Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,219 | 504,000 | 96,451 | 1,707,670 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611,210 | 264,000 | 71,807 | 947,017 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660,074 | 264,000 | 71,807 | 995,881 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,219 | 504,000 | 96,451 | 1,707,670 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611,210 | 264,000 | 71,807 | 947,017 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660,074 | 264,000 | 71,807 | 995,881 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 622,449 |
| 264,000 |
| 71,807 |
| 958,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707,550 | 264,000 | 71,807 | 1,043,357 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666,517 | 264,000 | 71,807 | 1,002,324 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754,608 | 264,000 | 71,807 | 1,090,415 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710,104 | 264,000 | 71,807 | 1,045,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845,745 | 264,000 | 71,807 | 1,181,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752,739 | 264,000 | 71,807 | 1,088,546 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885,625 | 264,000 | 71,807 | 1,221,432 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831,093 | 264,000 | 71,807 | 1,166,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 934,776 | 264,000 | 71,807 | 1,270,583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 877,489 | 264,000 | 71,807 | 1,213,296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 909,345 | 264,000 | 71,807 | 1,245,152 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 954,954 | 264,000 | 71,807 | 1,290,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,219 | 264,000 | 71,807 | 1,443,026 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 220,800 | 71,807 | 897,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 220,800 | 71,807 | 946,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 220,800 | 71,807 | 908,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 220,800 | 71,807 | 993,221 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 220,800 | 71,807 | 952,589 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 220,800 | 71,807 | 1,039,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 220,800 | 71,807 | 995,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 220,800 | 71,807 | 1,130,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 220,800 | 71,807 | 1,037,966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 220,800 | 71,807 | 1,169,549 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 220,800 | 71,807 | 1,115,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 220,800 | 71,807 | 1,218,219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 220,800 | 71,807 | 1,161,493 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 220,800 | 71,807 | 1,193,036 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 220,800 | 71,807 | 1,238,199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 220,800 | 71,807 | 1,388,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 664,800 | 106,550 | 1,395,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 664,800 | 106,550 | 1,446,880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 635,126 | 664,800 | 106,550 | 1,406,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 724,663 | 664,800 | 106,550 | 1,496,013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 680,811 | 664,800 | 106,550 | 1,452,161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 774,044 | 664,800 | 106,550 | 1,545,394 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 727,439 | 664,800 | 106,550 | 1,498,789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 858,753 | 664,800 | 106,550 | 1,630,103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 772,607 | 664,800 | 106,550 | 1,543,957 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 910,920 | 664,800 | 106,550 | 1,682,270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 854,447 | 664,800 | 106,550 | 1,625,797 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 962,322 | 664,800 | 106,550 | 1,733,672 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 902,149 | 664,800 | 106,550 | 1,673,499 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 936,653 | 664,800 | 106,550 | 1,708,003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,687 | 664,800 | 106,550 | 1,804,037 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,337 | 664,800 | 106,550 | 1,878,687 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 744,000 | 113,183 | 1,481,530 |
| m3 |
| 622,449 |
| 264,000 |
| 71,807 |
| 958,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707,550 | 264,000 | 71,807 | 1,043,357 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666,517 | 264,000 | 71,807 | 1,002,324 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754,608 | 264,000 | 71,807 | 1,090,415 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710,104 | 264,000 | 71,807 | 1,045,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845,745 | 264,000 | 71,807 | 1,181,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752,739 | 264,000 | 71,807 | 1,088,546 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885,625 | 264,000 | 71,807 | 1,221,432 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831,093 | 264,000 | 71,807 | 1,166,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 934,776 | 264,000 | 71,807 | 1,270,583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 877,489 | 264,000 | 71,807 | 1,213,296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 909,345 | 264,000 | 71,807 | 1,245,152 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 954,954 | 264,000 | 71,807 | 1,290,761 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,219 | 264,000 | 71,807 | 1,443,026 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 605,218 | 220,800 | 71,807 | 897,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 653,603 | 220,800 | 71,807 | 946,210 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 616,346 | 220,800 | 71,807 | 908,953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 700,614 | 220,800 | 71,807 | 993,221 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 659,982 | 220,800 | 71,807 | 952,589 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 747,210 | 220,800 | 71,807 | 1,039,817 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 703,142 | 220,800 | 71,807 | 995,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 837,453 | 220,800 | 71,807 | 1,130,060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 745,359 | 220,800 | 71,807 | 1,037,966 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 876,942 | 220,800 | 71,807 | 1,169,549 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 822,945 | 220,800 | 71,807 | 1,115,552 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 925,612 | 220,800 | 71,807 | 1,218,219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 868,886 | 220,800 | 71,807 | 1,161,493 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 900,429 | 220,800 | 71,807 | 1,193,036 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 945,592 | 220,800 | 71,807 | 1,238,199 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,096,364 | 220,800 | 71,807 | 1,388,971 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 664,800 | 106,550 | 1,395,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 675,530 | 664,800 | 106,550 | 1,446,880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 635,126 | 664,800 | 106,550 | 1,406,476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 724,663 | 664,800 | 106,550 | 1,496,013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 680,811 | 664,800 | 106,550 | 1,452,161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 774,044 | 664,800 | 106,550 | 1,545,394 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 727,439 | 664,800 | 106,550 | 1,498,789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 858,753 | 664,800 | 106,550 | 1,630,103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 772,607 | 664,800 | 106,550 | 1,543,957 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 910,920 | 664,800 | 106,550 | 1,682,270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 854,447 | 664,800 | 106,550 | 1,625,797 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 962,322 | 664,800 | 106,550 | 1,733,672 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 902,149 | 664,800 | 106,550 | 1,673,499 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 936,653 | 664,800 | 106,550 | 1,708,003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,032,687 | 664,800 | 106,550 | 1,804,037 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,337 | 664,800 | 106,550 | 1,878,687 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 624,347 | 744,000 | 113,183 | 1,481,530 |