Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 820,898 | 84,294 | 1,715,194 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 820,898 | 84,294 | 1,786,384 | |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 340,750 | 84,294 | 1,118,748 | |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 820,898 | 84,294 | 1,715,194 | |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 820,898 | 84,294 | 1,786,384 | |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 340,750 | 84,294 | 1,118,748 | |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 750,766 |
| 340,750 |
| 84,294 |
| 1,175,810 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 340,750 | 84,294 | 1,235,046 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 340,750 | 84,294 | 1,306,236 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641,602 | 340,750 | 84,294 | 1,066,646 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,065 | 340,750 | 84,294 | 1,121,109 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752,417 | 340,750 | 84,294 | 1,177,461 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,591 | 340,750 | 84,294 | 1,237,635 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 828,036 | 456,548 | 75,898 | 1,360,482 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 885,098 | 456,548 | 75,898 | 1,417,544 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 944,334 | 456,548 | 75,898 | 1,476,780 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,015,524 | 456,548 | 75,898 | 1,547,970 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 448,721 | 70,861 | 1,220,155 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 448,721 | 70,861 | 1,277,782 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 448,721 | 70,861 | 1,337,604 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 448,721 | 70,861 | 1,409,499 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 448,721 | 70,861 | 1,167,537 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 448,721 | 70,861 | 1,222,539 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 448,721 | 70,861 | 1,279,448 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 820,636 | 448,721 | 70,861 | 1,340,218 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 335,423 | 75,898 | 1,105,025 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 335,423 | 75,898 | 1,162,087 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 335,423 | 75,898 | 1,221,323 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 335,423 | 75,898 | 1,292,513 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774,260 | 547,857 | 70,861 | 1,392,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831,322 | 547,857 | 70,861 | 1,450,040 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,558 | 547,857 | 70,861 | 1,509,276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961,748 | 547,857 | 70,861 | 1,580,466 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774,260 | 450,957 | 70,861 | 1,296,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831,322 | 450,957 | 70,861 | 1,353,140 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,558 | 450,957 | 70,861 | 1,412,376 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961,748 | 450,957 | 70,861 | 1,483,566 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 271,912 | 75,898 | 1,041,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 271,912 | 75,898 | 1,098,576 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 271,912 | 75,898 | 1,157,812 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 271,912 | 75,898 | 1,229,002 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 614,905 | 146,282 | 118,405 | 879,592 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 665,967 | 146,282 | 118,405 | 930,654 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,829 | 146,282 | 118,405 | 984,516 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 4x6, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,489 | 146,282 | 118,405 | 1,037,176 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,964 | 2,192,503 | 91,129 | 3,413,596 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,187,026 | 2,192,503 | 91,129 | 3,470,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,246,262 | 2,192,503 | 91,129 | 3,529,894 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,317,452 | 2,192,503 | 91,129 | 3,601,084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 549,898 | 59,981 | 57,760 | 667,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 620,974 | 59,981 | 57,760 | 738,715 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 635,250 | 59,981 | 57,760 | 752,991 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 689,173 | 59,981 | 57,760 | 806,914 |
| m3 |
| 750,766 |
| 340,750 |
| 84,294 |
| 1,175,810 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 340,750 | 84,294 | 1,235,046 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 340,750 | 84,294 | 1,306,236 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641,602 | 340,750 | 84,294 | 1,066,646 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696,065 | 340,750 | 84,294 | 1,121,109 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752,417 | 340,750 | 84,294 | 1,177,461 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,591 | 340,750 | 84,294 | 1,237,635 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 828,036 | 456,548 | 75,898 | 1,360,482 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 885,098 | 456,548 | 75,898 | 1,417,544 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 944,334 | 456,548 | 75,898 | 1,476,780 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,015,524 | 456,548 | 75,898 | 1,547,970 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 448,721 | 70,861 | 1,220,155 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 448,721 | 70,861 | 1,277,782 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 448,721 | 70,861 | 1,337,604 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 448,721 | 70,861 | 1,409,499 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 448,721 | 70,861 | 1,167,537 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 448,721 | 70,861 | 1,222,539 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 448,721 | 70,861 | 1,279,448 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 820,636 | 448,721 | 70,861 | 1,340,218 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 335,423 | 75,898 | 1,105,025 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 335,423 | 75,898 | 1,162,087 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 335,423 | 75,898 | 1,221,323 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 335,423 | 75,898 | 1,292,513 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774,260 | 547,857 | 70,861 | 1,392,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831,322 | 547,857 | 70,861 | 1,450,040 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,558 | 547,857 | 70,861 | 1,509,276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961,748 | 547,857 | 70,861 | 1,580,466 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774,260 | 450,957 | 70,861 | 1,296,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831,322 | 450,957 | 70,861 | 1,353,140 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,558 | 450,957 | 70,861 | 1,412,376 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961,748 | 450,957 | 70,861 | 1,483,566 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 271,912 | 75,898 | 1,041,514 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 271,912 | 75,898 | 1,098,576 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 271,912 | 75,898 | 1,157,812 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 271,912 | 75,898 | 1,229,002 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 614,905 | 146,282 | 118,405 | 879,592 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 665,967 | 146,282 | 118,405 | 930,654 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,829 | 146,282 | 118,405 | 984,516 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 4x6, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772,489 | 146,282 | 118,405 | 1,037,176 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,964 | 2,192,503 | 91,129 | 3,413,596 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,187,026 | 2,192,503 | 91,129 | 3,470,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,246,262 | 2,192,503 | 91,129 | 3,529,894 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,317,452 | 2,192,503 | 91,129 | 3,601,084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 549,898 | 59,981 | 57,760 | 667,639 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 620,974 | 59,981 | 57,760 | 738,715 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 635,250 | 59,981 | 57,760 | 752,991 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 689,173 | 59,981 | 57,760 | 806,914 |