Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,431,208 | 2,359,260 | 631,474 | 22,421,942 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,413,960 | 1,838,295 | 647,910 | 21,900,165 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,205,350 | 3,190,050 | 214,583 | 22,609,983 | |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,431,208 | 2,359,260 | 631,474 | 22,421,942 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,413,960 | 1,838,295 | 647,910 | 21,900,165 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,205,350 | 3,190,050 | 214,583 | 22,609,983 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm, bằng cần cẩu 40T |
| tấn |
| 19,430,812 |
| 2,304,180 |
| 632,648 |
| 22,367,640 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,413,960 | 1,675,350 | 650,647 | 21,739,957 |
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 7,006,976 | 3,123,495 | 0 | 10,130,471 |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 8,389,464 | 8,390,520 | 0 | 16,779,984 |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 7,061,920 | 6,816,150 | 0 | 13,878,070 |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 9,247,156 | 12,656,925 | 0 | 21,904,081 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 7,566,920 | 7,321,050 | 0 | 14,887,970 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 10,082,771 | 6,311,250 | 0 | 16,394,021 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 8,109,684 | 6,185,025 | 0 | 14,294,709 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 8,109,684 | 6,533,865 | 0 | 14,643,549 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 9,265,952 | 8,927,550 | 0 | 18,193,502 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 12,468,489 | 12,957,570 | 0 | 25,426,059 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 6,803,400 | 3,098,250 | 0 | 9,901,650 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 7,079,395 | 6,375,510 | 0 | 13,454,905 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 7,736,428 | 7,483,995 | 0 | 15,220,423 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 8,799,278 | 7,963,650 | 0 | 16,762,928 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 9,642,061 | 9,577,035 | 0 | 19,219,096 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 13,318,618 | 16,283,025 | 0 | 29,601,643 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 9,025,102 | 10,472,085 | 0 | 19,497,187 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 11,508,718 | 13,859,505 | 0 | 25,368,223 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 13,727,334 | 17,662,320 | 0 | 31,389,654 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 6,482,800 | 2,896,290 | 0 | 9,379,090 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m | 100m2 | 11,508,718 | 13,859,505 | 136,911 | 25,505,134 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m | 100m2 | 11,508,718 | 14,552,595 | 232,628 | 26,293,941 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 614,955 | 2,864,972 | 167,537 | 3,647,464 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,619,497 | 3,051,818 | 327,095 | 4,998,410 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,692,815 | 6,659,191 | 366,985 | 8,718,991 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,580,580 | 2,830,094 | 299,172 | 4,709,846 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,434,246 | 4,857,996 | 465,248 | 7,757,490 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,434,246 | 5,356,252 | 969,267 | 8,759,765 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,434,246 | 5,854,508 | 1,504,830 | 9,793,584 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,105,815 | 5,099,650 | 465,248 | 7,670,713 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,105,815 | 5,605,380 | 969,267 | 8,680,462 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,105,815 | 6,168,409 | 1,504,830 | 9,779,054 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,673,323 | 5,343,796 | 465,248 | 8,482,367 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,673,323 | 5,889,386 | 969,267 | 9,531,976 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,673,323 | 6,477,328 | 1,504,830 | 10,655,481 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,167,663 | 5,610,363 | 465,248 | 8,243,274 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,167,663 | 6,165,918 | 969,267 | 9,302,848 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,167,663 | 6,788,738 | 1,504,830 | 10,461,231 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,494,529 | 4,982,560 | 1,063,593 | 8,540,682 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,494,529 | 5,605,380 | 1,567,612 | 9,667,521 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,494,529 | 6,028,898 | 2,103,174 | 10,626,601 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,684,734 | 7,100,148 | 1,063,593 | 10,848,475 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,684,734 | 7,473,840 | 1,567,612 | 11,726,186 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,684,734 | 8,719,480 | 2,103,174 | 13,507,388 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,712,286 | 5,729,944 | 1,063,593 | 9,505,823 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm, bằng cần cẩu 40T |
| tấn |
| 19,430,812 |
| 2,304,180 |
| 632,648 |
| 22,367,640 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19,413,960 | 1,675,350 | 650,647 | 21,739,957 |
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 7,006,976 | 3,123,495 | 0 | 10,130,471 |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 8,389,464 | 8,390,520 | 0 | 16,779,984 |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 7,061,920 | 6,816,150 | 0 | 13,878,070 |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 9,247,156 | 12,656,925 | 0 | 21,904,081 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 7,566,920 | 7,321,050 | 0 | 14,887,970 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 10,082,771 | 6,311,250 | 0 | 16,394,021 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 8,109,684 | 6,185,025 | 0 | 14,294,709 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 8,109,684 | 6,533,865 | 0 | 14,643,549 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 9,265,952 | 8,927,550 | 0 | 18,193,502 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 12,468,489 | 12,957,570 | 0 | 25,426,059 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 6,803,400 | 3,098,250 | 0 | 9,901,650 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 7,079,395 | 6,375,510 | 0 | 13,454,905 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 7,736,428 | 7,483,995 | 0 | 15,220,423 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 8,799,278 | 7,963,650 | 0 | 16,762,928 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 9,642,061 | 9,577,035 | 0 | 19,219,096 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 13,318,618 | 16,283,025 | 0 | 29,601,643 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 9,025,102 | 10,472,085 | 0 | 19,497,187 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 11,508,718 | 13,859,505 | 0 | 25,368,223 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 13,727,334 | 17,662,320 | 0 | 31,389,654 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 6,482,800 | 2,896,290 | 0 | 9,379,090 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m | 100m2 | 11,508,718 | 13,859,505 | 136,911 | 25,505,134 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m | 100m2 | 11,508,718 | 14,552,595 | 232,628 | 26,293,941 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 614,955 | 2,864,972 | 167,537 | 3,647,464 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,619,497 | 3,051,818 | 327,095 | 4,998,410 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,692,815 | 6,659,191 | 366,985 | 8,718,991 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,580,580 | 2,830,094 | 299,172 | 4,709,846 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,434,246 | 4,857,996 | 465,248 | 7,757,490 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,434,246 | 5,356,252 | 969,267 | 8,759,765 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,434,246 | 5,854,508 | 1,504,830 | 9,793,584 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,105,815 | 5,099,650 | 465,248 | 7,670,713 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,105,815 | 5,605,380 | 969,267 | 8,680,462 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,105,815 | 6,168,409 | 1,504,830 | 9,779,054 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,673,323 | 5,343,796 | 465,248 | 8,482,367 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,673,323 | 5,889,386 | 969,267 | 9,531,976 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,673,323 | 6,477,328 | 1,504,830 | 10,655,481 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,167,663 | 5,610,363 | 465,248 | 8,243,274 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,167,663 | 6,165,918 | 969,267 | 9,302,848 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,167,663 | 6,788,738 | 1,504,830 | 10,461,231 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,494,529 | 4,982,560 | 1,063,593 | 8,540,682 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,494,529 | 5,605,380 | 1,567,612 | 9,667,521 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,494,529 | 6,028,898 | 2,103,174 | 10,626,601 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,684,734 | 7,100,148 | 1,063,593 | 10,848,475 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2,684,734 | 7,473,840 | 1,567,612 | 11,726,186 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2,684,734 | 8,719,480 | 2,103,174 | 13,507,388 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2,712,286 | 5,729,944 | 1,063,593 | 9,505,823 |