Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 744,000 | 113,183 | 1,532,713 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 635,126 | 744,000 | 113,183 | 1,492,309 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 724,663 | 744,000 | 113,183 | 1,581,846 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 744,000 | 113,183 | 1,532,713 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 635,126 | 744,000 | 113,183 | 1,492,309 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 724,663 | 744,000 | 113,183 | 1,581,846 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 680,811 |
| 744,000 |
| 113,183 |
| 1,537,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 774,044 | 744,000 | 113,183 | 1,631,227 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 727,439 | 744,000 | 113,183 | 1,584,622 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 858,753 | 744,000 | 113,183 | 1,715,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 772,607 | 744,000 | 113,183 | 1,629,790 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 910,920 | 744,000 | 113,183 | 1,768,103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 854,447 | 744,000 | 113,183 | 1,711,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 962,322 | 744,000 | 113,183 | 1,819,505 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 902,149 | 744,000 | 113,183 | 1,759,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 936,653 | 744,000 | 113,183 | 1,793,836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,687 | 744,000 | 113,183 | 1,889,870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,337 | 744,000 | 113,183 | 1,964,520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 664,800 | 106,550 | 1,376,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 664,800 | 106,550 | 1,424,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 664,800 | 106,550 | 1,387,696 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 664,800 | 106,550 | 1,471,964 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 664,800 | 106,550 | 1,431,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 664,800 | 106,550 | 1,518,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 664,800 | 106,550 | 1,474,492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 664,800 | 106,550 | 1,608,803 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 664,800 | 106,550 | 1,516,709 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 664,800 | 106,550 | 1,648,292 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 664,800 | 106,550 | 1,594,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 664,800 | 106,550 | 1,696,962 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 664,800 | 106,550 | 1,640,236 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 664,800 | 106,550 | 1,671,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 664,800 | 106,550 | 1,716,942 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 664,800 | 106,550 | 1,867,714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 744,000 | 113,183 | 1,462,401 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 744,000 | 113,183 | 1,510,786 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 744,000 | 113,183 | 1,473,529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 744,000 | 113,183 | 1,557,797 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 744,000 | 113,183 | 1,517,165 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 744,000 | 113,183 | 1,604,393 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 744,000 | 113,183 | 1,560,325 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 744,000 | 113,183 | 1,694,636 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 744,000 | 113,183 | 1,602,542 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 744,000 | 113,183 | 1,734,125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 744,000 | 113,183 | 1,680,128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 744,000 | 113,183 | 1,782,795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 744,000 | 113,183 | 1,726,069 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 744,000 | 113,183 | 1,757,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 744,000 | 113,183 | 1,802,775 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 744,000 | 113,183 | 1,953,547 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 309,600 | 113,183 | 1,047,130 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 309,600 | 113,183 | 1,028,001 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 309,600 | 113,183 | 1,098,313 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 680,811 |
| 744,000 |
| 113,183 |
| 1,537,994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 774,044 | 744,000 | 113,183 | 1,631,227 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 727,439 | 744,000 | 113,183 | 1,584,622 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 858,753 | 744,000 | 113,183 | 1,715,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 772,607 | 744,000 | 113,183 | 1,629,790 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 910,920 | 744,000 | 113,183 | 1,768,103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 854,447 | 744,000 | 113,183 | 1,711,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 962,322 | 744,000 | 113,183 | 1,819,505 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 902,149 | 744,000 | 113,183 | 1,759,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 936,653 | 744,000 | 113,183 | 1,793,836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,687 | 744,000 | 113,183 | 1,889,870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,337 | 744,000 | 113,183 | 1,964,520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 664,800 | 106,550 | 1,376,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 664,800 | 106,550 | 1,424,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 664,800 | 106,550 | 1,387,696 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 664,800 | 106,550 | 1,471,964 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 664,800 | 106,550 | 1,431,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 664,800 | 106,550 | 1,518,560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 664,800 | 106,550 | 1,474,492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 664,800 | 106,550 | 1,608,803 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 664,800 | 106,550 | 1,516,709 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 664,800 | 106,550 | 1,648,292 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 664,800 | 106,550 | 1,594,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 664,800 | 106,550 | 1,696,962 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 664,800 | 106,550 | 1,640,236 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 664,800 | 106,550 | 1,671,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 664,800 | 106,550 | 1,716,942 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 664,800 | 106,550 | 1,867,714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 744,000 | 113,183 | 1,462,401 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 744,000 | 113,183 | 1,510,786 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 744,000 | 113,183 | 1,473,529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 744,000 | 113,183 | 1,557,797 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 744,000 | 113,183 | 1,517,165 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 744,000 | 113,183 | 1,604,393 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 744,000 | 113,183 | 1,560,325 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 744,000 | 113,183 | 1,694,636 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 744,000 | 113,183 | 1,602,542 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 744,000 | 113,183 | 1,734,125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 744,000 | 113,183 | 1,680,128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 744,000 | 113,183 | 1,782,795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 744,000 | 113,183 | 1,726,069 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 744,000 | 113,183 | 1,757,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 744,000 | 113,183 | 1,802,775 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 744,000 | 113,183 | 1,953,547 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 309,600 | 113,183 | 1,047,130 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 309,600 | 113,183 | 1,028,001 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 309,600 | 113,183 | 1,098,313 |