Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 363,350 | 90,748 | 880,317 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 363,350 | 90,748 | 971,808 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 363,350 | 90,748 | 951,159 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 426,219 | 363,350 | 90,748 | 880,317 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 | m3 | 517,710 | 363,350 | 90,748 | 971,808 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 | m3 | 497,061 | 363,350 | 90,748 | 951,159 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 461,307 |
| 363,350 |
| 90,748 |
| 915,405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 363,350 | 90,748 | 1,011,139 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 363,350 | 90,748 | 990,635 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 363,350 | 90,748 | 989,634 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 363,350 | 90,748 | 1,035,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 363,350 | 90,748 | 1,015,162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 363,350 | 90,748 | 1,015,162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 363,350 | 90,748 | 1,105,119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 363,350 | 90,748 | 1,139,421 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 363,350 | 90,748 | 1,179,477 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 363,350 | 90,748 | 1,236,035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 221,450 | 90,748 | 737,917 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 221,450 | 90,748 | 715,714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 221,450 | 90,748 | 691,301 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 221,450 | 90,748 | 776,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 221,450 | 90,748 | 755,739 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 221,450 | 90,748 | 726,122 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 221,450 | 90,748 | 814,974 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 221,450 | 90,748 | 794,921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 221,450 | 90,748 | 760,198 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 221,450 | 90,748 | 853,171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 221,450 | 90,748 | 833,258 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 221,450 | 90,748 | 832,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 221,450 | 90,748 | 877,137 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 221,450 | 90,748 | 857,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 221,450 | 90,748 | 857,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 221,450 | 90,748 | 944,440 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 221,450 | 90,748 | 977,752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 221,450 | 90,748 | 1,016,652 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 221,450 | 90,748 | 1,071,579 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h | 100m3 | 0 | 1,622,049 | 6,979,177 | 8,601,226 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h | 100m3 | 0 | 1,370,386 | 5,241,015 | 6,611,401 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | 100m3 | 0 | 1,327,131 | 4,909,608 | 6,236,739 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | 100m3 | 0 | 1,032,213 | 3,723,377 | 4,755,590 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | 100m3 | 0 | 1,010,586 | 3,461,116 | 4,471,702 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | 100m3 | 0 | 947,670 | 3,212,355 | 4,160,025 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 120m3/h | 100m3 | 0 | 884,754 | 803,236 | 1,687,990 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 160m3/h | 100m3 | 0 | 825,770 | 2,624,833 | 3,450,603 |
| Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 60 m3/h | 100m3 | 0 | 1,075,000 | 3,687,783 | 4,762,783 |
| Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 120 m3/h | 100m3 | 0 | 838,500 | 788,452 | 1,626,952 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,395,591 | 6,395,591 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | 100m3 | 0 | 0 | 7,683,964 | 7,683,964 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 14,5m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,564,284 | 6,564,284 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,845,010 | 6,845,010 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 10,7m3 | 100m3 | 0 | 0 | 8,185,774 | 8,185,774 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 14,5m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,996,662 | 6,996,662 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1,5km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 7,259,860 | 7,259,860 |
| m3 |
| 461,307 |
| 363,350 |
| 90,748 |
| 915,405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 | m3 | 557,041 | 363,350 | 90,748 | 1,011,139 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 | m3 | 536,537 | 363,350 | 90,748 | 990,635 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 535,536 | 363,350 | 90,748 | 989,634 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 350 | m3 | 581,719 | 363,350 | 90,748 | 1,035,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561,064 | 363,350 | 90,748 | 1,015,162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 561,064 | 363,350 | 90,748 | 1,015,162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 400 | m3 | 651,021 | 363,350 | 90,748 | 1,105,119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 450 | m3 | 685,323 | 363,350 | 90,748 | 1,139,421 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 500 | m3 | 725,379 | 363,350 | 90,748 | 1,179,477 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông ống hút, đá 1x2, mác 600 | m3 | 781,937 | 363,350 | 90,748 | 1,236,035 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425,719 | 221,450 | 90,748 | 737,917 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403,516 | 221,450 | 90,748 | 715,714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379,103 | 221,450 | 90,748 | 691,301 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464,088 | 221,450 | 90,748 | 776,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443,541 | 221,450 | 90,748 | 755,739 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413,924 | 221,450 | 90,748 | 726,122 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502,776 | 221,450 | 90,748 | 814,974 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482,723 | 221,450 | 90,748 | 794,921 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448,000 | 221,450 | 90,748 | 760,198 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540,973 | 221,450 | 90,748 | 853,171 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521,060 | 221,450 | 90,748 | 833,258 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520,088 | 221,450 | 90,748 | 832,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564,939 | 221,450 | 90,748 | 877,137 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544,880 | 221,450 | 90,748 | 857,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544,880 | 221,450 | 90,748 | 857,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632,242 | 221,450 | 90,748 | 944,440 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665,554 | 221,450 | 90,748 | 977,752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704,454 | 221,450 | 90,748 | 1,016,652 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759,381 | 221,450 | 90,748 | 1,071,579 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h | 100m3 | 0 | 1,622,049 | 6,979,177 | 8,601,226 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h | 100m3 | 0 | 1,370,386 | 5,241,015 | 6,611,401 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | 100m3 | 0 | 1,327,131 | 4,909,608 | 6,236,739 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | 100m3 | 0 | 1,032,213 | 3,723,377 | 4,755,590 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | 100m3 | 0 | 1,010,586 | 3,461,116 | 4,471,702 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 90m3/h | 100m3 | 0 | 947,670 | 3,212,355 | 4,160,025 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 120m3/h | 100m3 | 0 | 884,754 | 803,236 | 1,687,990 |
| Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 160m3/h | 100m3 | 0 | 825,770 | 2,624,833 | 3,450,603 |
| Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 60 m3/h | 100m3 | 0 | 1,075,000 | 3,687,783 | 4,762,783 |
| Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 120 m3/h | 100m3 | 0 | 838,500 | 788,452 | 1,626,952 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,395,591 | 6,395,591 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 10,7m3 | 100m3 | 0 | 0 | 7,683,964 | 7,683,964 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 0,5km, ôtô 14,5m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,564,284 | 6,564,284 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,845,010 | 6,845,010 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 10,7m3 | 100m3 | 0 | 0 | 8,185,774 | 8,185,774 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 14,5m3 | 100m3 | 0 | 0 | 6,996,662 | 6,996,662 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1,5km, ôtô 6m3 | 100m3 | 0 | 0 | 7,259,860 | 7,259,860 |