Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 12,034,000 | 1,548,163 | 6,961,294 | 20,543,457 | |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang (Theo ĐG 4657/2018) | 1 tấn | 1,264,729 | 281,893 | 594,582 | 2,141,204 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,238,994 | 6,143,827 | 2,127,517 | 11,510,338 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm (Theo ĐG 4657/2018) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m2 | 12,034,000 | 1,548,163 | 6,961,294 | 20,543,457 | |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang (Theo ĐG 4657/2018) | 1 tấn | 1,264,729 | 281,893 | 594,582 | 2,141,204 | |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 3,238,994 | 6,143,827 | 2,127,517 | 11,510,338 | |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm (Theo ĐG 4657/2018) |
| 100m |
| 14,893,586 |
| 15,832,832 |
| 37,890,709 |
| 68,617,127 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 20,686,136 | 15,832,832 | 57,453,651 | 93,972,619 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 411,825 | 34,328 | 446,153 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 601,339 | 388,201 | 989,540 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 449,094 | 294,209 | 743,303 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 27,952 | 7,129 | 35,081 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 (Theo ĐG 4657/2018) | cọc | 62,980 | 1,490,768 | 966,228 | 2,519,976 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 (Theo ĐG 4657/2018) | cọc | 80,470 | 1,956,633 | 1,242,294 | 3,279,397 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 16,501,285 | 625,502 | 59,386 | 17,186,173 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 16,501,285 | 710,710 | 59,386 | 17,271,381 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 8,930,100 | 559,660 | 59,386 | 9,549,146 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 378,701 | 946,528 | 44,011 | 1,369,240 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 435,816 | 1,118,624 | 52,814 | 1,607,254 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 530,806 | 1,239,091 | 79,115 | 1,849,012 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 352,404 | 602,336 | 0 | 954,740 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 29,383 | 165,212 | 0 | 194,595 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 63,676 | 67,045 | 130,721 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 77,443 | 67,045 | 144,488 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 56,792 | 74,495 | 131,287 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 1000v | 0 | 98,095 | 52,146 | 150,241 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 34,419 | 14,899 | 49,318 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 34,419 | 14,899 | 49,318 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 1000v | 0 | 113,583 | 223,485 | 337,068 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 79,164 | 74,495 | 153,659 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 65,396 | 223,485 | 288,881 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 65,396 | 67,045 | 132,441 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 65,396 | 74,495 | 139,891 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 51,629 | 37,247 | 88,876 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 101,537 | 22,348 | 123,885 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 120,467 | 104,293 | 224,760 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 430,240 | 148,990 | 579,230 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 25,814 | 119,192 | 145,006 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 20,652 | 22,348 | 43,000 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 84,327 | 96,843 | 181,170 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 270,375 | 71,031 | 0 | 341,406 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 378,525 | 88,394 | 0 | 466,919 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 104,178 | 0 | 104,178 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 148,375 | 0 | 148,375 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 99,443 | 0 | 99,443 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 140,483 | 0 | 140,483 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 40,656 | 351,997 | 37,518 | 430,171 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 74,256 | 361,467 | 46,836 | 482,559 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16,800 | 15,785 | 13,899 | 46,484 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 78,923 | 0 | 78,923 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 55,246 | 68,672 | 123,918 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 914,086 | 0 | 914,086 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 1,021,579 | 0 | 1,021,579 |
| 100m |
| 14,893,586 |
| 15,832,832 |
| 37,890,709 |
| 68,617,127 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 20,686,136 | 15,832,832 | 57,453,651 | 93,972,619 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 411,825 | 34,328 | 446,153 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 601,339 | 388,201 | 989,540 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 449,094 | 294,209 | 743,303 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 0 | 27,952 | 7,129 | 35,081 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 (Theo ĐG 4657/2018) | cọc | 62,980 | 1,490,768 | 966,228 | 2,519,976 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 (Theo ĐG 4657/2018) | cọc | 80,470 | 1,956,633 | 1,242,294 | 3,279,397 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 16,501,285 | 625,502 | 59,386 | 17,186,173 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 16,501,285 | 710,710 | 59,386 | 17,271,381 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 8,930,100 | 559,660 | 59,386 | 9,549,146 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 378,701 | 946,528 | 44,011 | 1,369,240 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 435,816 | 1,118,624 | 52,814 | 1,607,254 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 530,806 | 1,239,091 | 79,115 | 1,849,012 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 352,404 | 602,336 | 0 | 954,740 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 29,383 | 165,212 | 0 | 194,595 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 63,676 | 67,045 | 130,721 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 77,443 | 67,045 | 144,488 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 56,792 | 74,495 | 131,287 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 1000v | 0 | 98,095 | 52,146 | 150,241 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 34,419 | 14,899 | 49,318 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 34,419 | 14,899 | 49,318 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 1000v | 0 | 113,583 | 223,485 | 337,068 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 79,164 | 74,495 | 153,659 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 65,396 | 223,485 | 288,881 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 65,396 | 67,045 | 132,441 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 65,396 | 74,495 | 139,891 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 51,629 | 37,247 | 88,876 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 101,537 | 22,348 | 123,885 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 120,467 | 104,293 | 224,760 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 430,240 | 148,990 | 579,230 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại (Theo ĐG 5913/2015) | 10m2 | 0 | 25,814 | 119,192 | 145,006 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 20,652 | 22,348 | 43,000 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 84,327 | 96,843 | 181,170 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 270,375 | 71,031 | 0 | 341,406 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 378,525 | 88,394 | 0 | 466,919 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 104,178 | 0 | 104,178 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 148,375 | 0 | 148,375 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 99,443 | 0 | 99,443 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 140,483 | 0 | 140,483 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 40,656 | 351,997 | 37,518 | 430,171 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 74,256 | 361,467 | 46,836 | 482,559 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 16,800 | 15,785 | 13,899 | 46,484 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 78,923 | 0 | 78,923 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 55,246 | 68,672 | 123,918 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 914,086 | 0 | 914,086 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 0 | 1,021,579 | 0 | 1,021,579 |