Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 00m2 | 4,286,467 | 1,854,403 | 1,088,050 | 7,228,920 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,213,102 | 1,913,245 | 1,269,392 | 8,395,739 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,772,438 | 1,970,303 | 1,450,734 | 9,193,475 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 00m2 | 4,286,467 | 1,854,403 | 1,088,050 | 7,228,920 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,213,102 | 1,913,245 | 1,269,392 | 8,395,739 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,772,438 | 1,970,303 | 1,450,734 | 9,193,475 | |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m2 |
| 6,494,611 |
| 2,032,711 |
| 1,632,075 |
| 10,159,397 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,216,784 | 2,086,204 | 1,813,417 | 11,116,405 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,441,123 | 1,189,314 | 437,221 | 5,067,658 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,705,177 | 1,497,787 | 554,401 | 6,757,365 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,340,886 | 1,711,757 | 651,364 | 7,704,007 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,962,412 | 1,925,726 | 740,595 | 8,628,733 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,086,087 | 1,189,314 | 767,027 | 5,042,428 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,998,087 | 624,078 | 311,886 | 3,934,051 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,584,281 | 179,740 | 269,537 | 2,033,558 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,113,890 | 238,260 | 308,723 | 2,660,873 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,641,226 | 298,870 | 348,501 | 3,288,597 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,168,562 | 357,390 | 439,279 | 3,965,231 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,695,898 | 420,090 | 478,464 | 4,594,452 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,225,507 | 478,610 | 518,243 | 5,222,360 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 223,630 | 318,753 | 542,383 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 298,870 | 368,625 | 667,495 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 372,020 | 435,039 | 807,059 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 447,260 | 484,911 | 932,171 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 522,500 | 534,783 | 1,057,283 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 227,810 | 322,316 | 550,126 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 303,050 | 375,750 | 678,800 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 380,380 | 443,945 | 824,325 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 455,620 | 485,505 | 941,125 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 532,950 | 547,251 | 1,080,201 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 231,990 | 330,034 | 562,024 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 309,320 | 383,468 | 692,788 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 386,650 | 453,444 | 840,094 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 463,980 | 495,598 | 959,578 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 541,310 | 560,313 | 1,101,623 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,373,366 | 173,003 | 167,724 | 1,714,093 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 1,048,630 | 36,784 | 4,742 | 1,090,156 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 1,383,980 | 39,710 | 4,906 | 1,428,596 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 2,054,680 | 45,771 | 5,151 | 2,105,602 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 2,598,300 | 47,025 | 5,314 | 2,650,639 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 10,486,300 | 135,850 | 250,321 | 10,872,471 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 13,839,800 | 152,570 | 275,223 | 14,267,593 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 20,546,800 | 167,200 | 300,934 | 21,014,934 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 25,983,000 | 183,920 | 331,657 | 26,498,577 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,444,636 | 697,154 | 751,078 | 4,892,868 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,647,039 | 813,347 | 889,204 | 7,349,590 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,434,706 | 1,394,309 | 1,035,965 | 10,864,980 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,227,511 | 1,626,694 | 1,179,835 | 13,034,040 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 698,477 | 60,807 | 354,820 | 1,114,104 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,284,231 | 60,807 | 354,820 | 1,699,858 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,605,363 | 60,807 | 354,820 | 2,020,990 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,303,811 | 60,807 | 354,820 | 2,719,438 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 762,600 | 52,287 | 248,628 | 1,063,515 |
| 100m2 |
| 6,494,611 |
| 2,032,711 |
| 1,632,075 |
| 10,159,397 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,216,784 | 2,086,204 | 1,813,417 | 11,116,405 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,441,123 | 1,189,314 | 437,221 | 5,067,658 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,705,177 | 1,497,787 | 554,401 | 6,757,365 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,340,886 | 1,711,757 | 651,364 | 7,704,007 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,962,412 | 1,925,726 | 740,595 | 8,628,733 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,086,087 | 1,189,314 | 767,027 | 5,042,428 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,998,087 | 624,078 | 311,886 | 3,934,051 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,584,281 | 179,740 | 269,537 | 2,033,558 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,113,890 | 238,260 | 308,723 | 2,660,873 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,641,226 | 298,870 | 348,501 | 3,288,597 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,168,562 | 357,390 | 439,279 | 3,965,231 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,695,898 | 420,090 | 478,464 | 4,594,452 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,225,507 | 478,610 | 518,243 | 5,222,360 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 223,630 | 318,753 | 542,383 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 298,870 | 368,625 | 667,495 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 372,020 | 435,039 | 807,059 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 447,260 | 484,911 | 932,171 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 522,500 | 534,783 | 1,057,283 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 227,810 | 322,316 | 550,126 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 303,050 | 375,750 | 678,800 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 380,380 | 443,945 | 824,325 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 455,620 | 485,505 | 941,125 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 532,950 | 547,251 | 1,080,201 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 231,990 | 330,034 | 562,024 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 309,320 | 383,468 | 692,788 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 386,650 | 453,444 | 840,094 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 463,980 | 495,598 | 959,578 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 541,310 | 560,313 | 1,101,623 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,373,366 | 173,003 | 167,724 | 1,714,093 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 1,048,630 | 36,784 | 4,742 | 1,090,156 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 1,383,980 | 39,710 | 4,906 | 1,428,596 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 2,054,680 | 45,771 | 5,151 | 2,105,602 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 5815/2017) | 10m2 | 2,598,300 | 47,025 | 5,314 | 2,650,639 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 10,486,300 | 135,850 | 250,321 | 10,872,471 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 13,839,800 | 152,570 | 275,223 | 14,267,593 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 20,546,800 | 167,200 | 300,934 | 21,014,934 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m2 | 25,983,000 | 183,920 | 331,657 | 26,498,577 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,444,636 | 697,154 | 751,078 | 4,892,868 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,647,039 | 813,347 | 889,204 | 7,349,590 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,434,706 | 1,394,309 | 1,035,965 | 10,864,980 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,227,511 | 1,626,694 | 1,179,835 | 13,034,040 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 698,477 | 60,807 | 354,820 | 1,114,104 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,284,231 | 60,807 | 354,820 | 1,699,858 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,605,363 | 60,807 | 354,820 | 2,020,990 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,303,811 | 60,807 | 354,820 | 2,719,438 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 762,600 | 52,287 | 248,628 | 1,063,515 |