Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 513,816 | 604,057 | 0 | 1,117,873 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 559,435 | 604,057 | 0 | 1,163,492 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,787 | 714,198 | 0 | 1,198,985 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 513,816 | 604,057 | 0 | 1,117,873 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 559,435 | 604,057 | 0 | 1,163,492 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,787 | 714,198 | 0 | 1,198,985 | |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 528,427 |
| 714,198 |
| 0 |
| 1,242,625 |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 575,343 | 714,198 | 0 | 1,289,541 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 446,809 | 604,057 | 9,879 | 1,060,745 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 487,030 | 604,057 | 9,879 | 1,100,966 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 530,270 | 604,057 | 9,879 | 1,144,206 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,787 | 710,756 | 9,879 | 1,205,422 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 528,427 | 710,756 | 9,879 | 1,249,062 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 575,343 | 710,756 | 9,879 | 1,295,978 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 442,445 | 357,960 | 0 | 800,405 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,666 | 357,960 | 0 | 840,626 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 525,906 | 357,960 | 0 | 883,866 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 442,445 | 376,890 | 0 | 819,335 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,666 | 376,890 | 0 | 859,556 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 525,906 | 376,890 | 0 | 902,796 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 457,979 | 416,472 | 0 | 874,451 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 499,206 | 416,472 | 0 | 915,678 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 543,527 | 416,472 | 0 | 959,999 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 275,705 | 206,515 | 0 | 482,220 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 275,705 | 240,934 | 0 | 516,639 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc cong (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,003 | 340,750 | 0 | 628,753 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 302,449 | 266,749 | 0 | 569,198 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 308,865 | 266,749 | 0 | 575,614 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 315,763 | 266,749 | 0 | 582,512 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 302,449 | 301,168 | 0 | 603,617 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 308,865 | 301,168 | 0 | 610,033 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 315,763 | 301,168 | 0 | 616,931 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 314,484 | 345,913 | 0 | 660,397 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 321,060 | 345,913 | 0 | 666,973 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 328,131 | 345,913 | 0 | 674,044 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,203 | 530,056 | 0 | 1,001,259 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 514,039 | 530,056 | 0 | 1,044,095 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 560,090 | 530,056 | 0 | 1,090,146 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,203 | 612,662 | 0 | 1,083,865 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 514,039 | 612,662 | 0 | 1,126,701 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 560,090 | 612,662 | 0 | 1,172,752 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,383 | 710,756 | 0 | 1,182,139 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 513,817 | 710,756 | 0 | 1,224,573 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 559,435 | 710,756 | 0 | 1,270,191 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,286 | 958,575 | 0 | 1,440,861 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 528,541 | 958,575 | 0 | 1,487,116 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 578,267 | 958,575 | 0 | 1,536,842 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,583 | 1,118,624 | 0 | 1,603,207 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 531,058 | 1,118,624 | 0 | 1,649,682 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 581,021 | 1,118,624 | 0 | 1,699,645 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 489,176 | 1,326,860 | 0 | 1,816,036 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 536,091 | 1,326,860 | 0 | 1,862,951 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 586,528 | 1,326,860 | 0 | 1,913,388 |
| m3 |
| 528,427 |
| 714,198 |
| 0 |
| 1,242,625 |
| Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 575,343 | 714,198 | 0 | 1,289,541 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 446,809 | 604,057 | 9,879 | 1,060,745 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 487,030 | 604,057 | 9,879 | 1,100,966 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 530,270 | 604,057 | 9,879 | 1,144,206 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,787 | 710,756 | 9,879 | 1,205,422 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 528,427 | 710,756 | 9,879 | 1,249,062 |
| Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 575,343 | 710,756 | 9,879 | 1,295,978 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 442,445 | 357,960 | 0 | 800,405 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,666 | 357,960 | 0 | 840,626 |
| Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 525,906 | 357,960 | 0 | 883,866 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 442,445 | 376,890 | 0 | 819,335 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,666 | 376,890 | 0 | 859,556 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 525,906 | 376,890 | 0 | 902,796 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 457,979 | 416,472 | 0 | 874,451 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 499,206 | 416,472 | 0 | 915,678 |
| Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 543,527 | 416,472 | 0 | 959,999 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 275,705 | 206,515 | 0 | 482,220 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 275,705 | 240,934 | 0 | 516,639 |
| Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc cong (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,003 | 340,750 | 0 | 628,753 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 302,449 | 266,749 | 0 | 569,198 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 308,865 | 266,749 | 0 | 575,614 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 315,763 | 266,749 | 0 | 582,512 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 302,449 | 301,168 | 0 | 603,617 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 308,865 | 301,168 | 0 | 610,033 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 315,763 | 301,168 | 0 | 616,931 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 314,484 | 345,913 | 0 | 660,397 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 321,060 | 345,913 | 0 | 666,973 |
| Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 328,131 | 345,913 | 0 | 674,044 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,203 | 530,056 | 0 | 1,001,259 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 514,039 | 530,056 | 0 | 1,044,095 |
| Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 560,090 | 530,056 | 0 | 1,090,146 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,203 | 612,662 | 0 | 1,083,865 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 514,039 | 612,662 | 0 | 1,126,701 |
| Xếp đá hộc, xây nút hầm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 560,090 | 612,662 | 0 | 1,172,752 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 471,383 | 710,756 | 0 | 1,182,139 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 513,817 | 710,756 | 0 | 1,224,573 |
| Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 559,435 | 710,756 | 0 | 1,270,191 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 482,286 | 958,575 | 0 | 1,440,861 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 528,541 | 958,575 | 0 | 1,487,116 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 578,267 | 958,575 | 0 | 1,536,842 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 484,583 | 1,118,624 | 0 | 1,603,207 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 531,058 | 1,118,624 | 0 | 1,649,682 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >=10m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 581,021 | 1,118,624 | 0 | 1,699,645 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 489,176 | 1,326,860 | 0 | 1,816,036 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 536,091 | 1,326,860 | 0 | 1,862,951 |
| Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc TALUY >=40%, chiều cao >20m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 586,528 | 1,326,860 | 0 | 1,913,388 |