Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 959,490 | 477,046 | 58,248 | 1,494,784 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,013,952 | 477,046 | 58,248 | 1,549,246 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,070,304 | 477,046 | 58,248 | 1,605,598 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 959,490 | 477,046 | 58,248 | 1,494,784 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,013,952 | 477,046 | 58,248 | 1,549,246 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,070,304 | 477,046 | 58,248 | 1,605,598 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1,025,140 |
| 600,034 |
| 58,248 |
| 1,683,422 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,079,602 | 600,034 | 58,248 | 1,737,884 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,954 | 600,034 | 58,248 | 1,794,236 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638,426 | 473,319 | 41,100 | 1,152,845 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 692,619 | 473,319 | 41,100 | 1,207,038 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 748,692 | 473,319 | 41,100 | 1,263,111 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638,426 | 758,428 | 41,100 | 1,437,954 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 692,619 | 758,428 | 41,100 | 1,492,147 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 748,692 | 758,428 | 41,100 | 1,548,220 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 521,769 | 41,100 | 1,210,824 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 521,769 | 41,100 | 1,265,826 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 521,769 | 41,100 | 1,322,735 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 650,760 | 1,064,036 | 41,100 | 1,755,896 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 704,953 | 1,064,036 | 41,100 | 1,810,089 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761,026 | 1,064,036 | 41,100 | 1,866,162 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,452,368 | 76,067 | 14,557,356 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,613,215 | 1,345,791 | 393,149 | 14,352,155 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,613,215 | 1,288,999 | 350,991 | 14,253,205 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,677,692 | 91,281 | 15,797,894 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,597 | 2,261,341 | 684,677 | 15,557,615 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,942,842 | 76,067 | 15,047,830 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,431,308 | 76,067 | 16,536,296 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,547,350 | 732,190 | 15,989,811 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,219,381 | 678,300 | 15,607,952 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,440,209 | 1,475,860 | 399,213 | 14,315,282 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,325 | 821,786 | 499,404 | 13,979,515 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,569,580 | 1,475,860 | 389,774 | 14,435,214 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,588,263 | 821,786 | 429,057 | 13,839,106 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,939,910 | 6,373,780 | 6,602,733 | 36,916,423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,939,910 | 5,463,240 | 2,299,093 | 31,702,243 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 27,385,090 | 5,463,240 | 903,272 | 33,751,602 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,906,250 | 7,739,590 | 8,226,648 | 39,872,488 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,860,350 | 3,983,613 | 688,801 | 28,532,764 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực (Theo ĐG 5913/2015) | 1 đầu neo | 83,673 | 56,909 | 0 | 140,582 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐG 5815/2017) | tấn | 25,257,382 | 3,585,251 | 1,024,657 | 29,867,290 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,634,932 | 76,067 | 14,739,920 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 2,258,514 | 389,336 | 15,263,491 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,947,316 | 358,909 | 14,921,866 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,884,636 | 76,067 | 14,989,624 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 2,014,400 | 415,732 | 15,045,773 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,695,749 | 385,305 | 14,696,695 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11,915,331 | 2,938,676 | 76,067 | 14,930,074 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 2,273,421 | 398,135 | 15,283,557 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,898,866 | 402,903 | 14,927,116 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 329,455 | 155,838 | 12,192 | 497,485 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 467,143 | 159,834 | 14,302 | 641,279 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 549,334 | 163,829 | 14,302 | 727,465 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1,025,140 |
| 600,034 |
| 58,248 |
| 1,683,422 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,079,602 | 600,034 | 58,248 | 1,737,884 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,135,954 | 600,034 | 58,248 | 1,794,236 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638,426 | 473,319 | 41,100 | 1,152,845 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 692,619 | 473,319 | 41,100 | 1,207,038 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 748,692 | 473,319 | 41,100 | 1,263,111 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 638,426 | 758,428 | 41,100 | 1,437,954 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 692,619 | 758,428 | 41,100 | 1,492,147 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 748,692 | 758,428 | 41,100 | 1,548,220 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647,955 | 521,769 | 41,100 | 1,210,824 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702,957 | 521,769 | 41,100 | 1,265,826 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759,866 | 521,769 | 41,100 | 1,322,735 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 650,760 | 1,064,036 | 41,100 | 1,755,896 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 704,953 | 1,064,036 | 41,100 | 1,810,089 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 761,026 | 1,064,036 | 41,100 | 1,866,162 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,452,368 | 76,067 | 14,557,356 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,613,215 | 1,345,791 | 393,149 | 14,352,155 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,613,215 | 1,288,999 | 350,991 | 14,253,205 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,677,692 | 91,281 | 15,797,894 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,597 | 2,261,341 | 684,677 | 15,557,615 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,942,842 | 76,067 | 15,047,830 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,431,308 | 76,067 | 16,536,296 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,547,350 | 732,190 | 15,989,811 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,219,381 | 678,300 | 15,607,952 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,440,209 | 1,475,860 | 399,213 | 14,315,282 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,325 | 821,786 | 499,404 | 13,979,515 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,569,580 | 1,475,860 | 389,774 | 14,435,214 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,588,263 | 821,786 | 429,057 | 13,839,106 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,939,910 | 6,373,780 | 6,602,733 | 36,916,423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,939,910 | 5,463,240 | 2,299,093 | 31,702,243 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 27,385,090 | 5,463,240 | 903,272 | 33,751,602 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,906,250 | 7,739,590 | 8,226,648 | 39,872,488 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 23,860,350 | 3,983,613 | 688,801 | 28,532,764 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực (Theo ĐG 5913/2015) | 1 đầu neo | 83,673 | 56,909 | 0 | 140,582 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐG 5815/2017) | tấn | 25,257,382 | 3,585,251 | 1,024,657 | 29,867,290 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,634,932 | 76,067 | 14,739,920 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 2,258,514 | 389,336 | 15,263,491 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,947,316 | 358,909 | 14,921,866 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,884,636 | 76,067 | 14,989,624 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 2,014,400 | 415,732 | 15,045,773 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,695,749 | 385,305 | 14,696,695 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 11,915,331 | 2,938,676 | 76,067 | 14,930,074 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 2,273,421 | 398,135 | 15,283,557 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đường kính cốt thép > 18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,898,866 | 402,903 | 14,927,116 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 329,455 | 155,838 | 12,192 | 497,485 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 467,143 | 159,834 | 14,302 | 641,279 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m2 | 549,334 | 163,829 | 14,302 | 727,465 |