Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 271,200 | 307,454 | 578,654 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 280,800 | 322,574 | 603,374 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 321,600 | 372,977 | 694,577 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 271,200 | 307,454 | 578,654 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 280,800 | 322,574 | 603,374 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 321,600 | 372,977 | 694,577 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
| 475,200 |
| 554,425 |
| 1,029,625 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 585,600 | 670,350 | 1,255,950 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 765,600 | 876,999 | 1,642,599 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 960,000 | 1,108,849 | 2,068,849 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 66,472 | 19,200 | 119,563 | 205,235 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 73,114 | 19,200 | 119,563 | 211,877 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 79,766 | 19,200 | 119,563 | 218,529 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 116,379 | 19,200 | 119,563 | 255,142 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 66,472 | 20,400 | 124,831 | 211,703 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 73,114 | 20,400 | 124,831 | 218,345 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 79,766 | 20,400 | 124,831 | 224,997 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 116,379 | 20,400 | 124,831 | 261,610 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 129,976 | 21,600 | 129,454 | 281,030 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 141,792 | 21,600 | 129,454 | 292,846 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 153,619 | 21,600 | 129,454 | 304,673 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 165,435 | 21,600 | 129,454 | 316,489 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 21,440,000 | 684,759 | 2,640,467 | 24,765,226 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 26,800,000 | 772,548 | 2,694,141 | 30,266,689 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,871,484 | 52,386,551 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,871,484 | 55,722,622 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,895,471 | 52,410,538 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,895,471 | 55,746,609 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,564,532 | 52,079,599 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,564,532 | 55,415,670 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,871,484 | 37,445,823 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,871,484 | 40,540,181 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,895,471 | 37,469,810 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,895,471 | 40,564,168 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,564,532 | 37,138,871 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,564,532 | 40,233,229 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,337,140 | 41,611,254 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,361,127 | 41,635,241 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,030,188 | 41,304,302 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,051,300 | 1,966,487 | 1,579,021 | 6,596,808 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,746,400 | 2,106,950 | 1,950,110 | 7,803,460 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,397,100 | 2,207,908 | 2,335,263 | 8,940,271 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,134,200 | 2,302,282 | 2,719,155 | 10,155,637 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5,478,200 | 2,357,151 | 2,904,700 | 10,740,051 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,428,800 | 1,020,554 | 1,335,769 | 4,785,123 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,033,700 | 1,143,460 | 1,604,437 | 5,781,597 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,640,900 | 1,224,665 | 2,092,012 | 6,957,577 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,248,100 | 1,305,870 | 2,322,271 | 7,876,241 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,551,700 | 1,347,570 | 2,482,210 | 8,381,480 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 517,600 | 625,501 | 845,349 | 1,988,450 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 631,600 | 665,006 | 1,168,223 | 2,464,829 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 746,000 | 704,512 | 1,428,830 | 2,879,342 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 860,400 | 746,212 | 1,738,998 | 3,345,610 |
| 475,200 |
| 554,425 |
| 1,029,625 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 585,600 | 670,350 | 1,255,950 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 765,600 | 876,999 | 1,642,599 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 960,000 | 1,108,849 | 2,068,849 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 66,472 | 19,200 | 119,563 | 205,235 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 73,114 | 19,200 | 119,563 | 211,877 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 79,766 | 19,200 | 119,563 | 218,529 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 116,379 | 19,200 | 119,563 | 255,142 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 66,472 | 20,400 | 124,831 | 211,703 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 73,114 | 20,400 | 124,831 | 218,345 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 79,766 | 20,400 | 124,831 | 224,997 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 116,379 | 20,400 | 124,831 | 261,610 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 129,976 | 21,600 | 129,454 | 281,030 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 141,792 | 21,600 | 129,454 | 292,846 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 153,619 | 21,600 | 129,454 | 304,673 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 165,435 | 21,600 | 129,454 | 316,489 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 21,440,000 | 684,759 | 2,640,467 | 24,765,226 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 26,800,000 | 772,548 | 2,694,141 | 30,266,689 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,871,484 | 52,386,551 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,871,484 | 55,722,622 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,895,471 | 52,410,538 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,895,471 | 55,746,609 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 40,423,270 | 5,091,797 | 6,564,532 | 52,079,599 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 43,583,762 | 5,267,376 | 6,564,532 | 55,415,670 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,871,484 | 37,445,823 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,871,484 | 40,540,181 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,895,471 | 37,469,810 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,895,471 | 40,564,168 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 25,482,542 | 5,091,797 | 6,564,532 | 37,138,871 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 28,401,321 | 5,267,376 | 6,564,532 | 40,233,229 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,337,140 | 41,611,254 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,361,127 | 41,635,241 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 32,182,317 | 5,091,797 | 4,030,188 | 41,304,302 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,051,300 | 1,966,487 | 1,579,021 | 6,596,808 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,746,400 | 2,106,950 | 1,950,110 | 7,803,460 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,397,100 | 2,207,908 | 2,335,263 | 8,940,271 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,134,200 | 2,302,282 | 2,719,155 | 10,155,637 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 5,478,200 | 2,357,151 | 2,904,700 | 10,740,051 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,428,800 | 1,020,554 | 1,335,769 | 4,785,123 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,033,700 | 1,143,460 | 1,604,437 | 5,781,597 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,640,900 | 1,224,665 | 2,092,012 | 6,957,577 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,248,100 | 1,305,870 | 2,322,271 | 7,876,241 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,551,700 | 1,347,570 | 2,482,210 | 8,381,480 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 517,600 | 625,501 | 845,349 | 1,988,450 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 631,600 | 665,006 | 1,168,223 | 2,464,829 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 746,000 | 704,512 | 1,428,830 | 2,879,342 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 860,400 | 746,212 | 1,738,998 | 3,345,610 |