Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 568,355 | 64,073 | 1,301,791 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 568,355 | 64,073 | 1,355,316 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 568,355 | 64,073 | 1,410,393 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 568,355 | 64,073 | 1,301,791 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 568,355 | 64,073 | 1,355,316 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 568,355 | 64,073 | 1,410,393 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 836,446 |
| 568,355 |
| 64,073 |
| 1,468,874 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 568,355 | 64,073 | 1,984,031 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 352,194 | 44,342 | 1,051,567 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 352,194 | 44,342 | 1,065,899 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 352,194 | 44,342 | 1,119,424 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 352,194 | 44,342 | 1,174,501 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 352,194 | 44,342 | 1,232,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 352,194 | 44,342 | 1,748,139 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 357,784 | 46,676 | 1,059,491 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 357,784 | 46,676 | 1,073,823 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 357,784 | 46,676 | 1,127,348 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 357,784 | 46,676 | 1,182,425 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 357,784 | 46,676 | 1,240,906 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 357,784 | 46,676 | 1,756,063 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 650,348 | 170,236 | 1,507,521 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 650,348 | 170,236 | 1,564,026 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 650,348 | 170,236 | 1,622,684 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 650,348 | 170,236 | 1,693,179 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 650,348 | 170,236 | 2,221,178 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 709,978 | 314,088 | 1,711,003 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 709,978 | 314,088 | 1,767,508 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 709,978 | 314,088 | 1,826,166 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 709,978 | 314,088 | 1,896,661 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 709,978 | 314,088 | 2,424,660 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 294,427 | 143,747 | 1,125,111 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 294,427 | 143,747 | 1,181,616 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 294,427 | 143,747 | 1,240,274 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 294,427 | 143,747 | 1,310,769 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 294,427 | 143,747 | 1,838,768 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 984,696 | 378,282 | 335,478 | 1,698,456 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,056,239 | 378,282 | 335,478 | 1,769,999 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,592,079 | 378,282 | 335,478 | 2,305,839 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 650,348 | 114,723 | 1,781,772 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 650,348 | 114,723 | 1,894,504 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 650,348 | 114,723 | 2,010,388 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 650,348 | 114,723 | 2,146,008 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 650,348 | 114,723 | 2,749,654 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 709,978 | 122,261 | 1,848,940 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 709,978 | 122,261 | 1,961,672 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 709,978 | 122,261 | 2,077,556 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 709,978 | 122,261 | 2,213,176 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 709,978 | 122,261 | 2,816,822 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 294,427 | 100,854 | 1,411,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 294,427 | 100,854 | 1,524,714 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 294,427 | 100,854 | 1,640,598 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 294,427 | 100,854 | 1,776,218 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 294,427 | 100,854 | 2,379,864 |
| m3 |
| 836,446 |
| 568,355 |
| 64,073 |
| 1,468,874 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 568,355 | 64,073 | 1,984,031 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 352,194 | 44,342 | 1,051,567 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2,mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 352,194 | 44,342 | 1,065,899 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 352,194 | 44,342 | 1,119,424 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 352,194 | 44,342 | 1,174,501 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 352,194 | 44,342 | 1,232,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 352,194 | 44,342 | 1,748,139 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 357,784 | 46,676 | 1,059,491 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng,đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 357,784 | 46,676 | 1,073,823 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 357,784 | 46,676 | 1,127,348 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 357,784 | 46,676 | 1,182,425 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 357,784 | 46,676 | 1,240,906 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục chắn sóng, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 357,784 | 46,676 | 1,756,063 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 650,348 | 170,236 | 1,507,521 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 650,348 | 170,236 | 1,564,026 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 650,348 | 170,236 | 1,622,684 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 650,348 | 170,236 | 1,693,179 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 650,348 | 170,236 | 2,221,178 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 709,978 | 314,088 | 1,711,003 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 709,978 | 314,088 | 1,767,508 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 709,978 | 314,088 | 1,826,166 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 709,978 | 314,088 | 1,896,661 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 709,978 | 314,088 | 2,424,660 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 686,937 | 294,427 | 143,747 | 1,125,111 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 743,442 | 294,427 | 143,747 | 1,181,616 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 802,100 | 294,427 | 143,747 | 1,240,274 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 872,595 | 294,427 | 143,747 | 1,310,769 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm bản, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,400,594 | 294,427 | 143,747 | 1,838,768 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 984,696 | 378,282 | 335,478 | 1,698,456 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,056,239 | 378,282 | 335,478 | 1,769,999 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,592,079 | 378,282 | 335,478 | 2,305,839 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 650,348 | 114,723 | 1,781,772 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 650,348 | 114,723 | 1,894,504 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 650,348 | 114,723 | 2,010,388 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 650,348 | 114,723 | 2,146,008 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 650,348 | 114,723 | 2,749,654 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 709,978 | 122,261 | 1,848,940 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 709,978 | 122,261 | 1,961,672 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 709,978 | 122,261 | 2,077,556 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 709,978 | 122,261 | 2,213,176 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 709,978 | 122,261 | 2,816,822 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,016,701 | 294,427 | 100,854 | 1,411,982 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,129,433 | 294,427 | 100,854 | 1,524,714 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,245,317 | 294,427 | 100,854 | 1,640,598 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,380,937 | 294,427 | 100,854 | 1,776,218 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông,bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,984,583 | 294,427 | 100,854 | 2,379,864 |