Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 1,973 | 27,952 | 0 | 29,925 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 3,288 | 46,587 | 0 | 49,875 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 4,604 | 83,856 | 0 | 88,460 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 1,973 | 27,952 | 0 | 29,925 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 3,288 | 46,587 | 0 | 49,875 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 4,604 | 83,856 | 0 | 88,460 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) |
| cái |
| 6,577 |
| 158,394 |
| 0 |
| 164,971 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 52,763 | 195,663 | 92,669 | 341,095 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=3 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 75,375 | 214,298 | 92,669 | 382,342 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 90,450 | 223,615 | 92,669 | 406,734 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 28,280 | 2,336,271 | 1,060,041 | 3,424,592 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 28,280 | 3,758,349 | 1,926,095 | 5,712,724 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 71,185 | 1,202,672 | 461,390 | 1,735,247 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 41,001 | 954,824 | 390,824 | 1,386,649 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 34,789 | 788,238 | 325,687 | 1,148,714 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 598,257 | 5,525,789 | 732,796 | 6,856,842 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 427,075 | 5,180,427 | 689,371 | 6,296,873 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 356,544 | 4,835,065 | 607,949 | 5,799,558 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 40,440 | 446,523 | 310,168 | 797,131 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 40,440 | 886,447 | 382,414 | 1,309,301 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 80,880 | 1,775,093 | 561,439 | 2,417,412 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 140,220 | 886,447 | 952,533 | 1,979,200 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 180,660 | 1,775,093 | 1,363,461 | 3,319,214 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 90,990 | 1,178,996 | 558,466 | 1,828,452 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 121,320 | 1,775,093 | 831,144 | 2,727,557 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 41,249 | 536,707 | 773,213 | 1,351,169 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 41,249 | 1,064,616 | 876,949 | 1,982,814 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 82,498 | 2,129,232 | 1,463,458 | 3,675,188 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 143,024 | 1,064,616 | 1,686,708 | 2,894,348 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 184,273 | 2,129,232 | 2,476,584 | 4,790,089 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 92,810 | 1,414,356 | 1,679,538 | 3,186,704 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 123,746 | 2,129,232 | 2,514,029 | 4,767,007 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 310,083 | 1,856,828 | 11,032,295 | 13,199,206 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 1,307,101 | 1,741,030 | 3,699,978 | 6,748,109 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 295,988 | 2,771,021 | 14,029,215 | 17,096,224 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 295,988 | 660,251 | 2,321,882 | 3,278,121 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 310,083 | 767,922 | 2,706,194 | 3,784,199 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 220,000 | 1,634,380 | 3,129,554 | 4,983,934 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 195,264 | 2,620,687 | 0 | 2,815,951 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 224,857 | 2,882,755 | 0 | 3,107,612 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 261,845 | 3,171,234 | 0 | 3,433,079 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 501,200 | 3,230,149 | 0 | 3,731,349 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 578,900 | 3,758,349 | 0 | 4,337,249 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 671,900 | 4,347,496 | 0 | 5,019,396 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 37,269 | 43,950 | 81,219 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 78,452 | 121,927 | 200,379 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 98,763 | 240,400 | 339,163 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 44,723 | 44,619 | 89,342 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 95,036 | 365,567 | 460,603 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 119,261 | 448,078 | 567,339 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 190,073 | 138,096 | 328,169 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 214,298 | 269,636 | 483,934 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 264,611 | 334,397 | 599,008 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) |
| cái |
| 6,577 |
| 158,394 |
| 0 |
| 164,971 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 52,763 | 195,663 | 92,669 | 341,095 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=3 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 75,375 | 214,298 | 92,669 | 382,342 |
| Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 90,450 | 223,615 | 92,669 | 406,734 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 28,280 | 2,336,271 | 1,060,041 | 3,424,592 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 28,280 | 3,758,349 | 1,926,095 | 5,712,724 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 71,185 | 1,202,672 | 461,390 | 1,735,247 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 41,001 | 954,824 | 390,824 | 1,386,649 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | m dầm | 34,789 | 788,238 | 325,687 | 1,148,714 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 598,257 | 5,525,789 | 732,796 | 6,856,842 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 427,075 | 5,180,427 | 689,371 | 6,296,873 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m (Theo ĐG 5913/2015) | m cầu | 356,544 | 4,835,065 | 607,949 | 5,799,558 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 40,440 | 446,523 | 310,168 | 797,131 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 40,440 | 886,447 | 382,414 | 1,309,301 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 80,880 | 1,775,093 | 561,439 | 2,417,412 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 140,220 | 886,447 | 952,533 | 1,979,200 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 180,660 | 1,775,093 | 1,363,461 | 3,319,214 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 90,990 | 1,178,996 | 558,466 | 1,828,452 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | cái | 121,320 | 1,775,093 | 831,144 | 2,727,557 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 41,249 | 536,707 | 773,213 | 1,351,169 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 41,249 | 1,064,616 | 876,949 | 1,982,814 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 82,498 | 2,129,232 | 1,463,458 | 3,675,188 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 143,024 | 1,064,616 | 1,686,708 | 2,894,348 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 184,273 | 2,129,232 | 2,476,584 | 4,790,089 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 92,810 | 1,414,356 | 1,679,538 | 3,186,704 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cái | 123,746 | 2,129,232 | 2,514,029 | 4,767,007 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 310,083 | 1,856,828 | 11,032,295 | 13,199,206 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 1,307,101 | 1,741,030 | 3,699,978 | 6,748,109 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 295,988 | 2,771,021 | 14,029,215 | 17,096,224 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 295,988 | 660,251 | 2,321,882 | 3,278,121 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 310,083 | 767,922 | 2,706,194 | 3,784,199 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 5815/2017) | 1 dầm | 220,000 | 1,634,380 | 3,129,554 | 4,983,934 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 195,264 | 2,620,687 | 0 | 2,815,951 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 224,857 | 2,882,755 | 0 | 3,107,612 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 261,845 | 3,171,234 | 0 | 3,433,079 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 501,200 | 3,230,149 | 0 | 3,731,349 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 578,900 | 3,758,349 | 0 | 4,337,249 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m (Theo ĐG 5913/2015) | dầm | 671,900 | 4,347,496 | 0 | 5,019,396 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 37,269 | 43,950 | 81,219 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 78,452 | 121,927 | 200,379 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 98,763 | 240,400 | 339,163 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 44,723 | 44,619 | 89,342 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 95,036 | 365,567 | 460,603 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 119,261 | 448,078 | 567,339 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 190,073 | 138,096 | 328,169 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 214,298 | 269,636 | 483,934 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn (Theo ĐG 4657/2018) | cấu kiện | 0 | 264,611 | 334,397 | 599,008 |