 | 0 | 2,123,057 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,590,750 | 321,816 | 0 | 1,912,566 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,590,750 | 187,726 | 0 | 1,778,476 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 281,153 | 2,988,900 | 557,034 | 3,827,087 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 4,970 | 23,255 | 33,368 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 7,455 | 23,255 | 35,853 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 235,004 | 274,979 | 1,013 | 510,996 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 231,677 | 274,979 | 1,013 | 507,669 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 243,898 | 294,108 | 1,266 | 539,272 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 239,525 | 294,108 | 1,266 | 534,899 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 253,600 | 314,432 | 1,519 | 569,551 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 248,087 | 314,432 | 1,519 | 564,038 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 117,290 | 243,894 | 1,013 | 362,197 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 113,963 | 243,894 | 1,013 | 358,870 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 126,184 | 260,632 | 1,266 | 388,082 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 121,811 | 260,632 | 1,266 | 383,709 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 135,886 | 274,979 | 1,519 | 412,384 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 130,372 | 274,979 | 1,519 | 406,870 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 627,787 | 557,131 | 27,275 | 1,212,193 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 294,982 | 346,712 | 10,627 | 652,321 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 326,345 | 217,592 | 11,335 | 555,272 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 492,882 | 253,459 | 11,335 | 757,676 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 714,092 | 353,886 | 8,856 | 1,076,834 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 7,484 | 93,863 | 0 | 101,347 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,723,770 | 2,811,957 | 7,793 | 4,543,520 |
| 0 |
| 19,829 |
| 0 |
| 19,829 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2,317,613 | 6,461,090 | 2,097,130 | 10,875,833 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,787,888 | 4,962,279 | 1,686,581 | 8,436,748 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,698,975 | 869,708 | 22,324 | 2,591,007 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,707,350 | 1,217,591 | 32,211 | 3,957,152 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 623,111 | 621,220 | 22,324 | 1,266,655 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,892,549 | 1,615,172 | 311,627 | 3,819,348 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 7,185 | 136,668 | 60,141 | 203,994 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9,900 | 136,668 | 60,141 | 206,709 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 376,431 | 173,942 | 82,454 | 632,827 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 401,672 | 273,337 | 82,454 | 757,463 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 67,411 | 37,273 | 13,129 | 117,813 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 202,400 | 79,516 | 72,782 | 354,698 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 29,475 | 186,366 | 12,404 | 228,245 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 24,849 | 6,316 | 31,428 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 49,698 | 12,632 | 63,223 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 9,940 | 12,632 | 22,730 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 92,674 | 236,285 | 123,303 | 452,262 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 134,640 | 340,074 | 154,129 | 628,843 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 108,382 | 68,456 | 163,573 | 340,411 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 159,324 | 97,164 | 196,865 | 453,353 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3,033,948 | 1,474,990 | 0 | 4,508,938 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1,184,427 | 938,630 | 0 | 2,123,057 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,590,750 | 321,816 | 0 | 1,912,566 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,590,750 | 187,726 | 0 | 1,778,476 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 281,153 | 2,988,900 | 557,034 | 3,827,087 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 4,970 | 23,255 | 33,368 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 7,455 | 23,255 | 35,853 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 235,004 | 274,979 | 1,013 | 510,996 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 231,677 | 274,979 | 1,013 | 507,669 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 243,898 | 294,108 | 1,266 | 539,272 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 239,525 | 294,108 | 1,266 | 534,899 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 253,600 | 314,432 | 1,519 | 569,551 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 248,087 | 314,432 | 1,519 | 564,038 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 117,290 | 243,894 | 1,013 | 362,197 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 113,963 | 243,894 | 1,013 | 358,870 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 126,184 | 260,632 | 1,266 | 388,082 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 121,811 | 260,632 | 1,266 | 383,709 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 135,886 | 274,979 | 1,519 | 412,384 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 130,372 | 274,979 | 1,519 | 406,870 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 627,787 | 557,131 | 27,275 | 1,212,193 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 294,982 | 346,712 | 10,627 | 652,321 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 326,345 | 217,592 | 11,335 | 555,272 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 492,882 | 253,459 | 11,335 | 757,676 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 714,092 | 353,886 | 8,856 | 1,076,834 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 7,484 | 93,863 | 0 | 101,347 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,723,770 | 2,811,957 | 7,793 | 4,543,520 |