Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,080,600 | 192,000 | 332,838 | 20,605,438 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25,393,600 | 211,200 | 363,013 | 25,967,813 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,535,904 | 518,400 | 692,979 | 2,747,283 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,080,600 | 192,000 | 332,838 | 20,605,438 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 25,393,600 | 211,200 | 363,013 | 25,967,813 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,535,904 | 518,400 | 692,979 | 2,747,283 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 2,039,638 |
| 518,400 |
| 692,979 |
| 3,251,017 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 2,667,584 | 518,400 | 692,979 | 3,878,963 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4,629,322 | 604,800 | 806,399 | 6,040,521 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5,938,414 | 604,800 | 806,399 | 7,349,613 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6,970,583 | 604,800 | 806,399 | 8,381,782 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 6,367,337 | 1,036,800 | 938,790 | 8,342,927 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,525,618 | 1,036,800 | 938,790 | 9,501,208 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 914,695 | 64,800 | 435,015 | 1,414,510 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,555,447 | 64,800 | 435,015 | 2,055,262 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,944,380 | 64,800 | 435,015 | 2,444,195 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,815,957 | 64,800 | 435,015 | 3,315,772 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 736,104 | 55,200 | 295,437 | 1,086,741 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,177,766 | 55,200 | 295,437 | 1,528,403 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,472,208 | 55,200 | 295,437 | 1,822,845 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,208,311 | 55,200 | 295,437 | 2,558,948 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,250,859 | 561,600 | 641,716 | 4,454,175 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,338,223 | 655,200 | 760,446 | 6,753,869 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,976,403 | 1,123,200 | 886,042 | 9,985,645 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,674,744 | 1,310,400 | 1,012,305 | 11,997,449 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32,921 | 133,027 | 165,948 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62,770 | 159,633 | 222,403 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 197,527 | 911,902 | 1,109,429 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 273,460 | 327,016 | 0 | 600,476 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 273,460 | 248,006 | 0 | 521,466 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 28,130,632 | 390,789 | 7,976,434 | 36,497,855 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 31,463,176 | 390,789 | 7,976,434 | 39,830,399 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 32,856,362 | 390,789 | 6,959,271 | 40,206,422 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 19,335,265 | 390,789 | 7,976,434 | 27,702,488 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 2,821,627 | 265,737 | 5,509,081 | 8,596,445 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 22,623,921 | 265,737 | 5,534,370 | 28,424,028 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 1,875,787 | 5,803,622 | 104,498,058 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 1,875,787 | 5,803,622 | 122,273,635 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 1,875,787 | 5,803,622 | 129,547,019 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 1,875,787 | 5,803,622 | 140,452,341 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 1,062,946 | 4,681,673 | 102,563,268 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 1,062,946 | 4,681,673 | 120,338,845 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 1,062,946 | 4,681,673 | 127,612,229 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 1,062,946 | 4,681,673 | 138,517,551 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 864,946 | 4,256,001 | 101,939,596 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 864,946 | 4,256,001 | 119,715,173 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 864,946 | 4,256,001 | 126,988,557 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 864,946 | 4,256,001 | 137,893,879 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 489,789 | 4,034,143 | 101,342,581 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 489,789 | 4,034,143 | 119,118,158 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 489,789 | 4,034,143 | 126,391,542 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 489,789 | 4,034,143 | 137,296,864 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,267,973 | 3,267,973 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 2,039,638 |
| 518,400 |
| 692,979 |
| 3,251,017 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 2,667,584 | 518,400 | 692,979 | 3,878,963 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 4,629,322 | 604,800 | 806,399 | 6,040,521 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 5,938,414 | 604,800 | 806,399 | 7,349,613 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 6,970,583 | 604,800 | 806,399 | 8,381,782 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 6,367,337 | 1,036,800 | 938,790 | 8,342,927 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,525,618 | 1,036,800 | 938,790 | 9,501,208 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 914,695 | 64,800 | 435,015 | 1,414,510 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,555,447 | 64,800 | 435,015 | 2,055,262 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,944,380 | 64,800 | 435,015 | 2,444,195 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,815,957 | 64,800 | 435,015 | 3,315,772 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 736,104 | 55,200 | 295,437 | 1,086,741 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,177,766 | 55,200 | 295,437 | 1,528,403 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,472,208 | 55,200 | 295,437 | 1,822,845 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,208,311 | 55,200 | 295,437 | 2,558,948 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,250,859 | 561,600 | 641,716 | 4,454,175 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5,338,223 | 655,200 | 760,446 | 6,753,869 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,976,403 | 1,123,200 | 886,042 | 9,985,645 |
| Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,674,744 | 1,310,400 | 1,012,305 | 11,997,449 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32,921 | 133,027 | 165,948 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62,770 | 159,633 | 222,403 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 197,527 | 911,902 | 1,109,429 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 273,460 | 327,016 | 0 | 600,476 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 273,460 | 248,006 | 0 | 521,466 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 28,130,632 | 390,789 | 7,976,434 | 36,497,855 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 31,463,176 | 390,789 | 7,976,434 | 39,830,399 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 32,856,362 | 390,789 | 6,959,271 | 40,206,422 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 19,335,265 | 390,789 | 7,976,434 | 27,702,488 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 2,821,627 | 265,737 | 5,509,081 | 8,596,445 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 22,623,921 | 265,737 | 5,534,370 | 28,424,028 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 1,875,787 | 5,803,622 | 104,498,058 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 1,875,787 | 5,803,622 | 122,273,635 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 1,875,787 | 5,803,622 | 129,547,019 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 1,875,787 | 5,803,622 | 140,452,341 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 1,062,946 | 4,681,673 | 102,563,268 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 1,062,946 | 4,681,673 | 120,338,845 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 1,062,946 | 4,681,673 | 127,612,229 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 1,062,946 | 4,681,673 | 138,517,551 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 864,946 | 4,256,001 | 101,939,596 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 864,946 | 4,256,001 | 119,715,173 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 864,946 | 4,256,001 | 126,988,557 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 864,946 | 4,256,001 | 137,893,879 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 96,818,649 | 489,789 | 4,034,143 | 101,342,581 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 114,594,226 | 489,789 | 4,034,143 | 119,118,158 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 121,867,610 | 489,789 | 4,034,143 | 126,391,542 |
| Sản xuất Bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | 100tấn | 132,772,932 | 489,789 | 4,034,143 | 137,296,864 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,267,973 | 3,267,973 |