Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 648,656 | 258,867 | 41,100 | 948,623 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,929 | 258,867 | 41,100 | 997,896 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 657,777 | 310,957 | 41,100 | 1,009,834 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 648,656 | 258,867 | 41,100 | 948,623 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,929 | 258,867 | 41,100 | 997,896 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 657,777 | 310,957 | 41,100 | 1,009,834 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 670,718 |
| 310,957 |
| 41,100 |
| 1,022,775 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 720,506 | 310,957 | 41,100 | 1,072,563 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 769,780 | 310,957 | 41,100 | 1,121,837 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 668,018 | 249,397 | 40,811 | 958,226 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 682,634 | 249,397 | 40,811 | 972,842 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 737,221 | 249,397 | 40,811 | 1,027,429 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 793,390 | 249,397 | 40,811 | 1,083,598 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 615,946 | 249,397 | 40,811 | 906,154 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,202 | 249,397 | 40,811 | 990,410 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 629,782 | 249,397 | 40,811 | 919,990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,984 | 249,397 | 40,811 | 1,055,192 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 681,225 | 249,397 | 40,811 | 971,433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 734,783 | 249,397 | 40,811 | 1,024,991 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 588,785 | 249,397 | 40,811 | 878,993 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 601,788 | 249,397 | 40,811 | 891,996 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 651,820 | 249,397 | 40,811 | 942,028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 701,334 | 249,397 | 40,811 | 991,542 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 380,409 | 41,100 | 1,086,284 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 380,409 | 41,100 | 1,100,830 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,643 | 380,409 | 41,100 | 1,155,152 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 380,409 | 41,100 | 1,211,048 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612,956 | 380,409 | 41,100 | 1,034,465 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,803 | 380,409 | 41,100 | 1,118,312 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 626,725 | 380,409 | 41,100 | 1,048,234 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761,270 | 380,409 | 41,100 | 1,182,779 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 677,918 | 380,409 | 41,100 | 1,099,427 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 731,216 | 380,409 | 41,100 | 1,152,725 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 585,927 | 380,409 | 41,100 | 1,007,436 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 598,867 | 380,409 | 41,100 | 1,020,376 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 648,656 | 380,409 | 41,100 | 1,070,165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,929 | 380,409 | 41,100 | 1,119,438 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,977 | 612,662 | 58,248 | 1,572,887 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916,667 | 612,662 | 58,248 | 1,587,577 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 971,526 | 612,662 | 58,248 | 1,642,436 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,027,976 | 612,662 | 58,248 | 1,698,886 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,977 | 726,245 | 98,039 | 1,726,261 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916,667 | 726,245 | 98,039 | 1,740,951 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 971,526 | 726,245 | 98,039 | 1,795,810 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,027,976 | 726,245 | 98,039 | 1,852,260 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,969 | 566,196 | 58,248 | 1,389,413 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 779,658 | 566,196 | 58,248 | 1,404,102 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,518 | 566,196 | 58,248 | 1,458,962 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,967 | 566,196 | 58,248 | 1,515,411 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,969 | 679,779 | 98,039 | 1,542,787 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 779,658 | 679,779 | 98,039 | 1,557,476 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,518 | 679,779 | 98,039 | 1,612,336 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,967 | 679,779 | 98,039 | 1,668,785 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 670,718 |
| 310,957 |
| 41,100 |
| 1,022,775 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 720,506 | 310,957 | 41,100 | 1,072,563 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 769,780 | 310,957 | 41,100 | 1,121,837 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 668,018 | 249,397 | 40,811 | 958,226 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 682,634 | 249,397 | 40,811 | 972,842 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 737,221 | 249,397 | 40,811 | 1,027,429 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 793,390 | 249,397 | 40,811 | 1,083,598 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 615,946 | 249,397 | 40,811 | 906,154 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,202 | 249,397 | 40,811 | 990,410 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 629,782 | 249,397 | 40,811 | 919,990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,984 | 249,397 | 40,811 | 1,055,192 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 681,225 | 249,397 | 40,811 | 971,433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 734,783 | 249,397 | 40,811 | 1,024,991 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 588,785 | 249,397 | 40,811 | 878,993 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 601,788 | 249,397 | 40,811 | 891,996 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 651,820 | 249,397 | 40,811 | 942,028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 701,334 | 249,397 | 40,811 | 991,542 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 380,409 | 41,100 | 1,086,284 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 380,409 | 41,100 | 1,100,830 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,643 | 380,409 | 41,100 | 1,155,152 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 380,409 | 41,100 | 1,211,048 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612,956 | 380,409 | 41,100 | 1,034,465 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,803 | 380,409 | 41,100 | 1,118,312 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 626,725 | 380,409 | 41,100 | 1,048,234 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, sỏi 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761,270 | 380,409 | 41,100 | 1,182,779 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 677,918 | 380,409 | 41,100 | 1,099,427 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 731,216 | 380,409 | 41,100 | 1,152,725 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 585,927 | 380,409 | 41,100 | 1,007,436 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 598,867 | 380,409 | 41,100 | 1,020,376 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 648,656 | 380,409 | 41,100 | 1,070,165 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,929 | 380,409 | 41,100 | 1,119,438 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,977 | 612,662 | 58,248 | 1,572,887 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916,667 | 612,662 | 58,248 | 1,587,577 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 971,526 | 612,662 | 58,248 | 1,642,436 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,027,976 | 612,662 | 58,248 | 1,698,886 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 901,977 | 726,245 | 98,039 | 1,726,261 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 916,667 | 726,245 | 98,039 | 1,740,951 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 971,526 | 726,245 | 98,039 | 1,795,810 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,027,976 | 726,245 | 98,039 | 1,852,260 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,969 | 566,196 | 58,248 | 1,389,413 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 779,658 | 566,196 | 58,248 | 1,404,102 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,518 | 566,196 | 58,248 | 1,458,962 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,967 | 566,196 | 58,248 | 1,515,411 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 764,969 | 679,779 | 98,039 | 1,542,787 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 779,658 | 679,779 | 98,039 | 1,557,476 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,518 | 679,779 | 98,039 | 1,612,336 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,967 | 679,779 | 98,039 | 1,668,785 |