Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 386,621 | 2,346,429 | 5,695,539 | 8,428,589 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 446,565 | 3,126,540 | 7,623,260 | 11,196,365 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 527,352 | 3,906,651 | 9,375,733 | 13,809,736 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 386,621 | 2,346,429 | 5,695,539 | 8,428,589 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 446,565 | 3,126,540 | 7,623,260 | 11,196,365 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 527,352 | 3,906,651 | 9,375,733 | 13,809,736 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) |
| m |
| 572,072 |
| 3,118,414 |
| 11,092,892 |
| 14,783,378 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 680,075 | 4,156,531 | 14,640,912 | 19,477,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 834,740 | 5,194,648 | 18,310,428 | 24,339,816 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 476,018 | 2,961,985 | 10,350,184 | 13,788,187 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 566,381 | 3,744,128 | 13,799,001 | 18,109,510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 695,342 | 4,570,965 | 17,196,368 | 22,462,675 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 411,285 | 2,813,683 | 9,765,562 | 12,990,530 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 493,532 | 3,742,097 | 12,843,025 | 17,078,654 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 572,933 | 4,672,542 | 15,975,672 | 21,221,147 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 390,726 | 2,671,475 | 9,022,855 | 12,085,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 452,256 | 3,551,132 | 11,942,233 | 15,945,621 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 532,539 | 4,438,915 | 14,913,062 | 19,884,516 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 80,592 | 754,701 | 1,008,287 | 1,843,580 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 88,556 | 888,870 | 1,049,337 | 2,026,763 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 94,299 | 1,155,345 | 1,093,378 | 2,343,022 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 100,400 | 1,375,233 | 1,158,802 | 2,634,435 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 118,125 | 2,847,367 | 1,961,948 | 4,927,440 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 42,983 | 603,761 | 280,103 | 926,847 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 49,725 | 711,842 | 288,857 | 1,050,424 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 55,332 | 924,276 | 306,363 | 1,285,971 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 62,519 | 1,101,305 | 328,246 | 1,492,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 80,651 | 2,277,148 | 372,012 | 2,729,811 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | lần | 927,747 | 24,411,326 | 11,508,136 | 36,847,209 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | lần | 927,747 | 28,138,246 | 24,514,583 | 53,580,576 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 171,438 | 251,452 | 422,890 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 210,571 | 300,756 | 511,327 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 218,025 | 315,548 | 533,573 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 249,704 | 364,852 | 614,556 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 368,965 | 542,347 | 911,312 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 454,684 | 655,747 | 1,110,431 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 594,444 | 857,895 | 1,452,339 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 745,384 | 1,084,695 | 1,830,079 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,136,373 | 5,383,581 | 17,181,322 | 23,701,276 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,956,707 | 6,805,659 | 24,100,201 | 32,862,567 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 695,943 | 4,875,696 | 15,100,539 | 20,672,178 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,165,629 | 6,500,928 | 17,240,773 | 24,907,330 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,169,869 | 5,891,466 | 22,019,418 | 29,080,753 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,989,355 | 7,923,006 | 24,159,652 | 34,072,013 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 71,101 | 33,542 | 192,614 | 297,257 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 85,322 | 33,542 | 192,614 | 311,478 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 71,101 | 37,269 | 259,768 | 368,138 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 85,322 | 37,269 | 259,768 | 382,359 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 141,808 | 37,269 | 61,386 | 240,463 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 154,700 | 37,269 | 61,386 | 253,355 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 167,604 | 37,269 | 61,386 | 266,259 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 261,840 | 101,021 | 8,635 | 371,496 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 261,840 | 88,394 | 7,772 | 358,006 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) |
| m |
| 572,072 |
| 3,118,414 |
| 11,092,892 |
| 14,783,378 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 680,075 | 4,156,531 | 14,640,912 | 19,477,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 834,740 | 5,194,648 | 18,310,428 | 24,339,816 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 476,018 | 2,961,985 | 10,350,184 | 13,788,187 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 566,381 | 3,744,128 | 13,799,001 | 18,109,510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 695,342 | 4,570,965 | 17,196,368 | 22,462,675 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 411,285 | 2,813,683 | 9,765,562 | 12,990,530 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 493,532 | 3,742,097 | 12,843,025 | 17,078,654 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 572,933 | 4,672,542 | 15,975,672 | 21,221,147 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 390,726 | 2,671,475 | 9,022,855 | 12,085,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 452,256 | 3,551,132 | 11,942,233 | 15,945,621 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 532,539 | 4,438,915 | 14,913,062 | 19,884,516 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 80,592 | 754,701 | 1,008,287 | 1,843,580 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 88,556 | 888,870 | 1,049,337 | 2,026,763 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 94,299 | 1,155,345 | 1,093,378 | 2,343,022 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 100,400 | 1,375,233 | 1,158,802 | 2,634,435 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 118,125 | 2,847,367 | 1,961,948 | 4,927,440 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 42,983 | 603,761 | 280,103 | 926,847 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 49,725 | 711,842 | 288,857 | 1,050,424 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 55,332 | 924,276 | 306,363 | 1,285,971 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 62,519 | 1,101,305 | 328,246 | 1,492,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm (Theo ĐG 4657/2018) | m | 80,651 | 2,277,148 | 372,012 | 2,729,811 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | lần | 927,747 | 24,411,326 | 11,508,136 | 36,847,209 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | lần | 927,747 | 28,138,246 | 24,514,583 | 53,580,576 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 171,438 | 251,452 | 422,890 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 210,571 | 300,756 | 511,327 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 218,025 | 315,548 | 533,573 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 249,704 | 364,852 | 614,556 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 368,965 | 542,347 | 911,312 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 454,684 | 655,747 | 1,110,431 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 594,444 | 857,895 | 1,452,339 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) (Theo ĐG 4657/2018) | m | 0 | 745,384 | 1,084,695 | 1,830,079 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,136,373 | 5,383,581 | 17,181,322 | 23,701,276 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,956,707 | 6,805,659 | 24,100,201 | 32,862,567 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 695,943 | 4,875,696 | 15,100,539 | 20,672,178 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,165,629 | 6,500,928 | 17,240,773 | 24,907,330 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,169,869 | 5,891,466 | 22,019,418 | 29,080,753 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | 100m | 1,989,355 | 7,923,006 | 24,159,652 | 34,072,013 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 71,101 | 33,542 | 192,614 | 297,257 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 85,322 | 33,542 | 192,614 | 311,478 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 71,101 | 37,269 | 259,768 | 368,138 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 85,322 | 37,269 | 259,768 | 382,359 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 141,808 | 37,269 | 61,386 | 240,463 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 154,700 | 37,269 | 61,386 | 253,355 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 (Theo ĐG 4657/2018) | m | 167,604 | 37,269 | 61,386 | 266,259 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 261,840 | 101,021 | 8,635 | 371,496 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 261,840 | 88,394 | 7,772 | 358,006 |