Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 255,156 | 244,257 | 499,413 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 303,548 | 475,212 | 778,760 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 373,935 | 592,827 | 966,762 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 255,156 | 244,257 | 499,413 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 303,548 | 475,212 | 778,760 | |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 373,935 | 592,827 | 966,762 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn (Theo ĐG 4657/2018) |
| Thùng |
| 2,547,386 |
| 5,499,050 |
| 18,429,217 |
| 26,475,653 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | Thùng | 2,568,386 | 7,698,670 | 25,335,481 | 35,602,537 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | Thùng | 2,568,386 | 8,798,480 | 26,764,344 | 38,131,210 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí (Theo ĐG 5913/2015) | rùa | 0 | 1,344,620 | 5,744,246 | 7,088,866 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 18,635 | 33,582 | 52,217 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 27,952 | 59,455 | 87,407 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 55,904 | 67,164 | 123,068 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 65,221 | 99,092 | 164,313 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 37,269 | 153,832 | 191,101 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 83,856 | 216,714 | 300,570 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 55,904 | 169,215 | 225,119 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 124,852 | 260,057 | 384,909 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 80,129 | 246,131 | 326,260 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 93,173 | 346,743 | 439,916 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 96,900 | 199,982 | 296,882 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 111,808 | 281,729 | 393,537 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cấu kiện | 0 | 0 | 13,975 | 13,975 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cấu kiện | 0 | 0 | 28,229 | 28,229 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,980,830 | 1,395,699 | 0 | 11,376,529 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,710,184 | 1,793,240 | 0 | 11,503,424 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,873,112 | 1,843,148 | 0 | 11,716,260 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,139,200 | 2,010,081 | 0 | 11,149,281 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,092,768 | 1,452,490 | 0 | 10,545,258 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,036,260 | 1,554,027 | 0 | 10,590,287 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,677,905 | 1,679,657 | 0 | 10,357,562 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,784,665 | 1,829,380 | 0 | 10,614,045 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,658,935 | 1,848,311 | 0 | 11,507,246 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,927,500 | 1,985,988 | 0 | 11,913,488 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,940,172 | 1,745,053 | 0 | 10,685,225 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,640,948 | 1,776,031 | 0 | 11,416,979 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,727,133 | 1,875,846 | 0 | 10,602,979 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,958,190 | 1,667,610 | 0 | 10,625,800 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,852,086 | 1,731,286 | 0 | 10,583,372 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,257,255 | 2,063,431 | 0 | 11,320,686 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,524,844 | 1,741,612 | 0 | 10,266,456 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,787,880 | 1,714,076 | 0 | 10,501,956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,061,455 | 1,972,220 | 0 | 11,033,675 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,005,140 | 1,927,475 | 0 | 10,932,615 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,772,112 | 1,633,191 | 0 | 10,405,303 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,076,343 | 1,958,452 | 0 | 11,034,795 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,005,140 | 1,958,452 | 0 | 10,963,592 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,891,863 | 1,915,428 | 0 | 10,807,291 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14,229,115 | 6,217,828 | 0 | 20,446,943 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,739,138 | 683,221 | 0 | 8,422,359 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,739,138 | 731,408 | 0 | 8,470,546 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,724,000 | 666,012 | 0 | 8,390,012 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8,119,243 | 364,844 | 120,921 | 8,605,008 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn (Theo ĐG 4657/2018) |
| Thùng |
| 2,547,386 |
| 5,499,050 |
| 18,429,217 |
| 26,475,653 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | Thùng | 2,568,386 | 7,698,670 | 25,335,481 | 35,602,537 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | Thùng | 2,568,386 | 8,798,480 | 26,764,344 | 38,131,210 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí (Theo ĐG 5913/2015) | rùa | 0 | 1,344,620 | 5,744,246 | 7,088,866 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 18,635 | 33,582 | 52,217 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 27,952 | 59,455 | 87,407 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 55,904 | 67,164 | 123,068 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 65,221 | 99,092 | 164,313 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 37,269 | 153,832 | 191,101 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 83,856 | 216,714 | 300,570 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 55,904 | 169,215 | 225,119 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 124,852 | 260,057 | 384,909 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 80,129 | 246,131 | 326,260 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 93,173 | 346,743 | 439,916 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 96,900 | 199,982 | 296,882 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 111,808 | 281,729 | 393,537 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cấu kiện | 0 | 0 | 13,975 | 13,975 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cấu kiện | 0 | 0 | 28,229 | 28,229 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,980,830 | 1,395,699 | 0 | 11,376,529 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,710,184 | 1,793,240 | 0 | 11,503,424 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,873,112 | 1,843,148 | 0 | 11,716,260 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,139,200 | 2,010,081 | 0 | 11,149,281 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,092,768 | 1,452,490 | 0 | 10,545,258 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,036,260 | 1,554,027 | 0 | 10,590,287 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,677,905 | 1,679,657 | 0 | 10,357,562 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,784,665 | 1,829,380 | 0 | 10,614,045 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,658,935 | 1,848,311 | 0 | 11,507,246 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,927,500 | 1,985,988 | 0 | 11,913,488 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,940,172 | 1,745,053 | 0 | 10,685,225 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,640,948 | 1,776,031 | 0 | 11,416,979 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,727,133 | 1,875,846 | 0 | 10,602,979 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,958,190 | 1,667,610 | 0 | 10,625,800 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,852,086 | 1,731,286 | 0 | 10,583,372 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,257,255 | 2,063,431 | 0 | 11,320,686 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,524,844 | 1,741,612 | 0 | 10,266,456 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,787,880 | 1,714,076 | 0 | 10,501,956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,061,455 | 1,972,220 | 0 | 11,033,675 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,005,140 | 1,927,475 | 0 | 10,932,615 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,772,112 | 1,633,191 | 0 | 10,405,303 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,076,343 | 1,958,452 | 0 | 11,034,795 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 9,005,140 | 1,958,452 | 0 | 10,963,592 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 8,891,863 | 1,915,428 | 0 | 10,807,291 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 14,229,115 | 6,217,828 | 0 | 20,446,943 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,739,138 | 683,221 | 0 | 8,422,359 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,739,138 | 731,408 | 0 | 8,470,546 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 7,724,000 | 666,012 | 0 | 8,390,012 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 8,119,243 | 364,844 | 120,921 | 8,605,008 |