Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 974,400 | 787,912 | 2,023,755 | 3,786,067 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,088,800 | 827,417 | 2,272,918 | 4,189,135 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,202,800 | 866,922 | 2,583,086 | 4,652,808 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 974,400 | 787,912 | 2,023,755 | 3,786,067 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,088,800 | 827,417 | 2,272,918 | 4,189,135 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,202,800 | 866,922 | 2,583,086 | 4,652,808 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm |
| 100m2 |
| 1,317,200 |
| 908,622 |
| 2,869,104 |
| 5,094,926 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 342,800 | 368,716 | 606,370 | 1,317,886 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 456,800 | 410,416 | 833,905 | 1,701,121 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 571,200 | 452,116 | 1,011,878 | 2,035,194 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 685,600 | 491,622 | 1,238,151 | 2,415,373 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 799,600 | 533,322 | 1,440,274 | 2,773,196 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 914,000 | 572,827 | 1,618,248 | 3,105,075 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,028,000 | 614,527 | 1,844,521 | 3,487,048 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,142,400 | 654,033 | 2,119,095 | 3,915,528 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,039,038 | 1,889,671 | 1,373,332 | 11,302,041 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,821,838 | 2,333,009 | 1,636,553 | 14,791,400 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 11,464,338 | 2,967,288 | 1,853,998 | 16,285,624 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 12,276,938 | 3,129,699 | 2,357,553 | 17,764,190 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,418,700 | 1,171,991 | 681,499 | 5,272,190 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,691,900 | 1,474,865 | 872,676 | 7,039,441 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 5,332,000 | 1,685,560 | 1,022,553 | 8,040,113 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 5,958,200 | 1,896,255 | 1,158,731 | 9,013,186 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 2,641,226 | 267,758 | 348,304 | 3,257,288 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 3,168,562 | 318,237 | 464,774 | 3,951,573 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 3,695,898 | 375,301 | 487,404 | 4,558,603 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,225,507 | 427,974 | 513,807 | 5,167,288 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,282,452 | 533,322 | 562,840 | 6,378,614 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,337,124 | 640,864 | 615,646 | 7,593,634 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 16,332,167 | 218,400 | 386,843 | 16,937,410 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 21,791,844 | 292,800 | 432,135 | 22,516,779 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 27,228,089 | 362,400 | 506,691 | 28,097,180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 32,664,333 | 436,800 | 551,983 | 33,653,116 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 38,100,578 | 511,200 | 602,937 | 39,214,715 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10,545,000 | 223,200 | 392,504 | 11,160,704 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 14,235,000 | 295,200 | 443,458 | 14,973,658 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 17,805,000 | 372,000 | 512,352 | 18,689,352 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 21,360,000 | 444,000 | 551,983 | 22,355,983 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 24,930,000 | 520,800 | 614,260 | 26,065,060 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11,635,200 | 225,600 | 398,166 | 12,258,966 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15,513,600 | 302,400 | 449,120 | 16,265,120 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19,392,000 | 376,800 | 523,675 | 20,292,475 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 23,264,000 | 453,600 | 563,306 | 24,280,906 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 27,152,000 | 528,000 | 625,583 | 28,305,583 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 19,420,766 | 156,000 | 428,261 | 20,005,027 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 3cm | 100m2 | 26,479,751 | 168,000 | 342,764 | 26,990,515 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 15,512,044 | 199,200 | 323,979 | 16,035,223 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 20,667,103 | 266,400 | 363,610 | 21,297,113 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 25,845,595 | 343,200 | 433,803 | 26,622,598 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 31,000,655 | 412,800 | 467,772 | 31,881,227 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 36,179,147 | 480,000 | 524,387 | 37,183,534 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10,248,100 | 156,000 | 282,751 | 10,686,851 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,525,600 | 175,200 | 307,292 | 14,008,092 |
| 100m2 |
| 1,317,200 |
| 908,622 |
| 2,869,104 |
| 5,094,926 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 342,800 | 368,716 | 606,370 | 1,317,886 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 456,800 | 410,416 | 833,905 | 1,701,121 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 571,200 | 452,116 | 1,011,878 | 2,035,194 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 685,600 | 491,622 | 1,238,151 | 2,415,373 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 799,600 | 533,322 | 1,440,274 | 2,773,196 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 914,000 | 572,827 | 1,618,248 | 3,105,075 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,028,000 | 614,527 | 1,844,521 | 3,487,048 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,142,400 | 654,033 | 2,119,095 | 3,915,528 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,039,038 | 1,889,671 | 1,373,332 | 11,302,041 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,821,838 | 2,333,009 | 1,636,553 | 14,791,400 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 11,464,338 | 2,967,288 | 1,853,998 | 16,285,624 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 12,276,938 | 3,129,699 | 2,357,553 | 17,764,190 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,418,700 | 1,171,991 | 681,499 | 5,272,190 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,691,900 | 1,474,865 | 872,676 | 7,039,441 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 5,332,000 | 1,685,560 | 1,022,553 | 8,040,113 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 5,958,200 | 1,896,255 | 1,158,731 | 9,013,186 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 2,641,226 | 267,758 | 348,304 | 3,257,288 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 3,168,562 | 318,237 | 464,774 | 3,951,573 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 3,695,898 | 375,301 | 487,404 | 4,558,603 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,225,507 | 427,974 | 513,807 | 5,167,288 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,282,452 | 533,322 | 562,840 | 6,378,614 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,337,124 | 640,864 | 615,646 | 7,593,634 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 16,332,167 | 218,400 | 386,843 | 16,937,410 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 21,791,844 | 292,800 | 432,135 | 22,516,779 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 27,228,089 | 362,400 | 506,691 | 28,097,180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 32,664,333 | 436,800 | 551,983 | 33,653,116 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 38,100,578 | 511,200 | 602,937 | 39,214,715 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10,545,000 | 223,200 | 392,504 | 11,160,704 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 14,235,000 | 295,200 | 443,458 | 14,973,658 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 17,805,000 | 372,000 | 512,352 | 18,689,352 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 21,360,000 | 444,000 | 551,983 | 22,355,983 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 24,930,000 | 520,800 | 614,260 | 26,065,060 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11,635,200 | 225,600 | 398,166 | 12,258,966 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15,513,600 | 302,400 | 449,120 | 16,265,120 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19,392,000 | 376,800 | 523,675 | 20,292,475 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 23,264,000 | 453,600 | 563,306 | 24,280,906 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 27,152,000 | 528,000 | 625,583 | 28,305,583 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 19,420,766 | 156,000 | 428,261 | 20,005,027 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 3cm | 100m2 | 26,479,751 | 168,000 | 342,764 | 26,990,515 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 15,512,044 | 199,200 | 323,979 | 16,035,223 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 20,667,103 | 266,400 | 363,610 | 21,297,113 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 25,845,595 | 343,200 | 433,803 | 26,622,598 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 31,000,655 | 412,800 | 467,772 | 31,881,227 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 36,179,147 | 480,000 | 524,387 | 37,183,534 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10,248,100 | 156,000 | 282,751 | 10,686,851 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13,525,600 | 175,200 | 307,292 | 14,008,092 |