Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 561,033 | 142,902 | 1,454,701 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 561,033 | 142,902 | 1,513,937 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678,383 | 586,847 | 195,689 | 1,460,919 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 561,033 | 142,902 | 1,454,701 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 561,033 | 142,902 | 1,513,937 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 678,383 | 586,847 | 195,689 | 1,460,919 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 693,704 |
| 586,847 |
| 195,689 |
| 1,476,240 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 586,847 | 195,689 | 1,533,302 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 586,847 | 195,689 | 1,592,538 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 340,750 | 93,409 | 1,119,258 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 340,750 | 93,409 | 1,134,732 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 340,750 | 93,409 | 1,192,359 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 340,750 | 93,409 | 1,252,181 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 569,638 | 325,340 | 1,580,077 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 569,638 | 325,340 | 1,595,551 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 569,638 | 325,340 | 1,653,178 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 569,638 | 325,340 | 1,713,000 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 340,750 | 93,409 | 1,067,552 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 340,750 | 93,409 | 1,082,114 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 340,750 | 93,409 | 1,137,116 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 340,750 | 93,409 | 1,194,025 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 569,638 | 325,340 | 1,528,371 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 569,638 | 325,340 | 1,542,933 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 569,638 | 325,340 | 1,597,935 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 569,638 | 325,340 | 1,654,844 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 777,874 | 95,331 | 1,558,304 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 777,874 | 95,331 | 1,573,778 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 777,874 | 95,331 | 1,631,405 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 777,874 | 95,331 | 1,691,227 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 1,072,158 | 421,603 | 2,178,860 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 1,072,158 | 421,603 | 2,194,334 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 1,072,158 | 421,603 | 2,251,961 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 1,072,158 | 421,603 | 2,311,783 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 777,874 | 95,331 | 1,506,598 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 777,874 | 95,331 | 1,521,160 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 777,874 | 95,331 | 1,576,162 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 777,874 | 95,331 | 1,633,071 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 1,072,158 | 421,603 | 2,127,154 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 1,072,158 | 421,603 | 2,141,716 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 1,072,158 | 421,603 | 2,196,718 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 1,072,158 | 421,603 | 2,253,627 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,139 | 260,884 | 309,863 | 1,267,886 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754,483 | 260,884 | 309,863 | 1,325,230 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814,012 | 260,884 | 309,863 | 1,384,759 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,139 | 275,792 | 309,863 | 1,282,794 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754,483 | 275,792 | 309,863 | 1,340,138 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814,012 | 275,792 | 309,863 | 1,399,667 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 335,423 | 89,522 | 1,118,649 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 335,423 | 89,522 | 1,175,711 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 335,423 | 89,522 | 1,234,947 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 781,788 | 245,816 | 362,341 | 1,389,945 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,301 | 245,816 | 362,341 | 1,453,458 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 911,235 | 245,816 | 362,341 | 1,519,392 |
| m3 |
| 693,704 |
| 586,847 |
| 195,689 |
| 1,476,240 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 586,847 | 195,689 | 1,533,302 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 586,847 | 195,689 | 1,592,538 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 340,750 | 93,409 | 1,119,258 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 340,750 | 93,409 | 1,134,732 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 340,750 | 93,409 | 1,192,359 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 340,750 | 93,409 | 1,252,181 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 569,638 | 325,340 | 1,580,077 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 569,638 | 325,340 | 1,595,551 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 569,638 | 325,340 | 1,653,178 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 569,638 | 325,340 | 1,713,000 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 340,750 | 93,409 | 1,067,552 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 340,750 | 93,409 | 1,082,114 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 340,750 | 93,409 | 1,137,116 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 340,750 | 93,409 | 1,194,025 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 569,638 | 325,340 | 1,528,371 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 569,638 | 325,340 | 1,542,933 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 569,638 | 325,340 | 1,597,935 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 569,638 | 325,340 | 1,654,844 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 777,874 | 95,331 | 1,558,304 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 777,874 | 95,331 | 1,573,778 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 777,874 | 95,331 | 1,631,405 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 777,874 | 95,331 | 1,691,227 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 685,099 | 1,072,158 | 421,603 | 2,178,860 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 1,072,158 | 421,603 | 2,194,334 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 1,072,158 | 421,603 | 2,251,961 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 1,072,158 | 421,603 | 2,311,783 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 777,874 | 95,331 | 1,506,598 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 777,874 | 95,331 | 1,521,160 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 777,874 | 95,331 | 1,576,162 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 777,874 | 95,331 | 1,633,071 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 633,393 | 1,072,158 | 421,603 | 2,127,154 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 1,072,158 | 421,603 | 2,141,716 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 1,072,158 | 421,603 | 2,196,718 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 1,072,158 | 421,603 | 2,253,627 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,139 | 260,884 | 309,863 | 1,267,886 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754,483 | 260,884 | 309,863 | 1,325,230 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814,012 | 260,884 | 309,863 | 1,384,759 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 697,139 | 275,792 | 309,863 | 1,282,794 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 754,483 | 275,792 | 309,863 | 1,340,138 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 814,012 | 275,792 | 309,863 | 1,399,667 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 335,423 | 89,522 | 1,118,649 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 335,423 | 89,522 | 1,175,711 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 335,423 | 89,522 | 1,234,947 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 781,788 | 245,816 | 362,341 | 1,389,945 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,301 | 245,816 | 362,341 | 1,453,458 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 911,235 | 245,816 | 362,341 | 1,519,392 |