Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,561 | 97,865 | 145,072 | 1,383,498 | |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,587 | 97,865 | 145,072 | 1,500,524 | |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 258,867 | 145,363 | 1,405,582 | |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,140,561 | 97,865 | 145,072 | 1,383,498 | |
| Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,587 | 97,865 | 145,072 | 1,500,524 | |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 258,867 | 145,363 | 1,405,582 | |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 |
| 1,016,701 |
| 258,867 |
| 145,363 |
| 1,420,931 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 258,867 | 145,363 | 1,533,663 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 258,867 | 145,363 | 1,649,547 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,241,887 | 440,566 | 162,684 | 1,845,137 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,387 | 440,566 | 162,684 | 1,860,637 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,371,236 | 440,566 | 162,684 | 1,974,486 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,488,267 | 440,566 | 162,684 | 2,091,517 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,241,887 | 554,149 | 162,684 | 1,958,720 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,387 | 554,149 | 162,684 | 1,974,220 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,371,236 | 554,149 | 162,684 | 2,088,069 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,488,267 | 554,149 | 162,684 | 2,205,100 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,104,878 | 392,379 | 162,684 | 1,659,941 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,120,379 | 392,379 | 162,684 | 1,675,442 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,234,227 | 392,379 | 162,684 | 1,789,290 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,259 | 392,379 | 162,684 | 1,906,322 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,104,878 | 505,962 | 162,684 | 1,773,524 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,120,379 | 505,962 | 162,684 | 1,789,025 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,234,227 | 505,962 | 162,684 | 1,902,873 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,259 | 505,962 | 162,684 | 2,019,905 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 600,615 | 162,684 | 1,857,345 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 600,615 | 162,684 | 1,872,693 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 600,615 | 162,684 | 1,985,426 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 600,615 | 162,684 | 2,101,310 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 655,686 | 162,684 | 1,912,416 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 655,686 | 162,684 | 1,927,764 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 655,686 | 162,684 | 2,040,497 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 655,686 | 162,684 | 2,156,381 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 523,172 | 166,490 | 1,783,708 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 523,172 | 166,490 | 1,799,056 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 523,172 | 166,490 | 1,911,789 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 523,172 | 166,490 | 2,027,673 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 573,080 | 166,490 | 1,833,616 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,396 | 573,080 | 166,490 | 1,848,966 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 573,080 | 166,490 | 1,961,697 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 573,080 | 166,490 | 2,077,581 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 440,566 | 162,684 | 1,604,602 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 440,566 | 162,684 | 1,619,951 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 440,566 | 162,684 | 1,732,683 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 440,566 | 162,684 | 1,848,567 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,003,335 | 354,518 | 234,510 | 1,592,363 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,018,714 | 354,518 | 234,510 | 1,607,742 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,131,670 | 354,518 | 234,510 | 1,720,698 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,247,783 | 354,518 | 234,510 | 1,836,811 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,003,335 | 454,333 | 489,601 | 1,947,269 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,018,714 | 454,333 | 489,601 | 1,962,648 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,131,670 | 454,333 | 489,601 | 2,075,604 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,247,783 | 454,333 | 489,601 | 2,191,717 |
| 1,016,701 |
| 258,867 |
| 145,363 |
| 1,420,931 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 258,867 | 145,363 | 1,533,663 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 258,867 | 145,363 | 1,649,547 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,241,887 | 440,566 | 162,684 | 1,845,137 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,387 | 440,566 | 162,684 | 1,860,637 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,371,236 | 440,566 | 162,684 | 1,974,486 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,488,267 | 440,566 | 162,684 | 2,091,517 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,241,887 | 554,149 | 162,684 | 1,958,720 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,257,387 | 554,149 | 162,684 | 1,974,220 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,371,236 | 554,149 | 162,684 | 2,088,069 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,488,267 | 554,149 | 162,684 | 2,205,100 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,104,878 | 392,379 | 162,684 | 1,659,941 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,120,379 | 392,379 | 162,684 | 1,675,442 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,234,227 | 392,379 | 162,684 | 1,789,290 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,259 | 392,379 | 162,684 | 1,906,322 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,104,878 | 505,962 | 162,684 | 1,773,524 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,120,379 | 505,962 | 162,684 | 1,789,025 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,234,227 | 505,962 | 162,684 | 1,902,873 |
| Bê tông tường đá 1x2, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,259 | 505,962 | 162,684 | 2,019,905 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 600,615 | 162,684 | 1,857,345 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 600,615 | 162,684 | 1,872,693 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 600,615 | 162,684 | 1,985,426 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 600,615 | 162,684 | 2,101,310 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 655,686 | 162,684 | 1,912,416 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 655,686 | 162,684 | 1,927,764 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 655,686 | 162,684 | 2,040,497 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 655,686 | 162,684 | 2,156,381 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 523,172 | 166,490 | 1,783,708 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,394 | 523,172 | 166,490 | 1,799,056 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 523,172 | 166,490 | 1,911,789 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 523,172 | 166,490 | 2,027,673 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,094,046 | 573,080 | 166,490 | 1,833,616 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,109,396 | 573,080 | 166,490 | 1,848,966 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,222,127 | 573,080 | 166,490 | 1,961,697 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,338,011 | 573,080 | 166,490 | 2,077,581 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 440,566 | 162,684 | 1,604,602 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 440,566 | 162,684 | 1,619,951 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 440,566 | 162,684 | 1,732,683 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 440,566 | 162,684 | 1,848,567 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,003,335 | 354,518 | 234,510 | 1,592,363 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,018,714 | 354,518 | 234,510 | 1,607,742 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,131,670 | 354,518 | 234,510 | 1,720,698 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,247,783 | 354,518 | 234,510 | 1,836,811 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,003,335 | 454,333 | 489,601 | 1,947,269 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,018,714 | 454,333 | 489,601 | 1,962,648 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,131,670 | 454,333 | 489,601 | 2,075,604 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,247,783 | 454,333 | 489,601 | 2,191,717 |