Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19,487,146 | 4,441,968 | 3,080,148 | 27,009,262 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | tấn | 19,806,210 | 5,507,520 | 3,734,069 | 29,047,799 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | tấn | 19,810,506 | 5,562,230 | 2,991,578 | 28,364,314 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19,487,146 | 4,441,968 | 3,080,148 | 27,009,262 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọc | tấn | 19,806,210 | 5,507,520 | 3,734,069 | 29,047,799 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | tấn | 19,810,506 | 5,562,230 | 2,991,578 | 28,364,314 | |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt |
| tấn |
| 22,015,887 |
| 5,197,494 |
| 2,127,816 |
| 29,341,197 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 26,319,443 | 4,040,758 | 1,730,363 | 32,090,564 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | tấn | 19,749,118 | 4,936,968 | 2,827,947 | 27,514,033 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | tấn | 20,031,140 | 6,909,150 | 5,799,261 | 32,739,551 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | tấn | 19,550,373 | 3,788,048 | 1,721,499 | 25,059,920 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | tấn | 19,678,981 | 4,655,600 | 3,478,997 | 27,813,578 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19,555,368 | 4,913,520 | 2,422,721 | 26,891,609 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | tấn | 20,226,770 | 7,917,385 | 3,535,958 | 31,680,113 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | tấn | 19,839,525 | 5,851,414 | 2,267,813 | 27,958,752 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | tấn | 19,345,058 | 4,017,311 | 2,640,429 | 26,002,798 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công liên kết dọc dưới | tấn | 19,489,613 | 4,329,942 | 3,044,929 | 26,864,484 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc | tấn | 19,770,155 | 7,141,018 | 3,860,275 | 30,771,448 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | tấn | 19,670,391 | 4,809,310 | 4,713,866 | 29,193,567 |
| Gia công vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 19,233,168 | 1,646,524 | 922,671 | 21,802,363 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 274,679 | 5,168,836 | 881,294 | 6,324,809 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 323,127 | 5,877,467 | 928,710 | 7,129,304 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 356,260 | 6,565,255 | 1,024,363 | 7,945,878 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 20,818,326 | 7,190,518 | 905,858 | 28,914,702 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 20,818,326 | 7,503,149 | 813,632 | 29,135,107 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 20,818,326 | 7,878,306 | 842,454 | 29,539,086 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 19,836,439 | 3,438,943 | 2,008,837 | 25,284,219 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 20,231,926 | 4,376,837 | 2,209,701 | 26,818,464 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 20,191,284 | 4,376,837 | 1,733,789 | 26,301,910 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 20,272,569 | 4,793,678 | 2,517,017 | 27,583,264 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 20,294,246 | 5,835,782 | 2,693,500 | 28,823,528 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 20,908,854 | 6,747,623 | 3,158,742 | 30,815,219 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 20,984,501 | 7,750,649 | 3,910,905 | 32,646,055 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 20,319,193 | 4,668,626 | 1,569,612 | 26,557,431 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 20,353,362 | 3,980,837 | 1,637,756 | 25,971,955 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 553,842 | 2,529,707 | 1,596,374 | 4,679,923 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 439,394 | 1,354,735 | 1,396,615 | 3,190,744 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 430,668 | 1,563,156 | 1,694,575 | 3,688,399 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 198,079 | 711,236 | 1,538,291 | 2,447,606 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 1,884,455 | 5,622,151 | 3,325,576 | 10,832,182 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 429,025 | 622,657 | 1,930,451 | 2,982,133 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 238,381 | 1,602,235 | 1,428,850 | 3,269,466 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 566,610 | 1,716,866 | 1,159,886 | 3,443,362 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 263,246 | 3,550,969 | 2,113,367 | 5,927,582 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 105,045 | 4,324,732 | 1,764,867 | 6,194,644 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 105,575 | 5,444,993 | 2,138,652 | 7,689,220 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 321,294 | 1,953,945 | 176,867 | 2,452,106 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 321,294 | 2,344,734 | 462,111 | 3,128,139 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 15,388 | 122,447 | 27,451 | 165,286 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4,944 | 78,158 | 0 | 83,102 |
| Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | m2 | 6,291 | 104,210 | 27,451 | 137,952 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | m2 | 5,143 | 52,105 | 0 | 57,248 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền, xi măng PCB30 | m2 | 1,363 | 130,263 | 0 | 131,626 |
| tấn |
| 22,015,887 |
| 5,197,494 |
| 2,127,816 |
| 29,341,197 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 26,319,443 | 4,040,758 | 1,730,363 | 32,090,564 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | tấn | 19,749,118 | 4,936,968 | 2,827,947 | 27,514,033 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | tấn | 20,031,140 | 6,909,150 | 5,799,261 | 32,739,551 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | tấn | 19,550,373 | 3,788,048 | 1,721,499 | 25,059,920 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | tấn | 19,678,981 | 4,655,600 | 3,478,997 | 27,813,578 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | tấn | 19,555,368 | 4,913,520 | 2,422,721 | 26,891,609 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | tấn | 20,226,770 | 7,917,385 | 3,535,958 | 31,680,113 |
| Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | tấn | 19,839,525 | 5,851,414 | 2,267,813 | 27,958,752 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | tấn | 19,345,058 | 4,017,311 | 2,640,429 | 26,002,798 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công liên kết dọc dưới | tấn | 19,489,613 | 4,329,942 | 3,044,929 | 26,864,484 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm dọc | tấn | 19,770,155 | 7,141,018 | 3,860,275 | 30,771,448 |
| Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | tấn | 19,670,391 | 4,809,310 | 4,713,866 | 29,193,567 |
| Gia công vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 19,233,168 | 1,646,524 | 922,671 | 21,802,363 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 274,679 | 5,168,836 | 881,294 | 6,324,809 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 323,127 | 5,877,467 | 928,710 | 7,129,304 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 356,260 | 6,565,255 | 1,024,363 | 7,945,878 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 20,818,326 | 7,190,518 | 905,858 | 28,914,702 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 20,818,326 | 7,503,149 | 813,632 | 29,135,107 |
| Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 20,818,326 | 7,878,306 | 842,454 | 29,539,086 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | tấn | 19,836,439 | 3,438,943 | 2,008,837 | 25,284,219 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | tấn | 20,231,926 | 4,376,837 | 2,209,701 | 26,818,464 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | tấn | 20,191,284 | 4,376,837 | 1,733,789 | 26,301,910 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 20,272,569 | 4,793,678 | 2,517,017 | 27,583,264 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 20,294,246 | 5,835,782 | 2,693,500 | 28,823,528 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 20,908,854 | 6,747,623 | 3,158,742 | 30,815,219 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 20,984,501 | 7,750,649 | 3,910,905 | 32,646,055 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 20,319,193 | 4,668,626 | 1,569,612 | 26,557,431 |
| Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 20,353,362 | 3,980,837 | 1,637,756 | 25,971,955 |
| Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 553,842 | 2,529,707 | 1,596,374 | 4,679,923 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 439,394 | 1,354,735 | 1,396,615 | 3,190,744 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 430,668 | 1,563,156 | 1,694,575 | 3,688,399 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 198,079 | 711,236 | 1,538,291 | 2,447,606 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 1,884,455 | 5,622,151 | 3,325,576 | 10,832,182 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 429,025 | 622,657 | 1,930,451 | 2,982,133 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 238,381 | 1,602,235 | 1,428,850 | 3,269,466 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 566,610 | 1,716,866 | 1,159,886 | 3,443,362 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 263,246 | 3,550,969 | 2,113,367 | 5,927,582 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 105,045 | 4,324,732 | 1,764,867 | 6,194,644 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 105,575 | 5,444,993 | 2,138,652 | 7,689,220 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạn | tấn | 321,294 | 1,953,945 | 176,867 | 2,452,106 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, dưới nước | tấn | 321,294 | 2,344,734 | 462,111 | 3,128,139 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 15,388 | 122,447 | 27,451 | 165,286 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4,944 | 78,158 | 0 | 83,102 |
| Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | m2 | 6,291 | 104,210 | 27,451 | 137,952 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | m2 | 5,143 | 52,105 | 0 | 57,248 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền, xi măng PCB30 | m2 | 1,363 | 130,263 | 0 | 131,626 |