Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 849,645 | 612,662 | 58,248 | 1,520,555 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 934,322 | 612,662 | 58,248 | 1,605,232 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 863,550 | 612,662 | 58,248 | 1,534,460 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 849,645 | 612,662 | 58,248 | 1,520,555 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 934,322 | 612,662 | 58,248 | 1,605,232 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 863,550 | 612,662 | 58,248 | 1,534,460 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 999,427 |
| 612,662 |
| 58,248 |
| 1,670,337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,250 | 612,662 | 58,248 | 1,586,160 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 969,075 | 612,662 | 58,248 | 1,639,985 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 849,645 | 726,245 | 98,039 | 1,673,929 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 934,322 | 726,245 | 98,039 | 1,758,606 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 863,550 | 726,245 | 98,039 | 1,687,834 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 999,427 | 726,245 | 98,039 | 1,823,711 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,250 | 726,245 | 98,039 | 1,739,534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 969,075 | 726,245 | 98,039 | 1,793,359 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 712,636 | 566,196 | 58,248 | 1,337,080 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,314 | 566,196 | 58,248 | 1,421,758 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,542 | 566,196 | 58,248 | 1,350,986 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,419 | 566,196 | 58,248 | 1,486,863 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,242 | 566,196 | 58,248 | 1,402,686 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832,067 | 566,196 | 58,248 | 1,456,511 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 712,636 | 679,779 | 98,039 | 1,490,454 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,314 | 679,779 | 98,039 | 1,575,132 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,542 | 679,779 | 98,039 | 1,504,360 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,419 | 679,779 | 98,039 | 1,640,237 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,242 | 679,779 | 98,039 | 1,556,060 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832,067 | 679,779 | 98,039 | 1,609,885 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 774,432 | 58,248 | 1,590,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 774,432 | 58,248 | 1,604,694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 774,432 | 58,248 | 1,659,016 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 774,432 | 58,248 | 1,714,912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 829,503 | 98,039 | 1,685,011 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 829,503 | 98,039 | 1,699,556 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 829,503 | 98,039 | 1,753,878 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 829,503 | 98,039 | 1,809,774 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 696,989 | 62,017 | 1,516,475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 696,989 | 62,017 | 1,531,020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 696,989 | 62,017 | 1,585,342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 696,989 | 62,017 | 1,641,238 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 745,176 | 101,808 | 1,604,453 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 745,176 | 101,808 | 1,618,998 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 745,176 | 101,808 | 1,673,320 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 745,176 | 101,808 | 1,729,216 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 774,432 | 58,248 | 1,538,330 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 774,432 | 58,248 | 1,622,177 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 774,432 | 58,248 | 1,552,099 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 774,432 | 58,248 | 1,686,644 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 774,432 | 58,248 | 1,603,292 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 774,432 | 58,248 | 1,656,589 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 829,503 | 98,039 | 1,633,192 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 829,503 | 98,039 | 1,717,039 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 829,503 | 98,039 | 1,646,961 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 829,503 | 98,039 | 1,781,506 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 999,427 |
| 612,662 |
| 58,248 |
| 1,670,337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,250 | 612,662 | 58,248 | 1,586,160 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 969,075 | 612,662 | 58,248 | 1,639,985 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 849,645 | 726,245 | 98,039 | 1,673,929 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 934,322 | 726,245 | 98,039 | 1,758,606 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 863,550 | 726,245 | 98,039 | 1,687,834 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 999,427 | 726,245 | 98,039 | 1,823,711 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 915,250 | 726,245 | 98,039 | 1,739,534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 969,075 | 726,245 | 98,039 | 1,793,359 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 712,636 | 566,196 | 58,248 | 1,337,080 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,314 | 566,196 | 58,248 | 1,421,758 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,542 | 566,196 | 58,248 | 1,350,986 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,419 | 566,196 | 58,248 | 1,486,863 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,242 | 566,196 | 58,248 | 1,402,686 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832,067 | 566,196 | 58,248 | 1,456,511 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 712,636 | 679,779 | 98,039 | 1,490,454 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,314 | 679,779 | 98,039 | 1,575,132 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,542 | 679,779 | 98,039 | 1,504,360 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sỏi 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,419 | 679,779 | 98,039 | 1,640,237 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 778,242 | 679,779 | 98,039 | 1,556,060 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 832,067 | 679,779 | 98,039 | 1,609,885 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 774,432 | 58,248 | 1,590,149 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 774,432 | 58,248 | 1,604,694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 774,432 | 58,248 | 1,659,016 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 774,432 | 58,248 | 1,714,912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 829,503 | 98,039 | 1,685,011 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 829,503 | 98,039 | 1,699,556 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 829,503 | 98,039 | 1,753,878 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 829,503 | 98,039 | 1,809,774 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 696,989 | 62,017 | 1,516,475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 696,989 | 62,017 | 1,531,020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 696,989 | 62,017 | 1,585,342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 696,989 | 62,017 | 1,641,238 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 757,469 | 745,176 | 101,808 | 1,604,453 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,014 | 745,176 | 101,808 | 1,618,998 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,336 | 745,176 | 101,808 | 1,673,320 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 882,232 | 745,176 | 101,808 | 1,729,216 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 774,432 | 58,248 | 1,538,330 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 774,432 | 58,248 | 1,622,177 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 774,432 | 58,248 | 1,552,099 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 774,432 | 58,248 | 1,686,644 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 774,432 | 58,248 | 1,603,292 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 774,432 | 58,248 | 1,656,589 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 829,503 | 98,039 | 1,633,192 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 829,503 | 98,039 | 1,717,039 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 829,503 | 98,039 | 1,646,961 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 829,503 | 98,039 | 1,781,506 |