Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,239 | 629,950 | 472,937 | 1,502,126 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 100 | m3 | 378,593 | 629,950 | 472,937 | 1,481,480 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,239 | 629,950 | 491,682 | 1,520,871 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399,239 | 629,950 | 472,937 | 1,502,126 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 100 | m3 | 378,593 | 629,950 | 472,937 | 1,481,480 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399,239 | 629,950 | 491,682 | 1,520,871 | |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 431,196 |
| 629,950 |
| 472,937 |
| 1,534,083 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411,242 | 629,950 | 472,937 | 1,514,129 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 431,196 | 629,950 | 491,682 | 1,552,828 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 463,360 | 629,950 | 472,937 | 1,566,247 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 443,411 | 629,950 | 472,937 | 1,546,298 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 463,360 | 629,950 | 491,682 | 1,584,992 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 493,710 | 629,950 | 472,937 | 1,596,597 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 474,059 | 629,950 | 472,937 | 1,576,946 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 493,710 | 629,950 | 491,682 | 1,615,342 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 522,770 | 629,950 | 472,937 | 1,625,657 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 541,645 | 629,950 | 472,937 | 1,644,532 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 522,770 | 629,950 | 491,682 | 1,644,402 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 587,265 | 629,950 | 472,937 | 1,690,152 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 587,265 | 629,950 | 491,682 | 1,708,897 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 615,371 | 629,950 | 472,937 | 1,718,258 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 615,371 | 629,950 | 491,682 | 1,737,003 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 706,476 | 629,950 | 472,937 | 1,809,363 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 706,476 | 629,950 | 491,682 | 1,828,108 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774,455 | 629,950 | 472,937 | 1,877,342 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774,455 | 629,950 | 491,682 | 1,896,087 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 365,092 | 554,700 | 121,296 | 1,041,088 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 100 | m3 | 345,588 | 554,700 | 121,296 | 1,021,584 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 365,092 | 554,700 | 135,355 | 1,055,147 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 395,449 | 554,700 | 121,296 | 1,071,445 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 376,145 | 554,700 | 121,296 | 1,052,141 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 395,449 | 554,700 | 135,355 | 1,085,504 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 426,403 | 554,700 | 121,296 | 1,102,399 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 407,453 | 554,700 | 121,296 | 1,083,449 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 426,403 | 554,700 | 135,355 | 1,116,458 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 455,603 | 554,700 | 121,296 | 1,131,599 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 437,347 | 554,700 | 121,296 | 1,113,343 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 455,603 | 554,700 | 135,355 | 1,145,658 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 350 | m3 | 487,516 | 554,700 | 121,296 | 1,163,512 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 467,388 | 554,700 | 121,296 | 1,143,384 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 487,516 | 554,700 | 135,355 | 1,177,571 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 400 | m3 | 513,055 | 554,700 | 121,296 | 1,189,051 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 513,055 | 554,700 | 135,355 | 1,203,110 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 450 | m3 | 590,279 | 554,700 | 121,296 | 1,266,275 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 590,279 | 554,700 | 135,355 | 1,280,334 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 500 | m3 | 623,887 | 554,700 | 121,296 | 1,299,883 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 623,887 | 554,700 | 135,355 | 1,313,942 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 600 | m3 | 750,332 | 554,700 | 121,296 | 1,426,328 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 750,332 | 554,700 | 135,355 | 1,440,387 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 365,092 | 629,950 | 472,937 | 1,467,979 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 100 | m3 | 345,588 | 629,950 | 472,937 | 1,448,475 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 365,092 | 629,950 | 491,682 | 1,486,724 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 395,449 | 629,950 | 472,937 | 1,498,336 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 431,196 |
| 629,950 |
| 472,937 |
| 1,534,083 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411,242 | 629,950 | 472,937 | 1,514,129 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 431,196 | 629,950 | 491,682 | 1,552,828 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 463,360 | 629,950 | 472,937 | 1,566,247 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 443,411 | 629,950 | 472,937 | 1,546,298 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 463,360 | 629,950 | 491,682 | 1,584,992 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 493,710 | 629,950 | 472,937 | 1,596,597 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 474,059 | 629,950 | 472,937 | 1,576,946 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 493,710 | 629,950 | 491,682 | 1,615,342 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 522,770 | 629,950 | 472,937 | 1,625,657 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 541,645 | 629,950 | 472,937 | 1,644,532 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 522,770 | 629,950 | 491,682 | 1,644,402 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 587,265 | 629,950 | 472,937 | 1,690,152 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 587,265 | 629,950 | 491,682 | 1,708,897 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 615,371 | 629,950 | 472,937 | 1,718,258 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 615,371 | 629,950 | 491,682 | 1,737,003 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 706,476 | 629,950 | 472,937 | 1,809,363 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 706,476 | 629,950 | 491,682 | 1,828,108 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774,455 | 629,950 | 472,937 | 1,877,342 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774,455 | 629,950 | 491,682 | 1,896,087 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 365,092 | 554,700 | 121,296 | 1,041,088 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 100 | m3 | 345,588 | 554,700 | 121,296 | 1,021,584 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 365,092 | 554,700 | 135,355 | 1,055,147 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 395,449 | 554,700 | 121,296 | 1,071,445 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 376,145 | 554,700 | 121,296 | 1,052,141 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 395,449 | 554,700 | 135,355 | 1,085,504 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 426,403 | 554,700 | 121,296 | 1,102,399 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 407,453 | 554,700 | 121,296 | 1,083,449 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 426,403 | 554,700 | 135,355 | 1,116,458 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 455,603 | 554,700 | 121,296 | 1,131,599 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 437,347 | 554,700 | 121,296 | 1,113,343 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 455,603 | 554,700 | 135,355 | 1,145,658 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 350 | m3 | 487,516 | 554,700 | 121,296 | 1,163,512 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 467,388 | 554,700 | 121,296 | 1,143,384 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 487,516 | 554,700 | 135,355 | 1,177,571 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 400 | m3 | 513,055 | 554,700 | 121,296 | 1,189,051 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 513,055 | 554,700 | 135,355 | 1,203,110 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 450 | m3 | 590,279 | 554,700 | 121,296 | 1,266,275 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 590,279 | 554,700 | 135,355 | 1,280,334 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 500 | m3 | 623,887 | 554,700 | 121,296 | 1,299,883 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 623,887 | 554,700 | 135,355 | 1,313,942 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 600 | m3 | 750,332 | 554,700 | 121,296 | 1,426,328 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 750,332 | 554,700 | 135,355 | 1,440,387 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 365,092 | 629,950 | 472,937 | 1,467,979 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 100 | m3 | 345,588 | 629,950 | 472,937 | 1,448,475 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 365,092 | 629,950 | 491,682 | 1,486,724 |
| Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 395,449 | 629,950 | 472,937 | 1,498,336 |