Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 324,410 | 667,619 | 39,758,029 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 157,290 | 358,725 | 37,371,015 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 218,239 | 495,801 | 38,388,040 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 324,410 | 667,619 | 39,758,029 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 157,290 | 358,725 | 37,371,015 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 218,239 | 495,801 | 38,388,040 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
| 100m3 |
| 38,766,000 |
| 302,782 |
| 690,091 |
| 39,758,873 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 143,527 | 295,223 | 37,293,750 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 200,544 | 410,066 | 38,284,610 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 279,189 | 571,332 | 39,616,521 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 1,600,422 | 1,191,202 | 39,646,624 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 159,256 | 309,751 | 37,324,007 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 214,307 | 442,072 | 38,330,379 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 310,647 | 543,538 | 39,620,185 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 143,527 | 301,897 | 37,300,424 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 202,510 | 447,518 | 38,324,028 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 287,054 | 550,519 | 39,603,573 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 133,696 | 227,031 | 37,215,727 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 186,781 | 367,512 | 38,228,293 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 261,494 | 451,407 | 39,478,901 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 139,198 | 139,198 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 182,634 | 182,634 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 192,287 | 192,287 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 184,900 | 0 | 4,593,700 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 285,950 | 1,375,959 | 19,950,989 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 305,300 | 1,468,906 | 28,107,936 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 335,400 | 1,621,618 | 37,798,888 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 361,200 | 1,738,626 | 48,913,326 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 380,550 | 1,831,572 | 61,451,652 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 399,900 | 1,924,519 | 75,462,559 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 316,050 | 1,465,607 | 20,070,737 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 337,550 | 1,567,674 | 28,238,954 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 371,950 | 1,723,684 | 37,937,504 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 397,750 | 1,852,335 | 49,063,585 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 419,250 | 1,954,401 | 61,613,181 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 440,750 | 2,053,169 | 75,632,059 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 967,500 | 6,812,777 | 26,069,357 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 1,225,500 | 8,628,068 | 36,187,298 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 1,505,000 | 10,594,871 | 47,941,741 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 1,806,000 | 12,713,186 | 61,332,686 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 2,089,800 | 14,713,500 | 76,042,830 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 2,386,500 | 16,798,303 | 92,322,943 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 1,070,700 | 7,262,589 | 26,622,369 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 1,356,650 | 9,203,903 | 36,894,283 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 1,666,250 | 11,301,451 | 48,809,571 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 1,999,500 | 13,561,831 | 62,374,831 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 2,313,400 | 15,692,890 | 77,245,820 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 2,642,350 | 17,919,759 | 93,700,249 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 30,493 | 30,493 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 21,781 | 21,781 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 18,877 | 18,877 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 45,325 | 45,325 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 32,861 | 32,861 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
| 100m3 |
| 38,766,000 |
| 302,782 |
| 690,091 |
| 39,758,873 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 143,527 | 295,223 | 37,293,750 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 200,544 | 410,066 | 38,284,610 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 279,189 | 571,332 | 39,616,521 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 1,600,422 | 1,191,202 | 39,646,624 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 159,256 | 309,751 | 37,324,007 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 214,307 | 442,072 | 38,330,379 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 310,647 | 543,538 | 39,620,185 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 143,527 | 301,897 | 37,300,424 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 202,510 | 447,518 | 38,324,028 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 287,054 | 550,519 | 39,603,573 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36,855,000 | 133,696 | 227,031 | 37,215,727 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37,674,000 | 186,781 | 367,512 | 38,228,293 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38,766,000 | 261,494 | 451,407 | 39,478,901 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 139,198 | 139,198 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 182,634 | 182,634 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 192,287 | 192,287 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4,408,800 | 184,900 | 0 | 4,593,700 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 285,950 | 1,375,959 | 19,950,989 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 305,300 | 1,468,906 | 28,107,936 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 335,400 | 1,621,618 | 37,798,888 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 361,200 | 1,738,626 | 48,913,326 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 380,550 | 1,831,572 | 61,451,652 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 399,900 | 1,924,519 | 75,462,559 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 316,050 | 1,465,607 | 20,070,737 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 337,550 | 1,567,674 | 28,238,954 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 371,950 | 1,723,684 | 37,937,504 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 397,750 | 1,852,335 | 49,063,585 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 419,250 | 1,954,401 | 61,613,181 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 440,750 | 2,053,169 | 75,632,059 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 967,500 | 6,812,777 | 26,069,357 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 1,225,500 | 8,628,068 | 36,187,298 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 1,505,000 | 10,594,871 | 47,941,741 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 1,806,000 | 12,713,186 | 61,332,686 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 2,089,800 | 14,713,500 | 76,042,830 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 2,386,500 | 16,798,303 | 92,322,943 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 18,289,080 | 1,070,700 | 7,262,589 | 26,622,369 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 26,333,730 | 1,356,650 | 9,203,903 | 36,894,283 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 35,841,870 | 1,666,250 | 11,301,451 | 48,809,571 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 46,813,500 | 1,999,500 | 13,561,831 | 62,374,831 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 59,239,530 | 2,313,400 | 15,692,890 | 77,245,820 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 73,138,140 | 2,642,350 | 17,919,759 | 93,700,249 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 30,493 | 30,493 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 21,781 | 21,781 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 18,877 | 18,877 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 45,325 | 45,325 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 32,861 | 32,861 |