Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 277,350 | 90,748 | 793,817 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 277,350 | 90,748 | 771,614 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 277,350 | 90,748 | 747,201 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 277,350 | 90,748 | 793,817 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 277,350 | 90,748 | 771,614 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 277,350 | 90,748 | 747,201 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 464,088 |
| 277,350 |
| 90,748 |
| 832,186 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 277,350 | 90,748 | 811,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 277,350 | 90,748 | 782,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 277,350 | 90,748 | 870,874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 277,350 | 90,748 | 850,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 277,350 | 90,748 | 816,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 277,350 | 90,748 | 909,071 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 277,350 | 90,748 | 889,158 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 277,350 | 90,748 | 888,186 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 277,350 | 90,748 | 933,037 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 277,350 | 90,748 | 912,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 277,350 | 90,748 | 912,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 277,350 | 90,748 | 1,000,340 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 277,350 | 90,748 | 1,033,652 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 277,350 | 90,748 | 1,072,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 277,350 | 90,748 | 1,127,479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 341,850 | 90,748 | 870,962 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 341,850 | 90,748 | 848,100 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 341,850 | 90,748 | 822,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 341,850 | 90,748 | 910,471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 341,850 | 90,748 | 889,314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 341,850 | 90,748 | 858,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 341,850 | 90,748 | 950,308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 341,850 | 90,748 | 929,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,307 | 341,850 | 90,748 | 893,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 341,850 | 90,748 | 989,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 341,850 | 90,748 | 969,135 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 341,850 | 90,748 | 968,134 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 341,850 | 90,748 | 1,014,317 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 341,850 | 90,748 | 993,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 341,850 | 90,748 | 993,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 341,850 | 90,748 | 1,083,619 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 341,850 | 90,748 | 1,117,921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 341,850 | 90,748 | 1,157,977 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 341,850 | 90,748 | 1,214,535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 429,934 | 337,550 | 90,748 | 858,232 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100 | m3 | 407,512 | 337,550 | 90,748 | 835,810 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,856 | 337,550 | 90,748 | 811,154 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 468,683 | 337,550 | 90,748 | 896,981 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 447,933 | 337,550 | 90,748 | 876,231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,022 | 337,550 | 90,748 | 846,320 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 507,754 | 337,550 | 90,748 | 936,052 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,502 | 337,550 | 90,748 | 915,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,435 | 337,550 | 90,748 | 880,733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 546,329 | 337,550 | 90,748 | 974,627 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 526,219 | 337,550 | 90,748 | 954,517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,238 | 337,550 | 90,748 | 953,536 |
| m3 |
| 464,088 |
| 277,350 |
| 90,748 |
| 832,186 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 277,350 | 90,748 | 811,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 277,350 | 90,748 | 782,022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 277,350 | 90,748 | 870,874 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 277,350 | 90,748 | 850,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 277,350 | 90,748 | 816,098 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 277,350 | 90,748 | 909,071 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 277,350 | 90,748 | 889,158 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 277,350 | 90,748 | 888,186 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 277,350 | 90,748 | 933,037 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 277,350 | 90,748 | 912,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 277,350 | 90,748 | 912,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 277,350 | 90,748 | 1,000,340 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 277,350 | 90,748 | 1,033,652 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 277,350 | 90,748 | 1,072,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 277,350 | 90,748 | 1,127,479 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 438,364 | 341,850 | 90,748 | 870,962 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 | m3 | 415,502 | 341,850 | 90,748 | 848,100 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 390,363 | 341,850 | 90,748 | 822,961 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 477,873 | 341,850 | 90,748 | 910,471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 456,716 | 341,850 | 90,748 | 889,314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 341,850 | 90,748 | 858,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 341,850 | 90,748 | 950,308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 341,850 | 90,748 | 929,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 461,307 | 341,850 | 90,748 | 893,905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 341,850 | 90,748 | 989,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 341,850 | 90,748 | 969,135 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 341,850 | 90,748 | 968,134 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 341,850 | 90,748 | 1,014,317 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 341,850 | 90,748 | 993,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 341,850 | 90,748 | 993,662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 341,850 | 90,748 | 1,083,619 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 341,850 | 90,748 | 1,117,921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 341,850 | 90,748 | 1,157,977 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 341,850 | 90,748 | 1,214,535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 429,934 | 337,550 | 90,748 | 858,232 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100 | m3 | 407,512 | 337,550 | 90,748 | 835,810 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382,856 | 337,550 | 90,748 | 811,154 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 468,683 | 337,550 | 90,748 | 896,981 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 447,933 | 337,550 | 90,748 | 876,231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418,022 | 337,550 | 90,748 | 846,320 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 507,754 | 337,550 | 90,748 | 936,052 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 487,502 | 337,550 | 90,748 | 915,800 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452,435 | 337,550 | 90,748 | 880,733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 546,329 | 337,550 | 90,748 | 974,627 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 526,219 | 337,550 | 90,748 | 954,517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525,238 | 337,550 | 90,748 | 953,536 |