Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,006,309 | 538,660 | 461,827 | 2,006,796 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,021,734 | 538,660 | 461,827 | 2,022,221 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,025 | 538,660 | 461,827 | 2,135,512 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,006,309 | 538,660 | 461,827 | 2,006,796 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,021,734 | 538,660 | 461,827 | 2,022,221 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,025 | 538,660 | 461,827 | 2,135,512 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1,251,482 |
| 538,660 |
| 461,827 |
| 2,251,969 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,006,309 | 573,080 | 1,121,066 | 2,700,455 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,021,734 | 573,080 | 1,121,066 | 2,715,880 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,025 | 573,080 | 1,121,066 | 2,829,171 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,251,482 | 573,080 | 1,121,066 | 2,945,628 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 1,503,812 | 253,262 | 2,803,974 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 1,503,812 | 253,262 | 2,920,055 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,503,812 | 253,262 | 3,039,381 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 2,232,425 | 269,705 | 3,549,030 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 2,232,425 | 269,705 | 3,665,111 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 2,232,425 | 269,705 | 3,784,437 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 2,761,648 | 639,536 | 4,448,084 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 2,761,648 | 639,536 | 4,564,165 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 2,761,648 | 639,536 | 4,683,491 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,563,443 | 269,705 | 3,115,455 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,421,954 | 1,563,443 | 269,705 | 3,255,102 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 400 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 2,043,531 | 1,563,443 | 269,705 | 3,876,679 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,116,213 | 269,705 | 2,668,225 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,421,954 | 1,116,213 | 269,705 | 2,807,872 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 400 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 2,043,531 | 1,116,213 | 269,705 | 3,429,449 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 260,884 | 382,845 | 1,660,430 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 260,884 | 382,845 | 1,773,162 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 260,884 | 382,845 | 1,889,046 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 275,792 | 382,845 | 1,675,338 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 275,792 | 382,845 | 1,788,070 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 275,792 | 382,845 | 1,903,954 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,726 | 335,423 | 162,684 | 1,529,833 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,125 | 335,423 | 162,684 | 1,644,232 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,721 | 335,423 | 162,684 | 1,761,828 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,163,954 | 189,306 | 530,669 | 1,883,929 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,291,934 | 189,306 | 530,669 | 2,011,909 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,423,491 | 189,306 | 530,669 | 2,143,466 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,169,640 | 160,049 | 235,106 | 1,564,795 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,297,619 | 160,049 | 235,106 | 1,692,774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,429,176 | 160,049 | 235,106 | 1,824,331 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,167,405 | 227,167 | 1,087,288 | 2,481,860 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,295,764 | 227,167 | 1,087,288 | 2,610,219 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,427,711 | 227,167 | 1,087,288 | 2,742,166 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,173,107 | 192,748 | 516,800 | 1,882,655 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,301,466 | 192,748 | 516,800 | 2,011,014 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,433,413 | 192,748 | 516,800 | 2,142,961 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,171,478 | 206,515 | 248,541 | 1,626,534 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,299,837 | 206,515 | 248,541 | 1,754,893 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,431,784 | 206,515 | 248,541 | 1,886,840 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,090,196 | 731,967 | 254,243 | 2,076,406 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,205,728 | 731,967 | 254,243 | 2,191,938 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,324,489 | 731,967 | 254,243 | 2,310,699 |
| m3 |
| 1,251,482 |
| 538,660 |
| 461,827 |
| 2,251,969 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,006,309 | 573,080 | 1,121,066 | 2,700,455 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,021,734 | 573,080 | 1,121,066 | 2,715,880 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,025 | 573,080 | 1,121,066 | 2,829,171 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,251,482 | 573,080 | 1,121,066 | 2,945,628 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 1,503,812 | 253,262 | 2,803,974 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 1,503,812 | 253,262 | 2,920,055 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,503,812 | 253,262 | 3,039,381 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 2,232,425 | 269,705 | 3,549,030 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 2,232,425 | 269,705 | 3,665,111 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 2,232,425 | 269,705 | 3,784,437 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M200, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,046,900 | 2,761,648 | 639,536 | 4,448,084 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M250, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,162,981 | 2,761,648 | 639,536 | 4,564,165 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng dưới nước đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h M300, đá 1x2 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 2,761,648 | 639,536 | 4,683,491 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,563,443 | 269,705 | 3,115,455 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,421,954 | 1,563,443 | 269,705 | 3,255,102 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 400 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 2,043,531 | 1,563,443 | 269,705 | 3,876,679 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,282,307 | 1,116,213 | 269,705 | 2,668,225 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 1,421,954 | 1,116,213 | 269,705 | 2,807,872 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 400 (Theo ĐG 5815/2017) | m3 | 2,043,531 | 1,116,213 | 269,705 | 3,429,449 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 260,884 | 382,845 | 1,660,430 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 260,884 | 382,845 | 1,773,162 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 260,884 | 382,845 | 1,889,046 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 275,792 | 382,845 | 1,675,338 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 275,792 | 382,845 | 1,788,070 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 275,792 | 382,845 | 1,903,954 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,726 | 335,423 | 162,684 | 1,529,833 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,125 | 335,423 | 162,684 | 1,644,232 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,721 | 335,423 | 162,684 | 1,761,828 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,163,954 | 189,306 | 530,669 | 1,883,929 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,291,934 | 189,306 | 530,669 | 2,011,909 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,423,491 | 189,306 | 530,669 | 2,143,466 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,169,640 | 160,049 | 235,106 | 1,564,795 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,297,619 | 160,049 | 235,106 | 1,692,774 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,429,176 | 160,049 | 235,106 | 1,824,331 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,167,405 | 227,167 | 1,087,288 | 2,481,860 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,295,764 | 227,167 | 1,087,288 | 2,610,219 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,427,711 | 227,167 | 1,087,288 | 2,742,166 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,173,107 | 192,748 | 516,800 | 1,882,655 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,301,466 | 192,748 | 516,800 | 2,011,014 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,433,413 | 192,748 | 516,800 | 2,142,961 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,171,478 | 206,515 | 248,541 | 1,626,534 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,299,837 | 206,515 | 248,541 | 1,754,893 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,431,784 | 206,515 | 248,541 | 1,886,840 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,090,196 | 731,967 | 254,243 | 2,076,406 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,205,728 | 731,967 | 254,243 | 2,191,938 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,324,489 | 731,967 | 254,243 | 2,310,699 |