Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 428,640 | 5,737,445 | 6,166,085 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 556,320 | 6,914,568 | 7,470,888 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 722,760 | 9,095,750 | 9,818,510 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 428,640 | 5,737,445 | 6,166,085 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 556,320 | 6,914,568 | 7,470,888 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 722,760 | 9,095,750 | 9,818,510 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 934,800 |
| 13,483,407 |
| 14,418,207 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 164,160 | 4,753,055 | 4,917,215 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 214,320 | 6,550,300 | 6,764,620 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 262,200 | 7,886,856 | 8,149,056 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 360,240 | 11,039,495 | 11,399,735 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 558,600 | 15,153,871 | 15,712,471 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 150,480 | 3,905,281 | 4,055,761 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 193,800 | 5,396,549 | 5,590,349 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 239,400 | 6,443,104 | 6,682,504 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 330,600 | 8,255,275 | 8,585,875 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 510,720 | 12,012,451 | 12,523,171 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 741,000 | 4,808,420 | 5,549,420 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 829,920 | 6,504,004 | 7,333,924 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 1,014,600 | 7,903,577 | 8,918,177 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,194,720 | 9,311,989 | 10,506,709 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,668,960 | 13,008,007 | 14,676,967 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 661,200 | 5,035,118 | 5,696,318 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 741,000 | 6,888,143 | 7,629,143 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 905,160 | 8,326,726 | 9,231,886 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,023,720 | 9,415,952 | 10,439,672 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,568,640 | 14,422,117 | 15,990,757 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 430,920 | 6,960,265 | 7,391,185 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 499,320 | 9,538,141 | 10,037,461 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 615,600 | 11,527,460 | 12,143,060 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 855,000 | 14,307,212 | 15,162,212 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,233,480 | 20,623,008 | 21,856,488 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 408,120 | 4,597,364 | 5,005,484 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 474,240 | 6,320,751 | 6,794,991 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 583,680 | 7,470,092 | 8,053,772 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 811,680 | 10,507,192 | 11,318,872 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,121,760 | 14,530,509 | 15,652,269 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 300,960 | 13,312,877 | 13,613,837 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 348,840 | 15,968,840 | 16,317,680 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 426,360 | 19,201,769 | 19,628,129 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 597,360 | 23,808,165 | 24,405,525 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 864,120 | 34,394,424 | 35,258,544 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 142,203 | 52,125 | 2,575,383 | 2,769,711 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 156,423 | 62,550 | 3,004,614 | 3,223,587 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 170,643 | 72,975 | 3,290,768 | 3,534,386 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 184,863 | 93,825 | 3,719,998 | 3,998,686 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 186,960 | 1,485,743 | 1,672,703 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 207,480 | 1,647,824 | 1,855,304 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 239,400 | 1,917,959 | 2,157,359 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 273,600 | 2,188,094 | 2,461,694 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 232,560 | 1,863,932 | 2,096,492 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 259,920 | 2,080,040 | 2,339,960 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 298,680 | 2,377,188 | 2,675,868 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 934,800 |
| 13,483,407 |
| 14,418,207 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 164,160 | 4,753,055 | 4,917,215 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 214,320 | 6,550,300 | 6,764,620 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 262,200 | 7,886,856 | 8,149,056 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 360,240 | 11,039,495 | 11,399,735 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 558,600 | 15,153,871 | 15,712,471 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 150,480 | 3,905,281 | 4,055,761 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 193,800 | 5,396,549 | 5,590,349 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 239,400 | 6,443,104 | 6,682,504 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 330,600 | 8,255,275 | 8,585,875 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 510,720 | 12,012,451 | 12,523,171 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 741,000 | 4,808,420 | 5,549,420 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 829,920 | 6,504,004 | 7,333,924 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 1,014,600 | 7,903,577 | 8,918,177 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,194,720 | 9,311,989 | 10,506,709 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,668,960 | 13,008,007 | 14,676,967 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 661,200 | 5,035,118 | 5,696,318 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 741,000 | 6,888,143 | 7,629,143 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 905,160 | 8,326,726 | 9,231,886 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,023,720 | 9,415,952 | 10,439,672 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,568,640 | 14,422,117 | 15,990,757 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 430,920 | 6,960,265 | 7,391,185 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 499,320 | 9,538,141 | 10,037,461 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 615,600 | 11,527,460 | 12,143,060 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 855,000 | 14,307,212 | 15,162,212 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,233,480 | 20,623,008 | 21,856,488 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 408,120 | 4,597,364 | 5,005,484 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 474,240 | 6,320,751 | 6,794,991 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 583,680 | 7,470,092 | 8,053,772 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 811,680 | 10,507,192 | 11,318,872 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,121,760 | 14,530,509 | 15,652,269 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 300,960 | 13,312,877 | 13,613,837 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 348,840 | 15,968,840 | 16,317,680 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 426,360 | 19,201,769 | 19,628,129 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 597,360 | 23,808,165 | 24,405,525 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 864,120 | 34,394,424 | 35,258,544 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 142,203 | 52,125 | 2,575,383 | 2,769,711 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 156,423 | 62,550 | 3,004,614 | 3,223,587 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 170,643 | 72,975 | 3,290,768 | 3,534,386 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 184,863 | 93,825 | 3,719,998 | 3,998,686 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 186,960 | 1,485,743 | 1,672,703 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 207,480 | 1,647,824 | 1,855,304 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 239,400 | 1,917,959 | 2,157,359 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 273,600 | 2,188,094 | 2,461,694 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 232,560 | 1,863,932 | 2,096,492 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 259,920 | 2,080,040 | 2,339,960 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 298,680 | 2,377,188 | 2,675,868 |