Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 197,800 | 69,848 | 750,371 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 197,800 | 69,848 | 715,648 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 197,800 | 69,848 | 808,621 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 197,800 | 69,848 | 750,371 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 197,800 | 69,848 | 715,648 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 197,800 | 69,848 | 808,621 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 521,060 |
| 197,800 |
| 69,848 |
| 788,708 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 197,800 | 69,848 | 787,736 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 197,800 | 69,848 | 832,587 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 197,800 | 69,848 | 812,528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 197,800 | 69,848 | 812,528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 197,800 | 69,848 | 899,890 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 197,800 | 69,848 | 933,202 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 197,800 | 69,848 | 972,102 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 197,800 | 69,848 | 1,027,029 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 595,550 | 90,748 | 1,112,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 595,550 | 90,748 | 1,089,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 595,550 | 90,748 | 1,065,401 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 595,550 | 90,748 | 1,150,386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 595,550 | 90,748 | 1,129,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 595,550 | 90,748 | 1,100,222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 595,550 | 90,748 | 1,189,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 595,550 | 90,748 | 1,169,021 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 595,550 | 90,748 | 1,134,298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 595,550 | 90,748 | 1,227,271 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 595,550 | 90,748 | 1,207,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 595,550 | 90,748 | 1,206,386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 595,550 | 90,748 | 1,251,237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 595,550 | 90,748 | 1,231,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 595,550 | 90,748 | 1,231,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 595,550 | 90,748 | 1,318,540 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 595,550 | 90,748 | 1,351,852 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 595,550 | 90,748 | 1,390,752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 595,550 | 90,748 | 1,445,679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 666,500 | 99,341 | 1,191,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 666,500 | 99,341 | 1,169,357 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 666,500 | 99,341 | 1,144,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 666,500 | 99,341 | 1,229,929 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 666,500 | 99,341 | 1,209,382 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 666,500 | 99,341 | 1,179,765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 666,500 | 99,341 | 1,268,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 666,500 | 99,341 | 1,248,564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 666,500 | 99,341 | 1,213,841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 666,500 | 99,341 | 1,306,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 666,500 | 99,341 | 1,286,901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 666,500 | 99,341 | 1,285,929 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 666,500 | 99,341 | 1,330,780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 666,500 | 99,341 | 1,310,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 666,500 | 99,341 | 1,310,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 666,500 | 99,341 | 1,398,083 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 666,500 | 99,341 | 1,431,395 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 666,500 | 99,341 | 1,470,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 666,500 | 99,341 | 1,525,222 |
| m3 |
| 521,060 |
| 197,800 |
| 69,848 |
| 788,708 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 197,800 | 69,848 | 787,736 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 197,800 | 69,848 | 832,587 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 197,800 | 69,848 | 812,528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 197,800 | 69,848 | 812,528 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 197,800 | 69,848 | 899,890 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 197,800 | 69,848 | 933,202 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 197,800 | 69,848 | 972,102 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 197,800 | 69,848 | 1,027,029 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 595,550 | 90,748 | 1,112,017 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 595,550 | 90,748 | 1,089,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 595,550 | 90,748 | 1,065,401 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 595,550 | 90,748 | 1,150,386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 595,550 | 90,748 | 1,129,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 595,550 | 90,748 | 1,100,222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 595,550 | 90,748 | 1,189,074 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 595,550 | 90,748 | 1,169,021 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 595,550 | 90,748 | 1,134,298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 595,550 | 90,748 | 1,227,271 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 595,550 | 90,748 | 1,207,358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 595,550 | 90,748 | 1,206,386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 595,550 | 90,748 | 1,251,237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 595,550 | 90,748 | 1,231,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 595,550 | 90,748 | 1,231,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 595,550 | 90,748 | 1,318,540 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 595,550 | 90,748 | 1,351,852 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 595,550 | 90,748 | 1,390,752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 595,550 | 90,748 | 1,445,679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 666,500 | 99,341 | 1,191,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 666,500 | 99,341 | 1,169,357 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 666,500 | 99,341 | 1,144,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 666,500 | 99,341 | 1,229,929 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 666,500 | 99,341 | 1,209,382 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 666,500 | 99,341 | 1,179,765 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 666,500 | 99,341 | 1,268,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 666,500 | 99,341 | 1,248,564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 666,500 | 99,341 | 1,213,841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 666,500 | 99,341 | 1,306,814 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 666,500 | 99,341 | 1,286,901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 666,500 | 99,341 | 1,285,929 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 666,500 | 99,341 | 1,330,780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 666,500 | 99,341 | 1,310,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 666,500 | 99,341 | 1,310,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 666,500 | 99,341 | 1,398,083 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 666,500 | 99,341 | 1,431,395 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 666,500 | 99,341 | 1,470,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 666,500 | 99,341 | 1,525,222 |