Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 829,503 | 98,039 | 1,698,154 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 829,503 | 98,039 | 1,751,451 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 696,989 | 62,017 | 1,464,656 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 829,503 | 98,039 | 1,698,154 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 829,503 | 98,039 | 1,751,451 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 696,989 | 62,017 | 1,464,656 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 789,497 |
| 696,989 |
| 62,017 |
| 1,548,503 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 696,989 | 62,017 | 1,478,425 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 696,989 | 62,017 | 1,612,970 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 696,989 | 62,017 | 1,529,618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 696,989 | 62,017 | 1,582,915 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 745,176 | 101,808 | 1,552,634 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 745,176 | 101,808 | 1,636,481 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 745,176 | 101,808 | 1,566,403 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 745,176 | 101,808 | 1,700,948 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 745,176 | 101,808 | 1,617,596 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 745,176 | 101,808 | 1,670,893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 612,662 | 98,039 | 1,375,476 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 612,662 | 98,039 | 1,425,839 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 612,662 | 98,039 | 1,390,022 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 612,662 | 98,039 | 1,494,041 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 612,662 | 98,039 | 1,444,343 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 612,662 | 98,039 | 1,500,240 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 426,798 | 80,890 | 1,172,463 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 426,798 | 80,890 | 1,222,826 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 426,798 | 80,890 | 1,187,009 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 426,798 | 80,890 | 1,291,028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 426,798 | 80,890 | 1,241,330 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 426,798 | 80,890 | 1,297,227 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 653,965 | 80,890 | 1,399,630 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 653,965 | 80,890 | 1,449,993 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 653,965 | 80,890 | 1,414,176 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 653,965 | 80,890 | 1,518,195 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 653,965 | 80,890 | 1,468,497 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 653,965 | 80,890 | 1,524,394 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 499,078 | 80,890 | 1,244,743 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 499,078 | 80,890 | 1,295,106 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 499,078 | 80,890 | 1,259,289 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 499,078 | 80,890 | 1,363,308 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 499,078 | 80,890 | 1,313,610 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 499,078 | 80,890 | 1,369,507 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 528,335 | 80,890 | 1,274,000 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 528,335 | 80,890 | 1,324,363 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 528,335 | 80,890 | 1,288,546 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 528,335 | 80,890 | 1,392,565 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 528,335 | 80,890 | 1,342,867 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 528,335 | 80,890 | 1,398,764 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 320,099 | 24,328 | 1,009,202 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 320,099 | 24,328 | 1,023,748 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 320,099 | 24,328 | 1,078,069 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 320,099 | 24,328 | 1,133,966 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612,956 | 320,099 | 24,328 | 957,383 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,803 | 320,099 | 24,328 | 1,041,230 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 789,497 |
| 696,989 |
| 62,017 |
| 1,548,503 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 696,989 | 62,017 | 1,478,425 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 696,989 | 62,017 | 1,612,970 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 696,989 | 62,017 | 1,529,618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 696,989 | 62,017 | 1,582,915 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 705,650 | 745,176 | 101,808 | 1,552,634 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,497 | 745,176 | 101,808 | 1,636,481 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,419 | 745,176 | 101,808 | 1,566,403 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, sỏi 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 853,964 | 745,176 | 101,808 | 1,700,948 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 770,612 | 745,176 | 101,808 | 1,617,596 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,909 | 745,176 | 101,808 | 1,670,893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 612,662 | 98,039 | 1,375,476 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 612,662 | 98,039 | 1,425,839 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 612,662 | 98,039 | 1,390,022 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 612,662 | 98,039 | 1,494,041 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 612,662 | 98,039 | 1,444,343 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 612,662 | 98,039 | 1,500,240 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 426,798 | 80,890 | 1,172,463 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 426,798 | 80,890 | 1,222,826 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 426,798 | 80,890 | 1,187,009 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 426,798 | 80,890 | 1,291,028 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 426,798 | 80,890 | 1,241,330 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 426,798 | 80,890 | 1,297,227 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 653,965 | 80,890 | 1,399,630 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 653,965 | 80,890 | 1,449,993 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 653,965 | 80,890 | 1,414,176 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 653,965 | 80,890 | 1,518,195 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 653,965 | 80,890 | 1,468,497 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 653,965 | 80,890 | 1,524,394 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 499,078 | 80,890 | 1,244,743 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 499,078 | 80,890 | 1,295,106 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 499,078 | 80,890 | 1,259,289 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 499,078 | 80,890 | 1,363,308 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 499,078 | 80,890 | 1,313,610 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 499,078 | 80,890 | 1,369,507 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 528,335 | 80,890 | 1,274,000 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sỏi 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 715,138 | 528,335 | 80,890 | 1,324,363 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 528,335 | 80,890 | 1,288,546 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, sỏi 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,340 | 528,335 | 80,890 | 1,392,565 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 528,335 | 80,890 | 1,342,867 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 528,335 | 80,890 | 1,398,764 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,775 | 320,099 | 24,328 | 1,009,202 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 679,321 | 320,099 | 24,328 | 1,023,748 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 733,642 | 320,099 | 24,328 | 1,078,069 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 789,539 | 320,099 | 24,328 | 1,133,966 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 612,956 | 320,099 | 24,328 | 957,383 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, sỏi 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,803 | 320,099 | 24,328 | 1,041,230 |