Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,546,879 | 13,977,450 | 2,719,950 | 33,244,279 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,583,791 | 16,072,204 | 3,022,038 | 35,678,033 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,546,879 | 16,072,204 | 3,022,038 | 35,641,121 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,546,879 | 13,977,450 | 2,719,950 | 33,244,279 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,583,791 | 16,072,204 | 3,022,038 | 35,678,033 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16,546,879 | 16,072,204 | 3,022,038 | 35,641,121 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo |
| tấn |
| 35,169,229 |
| 30,315,536 |
| 8,671,395 |
| 74,156,160 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 55,592,572 | 32,800,416 | 9,436,503 | 97,829,491 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 103,894 | 186,366 | 25,044 | 315,304 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 89,688 | 186,366 | 25,044 | 301,098 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,344,500 | 944,254 | 1,836,944 | 5,125,698 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,126,000 | 1,043,650 | 2,403,463 | 6,573,113 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,689,000 | 1,217,591 | 3,533,596 | 9,440,187 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,252,000 | 1,416,382 | 4,663,730 | 12,332,112 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,596,500 | 1,685,991 | 6,357,479 | 16,639,970 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,381,274 | 5,381,274 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,086,441 | 4,086,441 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 103,826 | 298,186 | 160,610 | 562,622 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 103,826 | 298,186 | 29,424 | 431,436 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 103,826 | 298,186 | 30,119 | 432,131 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 89,620 | 298,186 | 160,610 | 548,416 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 89,620 | 298,186 | 29,424 | 417,230 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 89,620 | 298,186 | 30,119 | 417,925 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 30,250 | 165,620 | 22,090 | 217,960 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27,563 | 132,496 | 0 | 160,059 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,358,500 | 1,019,084 | 3,376,179 | 7,753,763 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,478,250 | 1,126,356 | 4,351,510 | 9,956,116 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,716,250 | 1,314,082 | 6,321,297 | 14,351,629 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,528,626 | 8,281,521 | 18,765,147 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,313,500 | 1,819,601 | 11,226,639 | 25,359,740 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,625,000 | 1,019,084 | 2,878,952 | 6,523,036 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,500,000 | 1,126,356 | 3,691,728 | 8,318,084 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,250,000 | 1,314,082 | 5,317,280 | 11,881,362 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7,000,000 | 1,528,626 | 6,952,394 | 15,481,020 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,625,000 | 1,819,601 | 9,400,283 | 20,844,884 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,358,500 | 1,019,084 | 4,073,254 | 8,450,838 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,478,250 | 1,126,356 | 5,285,367 | 10,889,973 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,716,250 | 1,314,082 | 7,715,447 | 15,745,779 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,528,626 | 10,141,148 | 20,624,774 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,313,500 | 1,819,601 | 13,781,864 | 27,914,965 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,461,500 | 1,247,842 | 1,996,995 | 5,706,337 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,379,250 | 2,662,661 | 7,323,911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,922,250 | 1,609,080 | 3,989,612 | 10,520,942 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,564,000 | 1,871,896 | 5,325,321 | 13,761,217 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,025,500 | 2,228,039 | 7,317,937 | 18,571,476 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,035,642 | 407,023 | 626,671 | 2,069,336 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,725,569 | 7,883,524 | 2,314,470 | 12,923,563 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 1,969,500 | 22,860,896 | 39,477,746 | 64,308,142 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2,876,500 | 22,860,896 | 59,853,604 | 85,591,000 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 592,678 | 37,513 | 630,191 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 865,417 | 393,721 | 1,259,138 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 646,314 | 298,198 | 944,512 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 40,227 | 7,431 | 47,658 |
| tấn |
| 35,169,229 |
| 30,315,536 |
| 8,671,395 |
| 74,156,160 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 55,592,572 | 32,800,416 | 9,436,503 | 97,829,491 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 103,894 | 186,366 | 25,044 | 315,304 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 89,688 | 186,366 | 25,044 | 301,098 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,344,500 | 944,254 | 1,836,944 | 5,125,698 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,126,000 | 1,043,650 | 2,403,463 | 6,573,113 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,689,000 | 1,217,591 | 3,533,596 | 9,440,187 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,252,000 | 1,416,382 | 4,663,730 | 12,332,112 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,596,500 | 1,685,991 | 6,357,479 | 16,639,970 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,381,274 | 5,381,274 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,086,441 | 4,086,441 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 103,826 | 298,186 | 160,610 | 562,622 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 103,826 | 298,186 | 29,424 | 431,436 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 103,826 | 298,186 | 30,119 | 432,131 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 89,620 | 298,186 | 160,610 | 548,416 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 89,620 | 298,186 | 29,424 | 417,230 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 89,620 | 298,186 | 30,119 | 417,925 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 30,250 | 165,620 | 22,090 | 217,960 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 27,563 | 132,496 | 0 | 160,059 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,358,500 | 1,019,084 | 3,376,179 | 7,753,763 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,478,250 | 1,126,356 | 4,351,510 | 9,956,116 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,716,250 | 1,314,082 | 6,321,297 | 14,351,629 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,528,626 | 8,281,521 | 18,765,147 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,313,500 | 1,819,601 | 11,226,639 | 25,359,740 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,625,000 | 1,019,084 | 2,878,952 | 6,523,036 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,500,000 | 1,126,356 | 3,691,728 | 8,318,084 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,250,000 | 1,314,082 | 5,317,280 | 11,881,362 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7,000,000 | 1,528,626 | 6,952,394 | 15,481,020 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,625,000 | 1,819,601 | 9,400,283 | 20,844,884 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,358,500 | 1,019,084 | 4,073,254 | 8,450,838 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,478,250 | 1,126,356 | 5,285,367 | 10,889,973 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,716,250 | 1,314,082 | 7,715,447 | 15,745,779 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,528,626 | 10,141,148 | 20,624,774 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12,313,500 | 1,819,601 | 13,781,864 | 27,914,965 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,461,500 | 1,247,842 | 1,996,995 | 5,706,337 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,379,250 | 2,662,661 | 7,323,911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,922,250 | 1,609,080 | 3,989,612 | 10,520,942 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,564,000 | 1,871,896 | 5,325,321 | 13,761,217 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,025,500 | 2,228,039 | 7,317,937 | 18,571,476 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1,035,642 | 407,023 | 626,671 | 2,069,336 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 2,725,569 | 7,883,524 | 2,314,470 | 12,923,563 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 1,969,500 | 22,860,896 | 39,477,746 | 64,308,142 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2,876,500 | 22,860,896 | 59,853,604 | 85,591,000 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 592,678 | 37,513 | 630,191 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 865,417 | 393,721 | 1,259,138 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 646,314 | 298,198 | 944,512 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 40,227 | 7,431 | 47,658 |