Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 570,532 | 337,550 | 90,748 | 998,830 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 550,274 | 337,550 | 90,748 | 978,572 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,274 | 337,550 | 90,748 | 978,572 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 570,532 | 337,550 | 90,748 | 998,830 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 550,274 | 337,550 | 90,748 | 978,572 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550,274 | 337,550 | 90,748 | 978,572 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 |
| m3 |
| 638,502 |
| 337,550 |
| 90,748 |
| 1,066,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 450 | m3 | 672,144 | 337,550 | 90,748 | 1,100,442 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,429 | 337,550 | 90,748 | 1,139,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,900 | 337,550 | 90,748 | 1,195,198 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 290,250 | 90,748 | 806,717 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 290,250 | 90,748 | 784,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 290,250 | 90,748 | 760,101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 290,250 | 90,748 | 845,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 290,250 | 90,748 | 824,539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 290,250 | 90,748 | 794,922 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 290,250 | 90,748 | 883,774 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 290,250 | 90,748 | 863,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 290,250 | 90,748 | 828,998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 290,250 | 90,748 | 921,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 290,250 | 90,748 | 902,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 290,250 | 90,748 | 901,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 290,250 | 90,748 | 945,937 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 290,250 | 90,748 | 925,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 290,250 | 90,748 | 925,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 290,250 | 90,748 | 1,013,240 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 290,250 | 90,748 | 1,046,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 290,250 | 90,748 | 1,085,452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 290,250 | 90,748 | 1,140,379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 410,650 | 90,748 | 939,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 410,650 | 90,748 | 916,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 410,650 | 90,748 | 891,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 410,650 | 90,748 | 979,271 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 410,650 | 90,748 | 958,114 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 410,650 | 90,748 | 927,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 410,650 | 90,748 | 1,019,108 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 410,650 | 90,748 | 998,459 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,307 | 410,650 | 90,748 | 962,705 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 410,650 | 90,748 | 1,058,439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 410,650 | 90,748 | 1,037,935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 410,650 | 90,748 | 1,036,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 410,650 | 90,748 | 1,083,117 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 410,650 | 90,748 | 1,062,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 410,650 | 90,748 | 1,062,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 410,650 | 90,748 | 1,152,419 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 410,650 | 90,748 | 1,186,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 410,650 | 90,748 | 1,226,777 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 410,650 | 90,748 | 1,283,335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 363,350 | 90,748 | 892,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 363,350 | 90,748 | 869,600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 363,350 | 90,748 | 844,461 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 363,350 | 90,748 | 931,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 363,350 | 90,748 | 910,814 |
| m3 |
| 638,502 |
| 337,550 |
| 90,748 |
| 1,066,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 450 | m3 | 672,144 | 337,550 | 90,748 | 1,100,442 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711,429 | 337,550 | 90,748 | 1,139,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766,900 | 337,550 | 90,748 | 1,195,198 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 290,250 | 90,748 | 806,717 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 290,250 | 90,748 | 784,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 290,250 | 90,748 | 760,101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 290,250 | 90,748 | 845,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 290,250 | 90,748 | 824,539 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 290,250 | 90,748 | 794,922 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 290,250 | 90,748 | 883,774 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 290,250 | 90,748 | 863,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 290,250 | 90,748 | 828,998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 290,250 | 90,748 | 921,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 290,250 | 90,748 | 902,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 290,250 | 90,748 | 901,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 290,250 | 90,748 | 945,937 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 290,250 | 90,748 | 925,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 290,250 | 90,748 | 925,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 290,250 | 90,748 | 1,013,240 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 290,250 | 90,748 | 1,046,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 290,250 | 90,748 | 1,085,452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 290,250 | 90,748 | 1,140,379 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 410,650 | 90,748 | 939,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 410,650 | 90,748 | 916,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 410,650 | 90,748 | 891,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 410,650 | 90,748 | 979,271 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 410,650 | 90,748 | 958,114 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 410,650 | 90,748 | 927,617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 410,650 | 90,748 | 1,019,108 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 410,650 | 90,748 | 998,459 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,307 | 410,650 | 90,748 | 962,705 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 410,650 | 90,748 | 1,058,439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 410,650 | 90,748 | 1,037,935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 410,650 | 90,748 | 1,036,934 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 410,650 | 90,748 | 1,083,117 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 410,650 | 90,748 | 1,062,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 410,650 | 90,748 | 1,062,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 410,650 | 90,748 | 1,152,419 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 410,650 | 90,748 | 1,186,721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 410,650 | 90,748 | 1,226,777 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 410,650 | 90,748 | 1,283,335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 363,350 | 90,748 | 892,462 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 363,350 | 90,748 | 869,600 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 363,350 | 90,748 | 844,461 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 363,350 | 90,748 | 931,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 363,350 | 90,748 | 910,814 |