Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,468,532 | 715,569 | 203,639 | 2,387,740 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,087,164 | 715,569 | 203,639 | 3,006,372 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,095,254 | 1,134,847 | 305,790 | 2,535,891 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,468,532 | 715,569 | 203,639 | 2,387,740 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,087,164 | 715,569 | 203,639 | 3,006,372 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,095,254 | 1,134,847 | 305,790 | 2,535,891 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,210,785 | 1,134,847 | 305,790 | 2,651,422 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,329,546 | 1,134,847 | 305,790 | 2,770,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,468,532 | 1,134,847 | 305,790 | 2,909,169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,087,164 | 1,134,847 | 305,790 | 3,527,801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,510,718 | 3,166,019 | 167,917 | 4,844,654 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,626,249 | 3,166,019 | 167,917 | 4,960,185 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,745,010 | 3,166,019 | 167,917 | 5,078,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,883,996 | 3,166,019 | 167,917 | 5,217,932 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,502,628 | 3,166,019 | 167,917 | 5,836,564 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,072,255 | 301,168 | 153,580 | 1,527,003 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,186,654 | 301,168 | 153,580 | 1,641,402 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,304,250 | 301,168 | 153,580 | 1,758,998 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,441,874 | 301,168 | 153,580 | 1,896,622 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,054,441 | 301,168 | 153,580 | 2,509,189 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,072,255 | 335,587 | 230,110 | 1,637,952 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,186,654 | 335,587 | 230,110 | 1,752,351 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,304,250 | 335,587 | 230,110 | 1,869,947 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,441,874 | 335,587 | 230,110 | 2,007,571 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,054,441 | 335,587 | 230,110 | 2,620,138 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,101 | 456,548 | 200,392 | 1,395,041 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,467 | 456,548 | 200,392 | 1,441,407 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,312 | 456,548 | 200,392 | 1,491,252 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 876,603 | 456,548 | 200,392 | 1,533,543 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 771,259 | 525,496 | 240,339 | 1,537,094 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 817,852 | 525,496 | 240,339 | 1,583,687 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 867,943 | 525,496 | 240,339 | 1,633,778 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 910,442 | 525,496 | 240,339 | 1,676,277 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,801 | 423,356 | 60,812 | 1,515,969 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,207 | 423,356 | 60,812 | 1,630,375 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,812 | 423,356 | 60,812 | 1,747,980 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,401,445 | 423,356 | 60,812 | 1,885,613 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,014,057 | 423,356 | 60,812 | 2,498,225 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC30 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,173,514 | 6,652,552 | 3,280,578 | 13,106,644 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,267,450 | 6,652,552 | 3,280,578 | 13,200,580 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng TOP-BASE đổ bằng máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 156,607 | 145,363 | 1,303,322 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng TOP-BASE đổ bằng máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 156,607 | 145,363 | 1,318,671 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,801 | 230,609 | 163,790 | 1,426,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,207 | 230,609 | 163,790 | 1,540,606 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,812 | 230,609 | 163,790 | 1,658,211 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 406,147 | 841,204 | 1,247,351 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 469,822 | 953,505 | 1,423,327 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 578,243 | 1,049,716 | 1,627,959 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 686,663 | 1,145,926 | 1,832,589 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 762,385 | 992,184 | 1,754,569 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 839,828 | 1,089,698 | 1,929,526 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 549,898 | 59,981 | 50,354 | 660,233 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,666 | 59,981 | 50,354 | 782,001 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,210,785 | 1,134,847 | 305,790 | 2,651,422 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,329,546 | 1,134,847 | 305,790 | 2,770,183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,468,532 | 1,134,847 | 305,790 | 2,909,169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,087,164 | 1,134,847 | 305,790 | 3,527,801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,510,718 | 3,166,019 | 167,917 | 4,844,654 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,626,249 | 3,166,019 | 167,917 | 4,960,185 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,745,010 | 3,166,019 | 167,917 | 5,078,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,883,996 | 3,166,019 | 167,917 | 5,217,932 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,502,628 | 3,166,019 | 167,917 | 5,836,564 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,072,255 | 301,168 | 153,580 | 1,527,003 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,186,654 | 301,168 | 153,580 | 1,641,402 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,304,250 | 301,168 | 153,580 | 1,758,998 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,441,874 | 301,168 | 153,580 | 1,896,622 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,054,441 | 301,168 | 153,580 | 2,509,189 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,072,255 | 335,587 | 230,110 | 1,637,952 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,186,654 | 335,587 | 230,110 | 1,752,351 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,304,250 | 335,587 | 230,110 | 1,869,947 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,441,874 | 335,587 | 230,110 | 2,007,571 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,054,441 | 335,587 | 230,110 | 2,620,138 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 738,101 | 456,548 | 200,392 | 1,395,041 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,467 | 456,548 | 200,392 | 1,441,407 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 834,312 | 456,548 | 200,392 | 1,491,252 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 876,603 | 456,548 | 200,392 | 1,533,543 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 771,259 | 525,496 | 240,339 | 1,537,094 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 817,852 | 525,496 | 240,339 | 1,583,687 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 867,943 | 525,496 | 240,339 | 1,633,778 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 910,442 | 525,496 | 240,339 | 1,676,277 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,801 | 423,356 | 60,812 | 1,515,969 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,207 | 423,356 | 60,812 | 1,630,375 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,812 | 423,356 | 60,812 | 1,747,980 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,401,445 | 423,356 | 60,812 | 1,885,613 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 2,014,057 | 423,356 | 60,812 | 2,498,225 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC30 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,173,514 | 6,652,552 | 3,280,578 | 13,106,644 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng PC40 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,267,450 | 6,652,552 | 3,280,578 | 13,200,580 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng TOP-BASE đổ bằng máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,001,352 | 156,607 | 145,363 | 1,303,322 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng TOP-BASE đổ bằng máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 156,607 | 145,363 | 1,318,671 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,031,801 | 230,609 | 163,790 | 1,426,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,146,207 | 230,609 | 163,790 | 1,540,606 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,263,812 | 230,609 | 163,790 | 1,658,211 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 406,147 | 841,204 | 1,247,351 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 469,822 | 953,505 | 1,423,327 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 578,243 | 1,049,716 | 1,627,959 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 686,663 | 1,145,926 | 1,832,589 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 762,385 | 992,184 | 1,754,569 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 0 | 839,828 | 1,089,698 | 1,929,526 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 549,898 | 59,981 | 50,354 | 660,233 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 671,666 | 59,981 | 50,354 | 782,001 |